Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT CACBOXYLIC 2022 (1900693569)

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

1. Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

2.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

3.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

4.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

5.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Mg(NO3)2.

d)

D. Br2.

6.

Axit cacboxylic C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

7.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

a)

A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

b)

B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

c)

C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

d)

D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

8.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

9.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

10.

Để điều chế axit trực tiếp từ anđehit ta có thể dùng chất oxi hóa nào sau đây?

a)

dung dịch AgNO3/NH3.

b)

Cu(OH)2/OH–, to.

c)

O2 (Mn2+, to).

d)

dung dịch AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/OH–, to.

11.

Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

a)

Quì tím, CuO.

b)

quỳ tím, Na.

c)

Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.

d)

dung dịch AgNO3/NH3, CuO.

12.

Cho các chất sau:

HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH

Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là

a)

axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic.

b)

axit fomic, axit 2−metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic.

c)

axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic.

d)

axit fomic, axit 2−metylpropioic, axit acrylic, axit benzoic.

13.

Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Số mol của mỗi axit lần lượt là:

a)

0,050 và 0,050.

b)

0,060 và 0,040.

c)

0,045 và 0,055.

d)

0,040 và 0,060.

14.

Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. X là.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

C2H3COOH.

d)

C2H4(COOH)2.

15.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

16.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

T, Z, Y, X

b)

Z, T, Y, X

c)

T, X, Y, Z

d)

Y, T, X, Z

17.

Trung hoà 6,9 gam một axit no, đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 10,2 gam muối. Axit đó là

a)

A. HCOOH

b)

B. CH3COOH

c)

C. C2H5COOH

d)

D. C3H7COOH

18.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?

a)

A. HOOC–COOCH3.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. HOOC-CH2-COOH.

d)

D. C6H5COOH.

19.

Xác định công thức của axit hữu cơ A biết khi hóa hơi 3 gam chất A thu được một thể tích hơi A đúng bằng thể tích hơi của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện.

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

20.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
21.
Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
a)
Mg, Cu, ddNH3, NaHCO3;
b)
Mg, Ag, CH3OH, H2SO4 đặc nóng
c)
Mg, dd NH3, NaHCO3, AgNO3/NH3;
d)
Mg, dd NH3, dd NaCl, AgNO3/NH3
22.
a)

Axit 2-metyl-3-etylbutanoic

b)

Axit 2-etyl-3-metylbutanoic

c)

Axit 3-etyl-2-metylbutanoic

d)

Axit 3-metyl-2-etylbutanoic