wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW FOR GRADE 5 (Old knowledge)-L2 OL-U1-U10- 07-08-2022

Total questions: 35

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

CHOOSE THE WORD THAT IS OPPOSITE IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- I will visit my uncle this weekend. He has a big farm in the countryside.

a)

old

b)

young

c)

small

d)

new

2.

CHOOSE THE WORD THAT IS CLOSEST IN MEANING TO THE UNDERLINED PART IN THE FOLLOWING SENTENCE. (Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu dưới đây).

- Next week, my father and I will go fishing.

a)

dad

b)

mum

c)

grandmother

d)

grandfather

3.

READ AND CHOOSE THE INCORRECT WORD (Đọc và tìm từ sai trong các câu sau)


- What will you do this weekend?

- I'll go for a picnic at my countryside.

a)

will

b)

for

c)

at

d)

countryside

4.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

earache

b)

cinema

c)

stomachache

d)

toothache

5.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

listen to music

a)
b)
c)
d)
6.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

- My sister goes shopping in her free time.

a)
b)
7.

READ AND COMPLETE (Đọc câu dưới đây và điền 1 từ còn thiếu)

- My mother often (a)   shopping in the free time.

8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
9.

LOOK, READ AND WRITE THE WORD MENTIONED IN THE PICTURE (Nhìn ảnh, sắp xếp các chữ cái cho sẵn và viết 1 từ được thể hiện trong ảnh)

P-O-T-I-L

(a)  

10.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân trong câu sau đây)


My brother’s name is Hung. She is 16 years old.

a)

my

b)

name

c)

she

d)

years

11.

READ AND COMPLETE (Đọc và viết từ còn thiếu để hoàn thành câu sau)


- (a)   nationality are you?

- I am Australian.

12.

CHOOSE THE WORD THAT HAS THE UNDERLINED PART PRONOUNCED DIFFERENTLY FROM THE OTHERS (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác các từ còn lại)

a)

music

b)

ruler

c)

Tuesday

d)

computer

13.

CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án không cùng loại với các đáp án còn lại)

a)

guitar

b)

football

c)

chess

d)

play

14.

READ AND FIND THE MISTAKE IN THE FOLLOWING SENTENCE (Đọc câu sau và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân)


I go to school on the morning from Monday to Friday.

a)

to

b)

on

c)

from

d)

Friday

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu sau đây và chọn True nếu câu đó đúng với bức tranh hoặc False nếu sai)


I go swimming on Wednesdays.

a)

TRUE

b)

FALSE

16.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau đây và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai, dựa vào nội dung nghe được)


We have English on Wednesdays.

a)

TRUE

b)

FALSE

17.

WATCH AND CHOOSE (Xem video và chọn đáp án KHÔNG đúng so với nội dung trong video)

a)

Today is Thursday.

b)

Tomorrow is Friday.

c)

Peter plays football on Fridays.

d)

Alex plays the guitar on Fridays.

18.

LISTEN AND WRITE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- And you, Ben? When's your birthday?

- My birthday is on the sixteenth of (a)   .

19.

LISTEN, READ AND CHOOSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng dựa vào nội dung nghe được)


- When is your birthday?

- It's _____________.

a)
b)
c)
d)
20.

LOOK AT THE PICTURE AND THE LETTERS THEN WRITE (Quan sát tranh và các chữ cái cho trước, viết từ đúng)

O-L-L-V-E-Y-A-L-B-L

(a)  

21.

READ AND WRITE (Đọc và điền 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu)

- Where is your school?

- (a)   is in Kim Thanh district.

22.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe, đọc câu sau và chọn True nếu câu đó đúng với nội dung nghe được hoặc False nếu sai)


Linda's school is in South Street.

a)

True

b)

False

23.

READ AND CHOOSE AN INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm from Hai Duong.

b)

My birthday is in the fifth of January.

c)

She can sing and dance.

d)

He's in class 4K.

24.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE (Đọc và chọn 1 câu viết đúng ngữ pháp)

a)

She likes drawing pictures.

b)

He can playing volleyball.

c)

Fly kites is my hobby.

d)

They does their homework in the morning.

25.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
26.

LISTEN AND CHOOSE THE CORRECT RESPONSE (Nghe và chọn phản hồi đúng nhất)

a)

She likes cooking.

b)

I like playing tennis.

c)

No, I don't.

d)

Yes, she is.

27.

WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Xem video và chọn đáp án đúng nhất cho câu hỏi dưới đây)

- What does Anna like doing?

- .............................................................

a)

She likes swimming.

b)

She likes running.

c)

She likes water skiing.

d)

I like fishing.

28.

LISTEN AND CHOOSE THE BEST QUESTION TO THE ANSWER YOU HEAR (Nghe và chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời nghe được)

a)

When do you have Art?

b)

What's your hobby?

c)

What day is it today?

d)

Who's your English teacher?

29.

LOOK, REARRANGE THE WORDS AND CHOOSE (Đọc và chọn câu được sắp xếp đúng)


she/IT/have/When/does/?

a)

When she does have IT?

b)

When does she have IT?

c)

When IT does she have?

d)

When IT she does have?

30.

READ AND CHOOSE. (Đọc các câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What .......... Lien doing?

- She's doing her homework.

a)

is

b)

are

c)

do

d)

does

31.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- Today is Saturday. Tomorrow is ...........

a)

Wednesday

b)

Tuesday

c)

Thursday

d)

Sunday

32.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

________ is playing chess.

a)

The pupils

b)

My brother

c)

We

d)

They

33.

READ AND CHOOSE (Đọc và tìm lỗi sai trong câu sau đây)

He is paint a mask in the classroom.

a)

He

b)

paint

c)

mask

d)

classroom

34.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

The teacher ____ reading a dictation for the students now.

a)

is

b)

were

c)

was

35.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu)

My father can _____ the guitar very well.

a)

play

b)

plays

c)

played

d)

playing