Font size
WorksheetsUnit 1. Life stories (Exercise)
Total questions: 181
Worksheet time: 2hrs 31mins
(a) a proposal → Đưa ra đề xuất
Have an effect (a) → Có tác động / ảnh hưởng tới
Lure SB (a) → Lừa ai đó vào
Dissuade SB (a) → Ngăn cản / Khuyên ngăn
On any (a) → Ở bất cứ tầng lớp nào
Reach full (a) → Đạt tối đa sức chứa
Nothing for (a) → Không có gì là sẵn có
On and (a) → Thi thoảng
In the (a) of → Trong lĩnh vực
At the (a) of SB → Chịu chi phí
Play a (a) role in → Đóng vai trò chủ chốt
Related (a) → Liên quan tới
Aware (a) → Nhận thức được
Radical (a) → Sự phân biệt chủng tộc
Talent (a) → Tài năng
Straighten (a) → Tổ chức / sắp xếp lại
Career (a) → Sự nghiệp với nghề
Principal (a) → Nhà sáng lập chủ chốt
Get (a) → Dành được sự công nhận
Interested (a) → Hứng thú với
Involved (a) → Tham gia
Apply (a) → Ứng tuyển
Overcome (a) → Giải quyết đói nghèo
Human (a) → Loài người
Public (a) → Trách nhiệm với xã hội
Specialize (a) → Chuyên môn hóa về
Indulge (a) → Ham mê / Thích thú / Nuông chiều
Critical (a) → Gay gắt về
Focus (a) → Tập trung
Impact (a) → Ảnh hưởng
For (a) → Chắc chắn
For (a) → Vĩnh cửu
Drop (a) → Ghé chơi
Indentify (a) → Đồng cảm với
Keen (a) → Hứng thú / Yêu thích
Bored (a) → Buồn chán / Tẻ nhạt với
Reluctant (a) → Lưỡng lự
Over (a) → Theo thời gian
Struggle (a) → Đấu tranh
Succeed (a) → Thành công về
Adapt (a) → Thích nghi
Development (a) → Sự phát triển của
Related (a) → Liên quan tới
Refer (a) → Nhắc tới / Ám chỉ tới
Cultural (a) → Xu hướng văn hóa
Be (a) recognized → Được công nhận rộng rãi
Be (a) to → Bị bắt phải
Be (a) STH → Được đề cử / Trao giải
Widely (a) as → Được coi như / Xem như
Be (a) for → Được đề cử
Be (a) of → Cáo buộc
Be (a) of → Bị kết tội
A (a) scientist → Nhà khoa học về thiên nhiên
A (a) of luck → Điều may mắn
(a) writer → Nhà văn lỗi lạc
(a) history → Lịch sử văn chương
(a) achievement → Thành tựu nổi bật
(a) happiness → Hạnh phúc thực sự
(a) popularity → Sự phổ biến rộng rãi
(a) figure → Nhân vật gây tranh cãi
(a) figure → Nhân vật phản diện
(a) to → Dùng tới / Dựa vào (Vì không còn lựa chọn nào khác)
(a) distress → Giải quyết nỗi khổ sở
(a) permission → Dành được sự chấp thuận
(a) segregation → Sự chia rẽ chủng tộc
(a) all → Trên tất cả
(a) figure → Nhân vật có tầm ảnh hưởng
(a) use → Việc sử dụng thuốc phiện
(a) health → Sức khỏe tinh thần
(a) health → Sức khỏe thể chất
(a) life → Cuộc sống riêng tư
(a) popular → Vẫn nổi tiếng
(a) music → Nhạc đương đại
(a) influence → Gây ảnh hưởng / tác động tới
(a) revolution → Sự tiến hóa dần dần
(a) on → Chi tiêu chính phủ
(a) yourself in → Đắm mình vào
(a) health problem → Gặp vấn đề sức khỏe
(a) a mission → Hoàn thành nhiệm vụ
(a) a victory → Tận hưởng chiến thắng
(a) an opportunity → Nhìn thấy cơ hội
(a) out of → Bỏ học
(a) in public → Trình diễn trước đám đông
(a) up with → Nghĩ ra
(a) a happy life → Có một cuộc sống vui vẻ
(a) in / at → Xuất sắc / Giỏi về
(a) SB an admission → Dành được sự chấp thuận
(a) to / to → Đấu tranh
(a) on / over → Ảnh hưởng
(a) SB of / about → Cảnh báo ai đó
(a) SB to / as → Bổ nhiệm
In a difficult (a) → Trong hoàn cảnh khó khăn
Be commonly refered (a) → Thường được xem như / Thường được nhắc tới
Out of the (a) → Phi thường / Khác biệt
Out of this (a) → Rất ngon / Tuyệt hảo (Chỉ đồ ăn)
Stict out a (a) → Hiển nhiên / Rõ ràng ngay trước mắt
A combination (a) → Sự kết hợp
Be diagnosed (a) → Được chẩn đoán (mắc bệnh)
Be dubbed (a) → Được phong cho tên / Được xem như
Be engrossed (a) → Bị gây mê hoặc / Bị gây hứng thú
Be paid (a) → Được đền đáp
Be representative (a) → Là đại diện cho
Become ______volved ______ → Tham gia / Dây dưa tới
(a)
Commit SB (a) → Cam hết / Cam đoan
Deeply ______gra______ed ______ → Ăn sâu / Bám rễ
(a)
Do business (a) → Làm ăn / Kinh doanh với
Make a (a) → Bước đột phá
Make an (a) → Nỗ lực
Rise to (a) → Nắm quyền lực
The shortage (a) → Sư thiếu hụt
Have a (a) in → Liên quan tới / Dính líu tới
Compatible (a) → Thích hợp
Expand (a) → Mở rộng nhanh chóng
Finite (a) → Nguồn tài nguyên vô hạn
Heartfelt (a) → Lời xin lỗi chân thành
Invest (a) → Đầu tư
Notorious (a) → Tai tiếng
Purpose (a) → Mục đích
At (a) → Ít nhất
At (a) → Bị thiệt hại / Mất mát
Bring (a) → Mang tới / Đem lại
Dismissive (a) → Xem thường / Coi thường
Engage (a) → Tham gia
Equip (a) → Trang bị
Escape (a) → Trốn thoát với
Excellent (a) → Trình độ xuất sắc
Focus (a) → Tập trung vào
Get (a) → Vượt qua (Giai đoạn khó khăn)
Impact (a) → Tác động tới
Indulge (a) → Nuông chiều /
Large (a) → Phạm vi rộng lớn
Love (a) → Nhân tình / Ngoại tình
Naturally (a) → Ăn ảnh một cách tự nhiên
Political (a) → Quan điểm chính trị
Popular (a) → Văn hóa đại chúng / Văn hóa phổ thông
Prolific (a) → Hiệu suất cao
Struggle (a) → Đấu tranh
Wipe (a) → Dọn dẹp
Wipe (a) → Kiệt sức / Mệt mỏi
A (a) impact → Tác động to lớn / Tác động mạnh mẽ
An (a) representative → Đại diện mang tính biểu tượng
Face (a) to → Đối mặt với
In (a) of → Bởi vì
(a) experience → Kinh nghiệm thực tiễn
(a) reason → Lý do không rõ ràng
(a) resource → Nguồn tài nguyên thiên nhiên
(a) talents → Tài năng nghệ thuật
(a) attention → Thu hút sự chú ý
(a) chance → Một cách tình cờ
(a) artist → Nghệ sĩ nổi tiếng
(a) method → Phương pháp truyền thống
(a) achievement → Thành tựu nổi bật / Vĩ đại
(a) enthusiasm → Sự hứng thú đặc biệt
(a) investigation → Cuộc điều tra mở rộng
(a) to → Chạy trốn tới
(a) fuel → Năng lượng hóa thạch
(a) technology → Công nghệ trong tương lai
(a) victories → Dành được chiến thắng
(a) work → Công việc nhân đạo
(a) spacecraft → Khởi hành tàu vũ trụ
(a) vehicle → Ra mắt một phương tiện
(a) occasion → Đôi khi / Thi thoảng
(a) purpose → Một cách có mục đích / Ý đồ
(a) funds → Huy động vốn / Huy động quyên góp
(a) price → Tăng giá
(a) energy → Năng nượng có thể tái tạo
(a) group → Nhóm đối đầu
(a) victory → Bảo toàn chiến thắng
(a) aid → Tìm kiếm sự trợ giúp
(a) a fortune → Làm ra một khoản tiền lớn
(a) of life → Khía cạnh cuộc sống
(a) musical voice → Giọng ca truyền cảm
(a) with success → Thành công
(a) an album → Ra mắt một album
(a) part in → Tham gia tới
(a) of art → Sản phẩm nghệ thuật
(a) to / between → Hôn nhân
(a) the whole life → Cống hiến cả cuộc đời
(a) a talk with → Có cuộc nói chuyện với
(a) a major role → Đóng vai trò quan trọng
(a) of supply and demand → Quy luật cung cầu
