wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3. Các từ ngữ thường dùng 1

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

"你好 Nǐ hǎo" có nghĩa là?

a)

Chào bạn

b)

Chào ngài

c)

Chào buổi sáng

d)

Chào buổi tối

2.

"Mời vào" dịch sang phiên âm tiếng Trung là .....

a)

qǐng jìn

b)

qǐng jin

c)

qíng jìn

d)

qing jìn

3.

"Tạm biệt" dịch sang phiên âm tiếng Trung là .....

a)

zaijiàn

b)

zàijian

c)

zàijiàn

d)

zaijian

4.

Hãy chọn cách viết phiên âm Tiếng Trung đúng của từ "cảm ơn "

a)

xièxiè

b)

xiexiè

c)

xiexie

d)

xièxie

5.

Hãy chọn cách viết phiên âm Tiếng Trung đúng của từ "chúc ngủ ngon"

a)

wǎn'ān

b)

wǎnān

c)

wanān

d)

wǎn'àn

6.

Hãy chọn nghĩa đúng của từ Tiếng Trung "对不起 Duìbuqǐ"

a)

Không sao

b)

Không có gì

c)

cảm ơn

d)

xin lỗi

7.

Hãy chọn nghĩa đúng của từ Tiếng Trung " 明天见 Míngtiān jiàn"

a)

Ngày mai gặp lại

b)

Tạm biệt

c)

Cảm ơn

d)

Đừng khách sáo

8.

Hãy chọn nghĩa đúng của từ Tiếng Trung " 晚上好 Wǎnshang hǎo"

a)

Chào buổi sáng

b)

Chào buổi tối

c)

Chào bạn

d)

Chúc ngủ ngon

9.

Hãy chọn nghĩa đúng của từ Tiếng Trung " 没关系 Méiguānxi"

a)

Đừng khách sáo

b)

Cảm ơn

c)

Không có gì

d)

Chào buổi sáng

10.

Hãy chọn cách viết phiên âm Tiếng Trung đúng của từ "Chào buổi sáng"

a)

zǎoshàng hǎo

b)

zǎoshanghǎo

c)

zǎoshànghǎo

d)

zǎoshan hǎo

11.

Hãy chọn cách viết phiên âm Tiếng Trung đúng của từ "Rất vui được làm quen với bạn"

a)

rènshí nǐ hěn gāoxìng

b)

rènshi nǐ hěn gāoxìng

c)

rènshi nǐ hén gāoxìng

d)

rènshí ní hěn gāoxìng

12.

Hãy chọn cách viết phiên âm Tiếng Trung đúng của từ "Chào buổi chiều"

a)

Xiàwú hǎo

b)

Xiàwù hǎo

c)

Xiàwǔ hǎo

d)

Xiáwǔ hǎo

13.

Hãy chọn nghĩa đúng của từ Tiếng Trung " 不客气 Bù kèqi"

a)

Đừng khách sáo

b)

Cảm ơn

c)

Không có gì

d)

Xin lỗi