wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

email 2

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc vàng trong thiết kế nội dung Email Marketing là gì?

a)

Có hành động cho người đọc mail.

b)

Kết hợp text và image một cách hài hòa.

c)

Tất cả các phương án trên.

d)

Không nên đính kèm file.

2.

Lợi ích của 1 tiêu đề email hấp dẫn là gì?

a)

Tăng tỷ lệ đọc email lên 50%

b)

Mang tới những hiệu quả chuyển đổi tức thì

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Cả 2 phương án trên đều sai.

3.

Lý do không nên đặt tiêu đề Email: "Bạn có muốn mua nhà với giá ưu đãi không?"

a)

Cả 2 phương án trên đều sai.

b)

Những từ khóa mang tính quảng cáo như "giá ưu đãi" khiến người đọc cảm thấy không có nhu cầu, hay thậm chí bị làm phiền.

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng.

d)

Tiêu đề email có chứa các từ khóa bị gắn mác spam/quảng cáo như "giá ưu đãi" và dễ bị đẩy vào hộp thư rác (email spam)

4.

Hình sau đây là mô phỏng về một nội dung email tốt.

a)

sai

b)

đúng

5.

"Bạn có đủ tiền để nghỉ hưu vào lúc 65 tuổi?" là 1 tiêu đề email tốt dưới dạng câu hỏi.

a)

sai

b)

đúng

6.

Tiêu đề Email: "Cơ hội duy nhất trong ngày!" là một tiêu đề email tốt.

a)

đúng

b)

sai

7.

Tính hấp dẫn của tiêu đề email này là gì? "Mất ngủ triền miên. Cần lấy lại giấc ngủ ngon ngay lập lức?" là 1 tiêu đề email tốt mang tính khẩn cấp

a)

Tiêu đề dạng câu hỏi.

b)

Tiêu đề mang tính lợi ích.

c)

Tiêu đề dạng tin tức.

d)

Tiêu đề mang tính khẩn cấp

8.

Bí quyết để xây dựng tiêu đề email Marketing hấp dẫn là:

a)

Tiêu đề mang tính lợi ích.

b)

Cả 2 phương án trên đều đúng.

c)

Tiêu đề mang tính khẩn cấp.

d)

Cả 2 phương án trên đều sai.

9.

Nguyên tắc xây dựng tiêu đề Email Marketing?

a)

Rõ ràng về mục đích của email

b)

Ngắn gọn, súc tích

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Cá nhân hóa tiêu đề

10.

Đâu không phải là bí quyết xây dựng tiêu đề cho email marketing?

a)

Tiêu đề mang tính câu hỏi.

b)

Tiêu đề viết hoa toàn bộ ký tự.

c)

Tiêu đề mang tính lợi ích

d)

Tiêu đề mang tính khẩn cấp.

11.

Lý do không nên đặt tiêu đề email: "Giảm giá 50% tất cả các mặt hàng trong ngày hôm nay"?

a)

Cả 2 phương án trên đều đúng

b)

Tiêu đề email có chứa các từ khóa bị gắn mác spam/quảng cáo như "Giảm giá" và dễ bị đẩy vào hộp thư rác (email spam)

c)

Những từ khóa mang tính quảng cáo như "giảm giá" khiến người đọc cảm thấy không có nhu cầu, hay thậm chí bị làm phiền

d)

Cả 2 phương án trên đều sai.

12.

Đâu là nhận định đúng về nội dung của email?

a)

Không có đáp án đúng.

b)

Nội dung của email quyết định khả năng mở email của khách hàng.

c)

Nội dung của email quyết định khả năng mua hàng của khách hàng.

d)

Nội dung của email thu hút và gây thiện cảm đối với khách hàng.

13.

Nguyên tắc vàng trong thiết kế nội dung Email Marketing là gì

a)

Kích thước phù hợp.

b)

Ngắn gọn

c)

Tất cả các phương án trên.

d)

Có hành động cho người đọc mail.

14.

Tiêu đề email và nội dung email phải liên kết với nhau

a)

sai

b)

đúng

15.

Điều gì sẽ xảy ra khi tiêu đề email của bạn rất thu hút nhưng không gắn kết với nội dung email?

a)

Người đọc sẽ xóa email hoặc thông báo bạn là spammer

b)

Người đọc sẽ bị làm phiền và chặn thư của bạn.

c)

Tất cả các phương án trên.

d)

Người đọc sẽ nhận xét bạn là lừa đảo.

16.

Các nội dung được cá nhân hóa trong email marketing bao gồm? Lựa chọn tất cả các phương án đúng

a)

Tên người nhận email.

b)

Tất cả các sản phẩm mà doanh nghiệp có.

c)

Dòng sản phẩm mà người nhận quan tâm.

d)

Lịch sử mua hàng của người nhận.

17.

...........Tỷ lệ các email được mở trong một chiến dịch email marketing hoặc tỷ lệ phần trăm email được mở trong tổng số email được gửi đi

a)

Open Rate

b)

Clicks Per Delivered

c)

Clicks Per Open

d)

Conversion Rate

18.

Conversion rate là chỉ số quan trọng đánh giá sự thành công của chiến dịch email marketing

a)

đúng

b)

sai

19.

Nhược điểm của email định dạng HTML (HTML email) là gì? Lựa chọn tất cả các phương án đúng

a)

luôn có nguy cơ cấu trúc nội dung email bị phá vỡ, không hiển thị được đúng trên các công cụ, ứng dụng mở mail khác nhau.

b)

định dạng text đơn giản tạo cảm giác thiếu chuyên nghiệp và chất lượng nội dung email chưa tốt.

c)

Email thường có kích thước lớn, khó mở trong một số ứng dụng, dẫn đến bất lợi lớn ảnh hưởng tới tỷ lệ mở mail.

d)

định dạng text đơn giản, không thu hút được sự chú ý của người nhận email

20.

Đây là email định dạng gì?

a)

HTML Email

b)

Không có đáp án đúng.

c)

Text Email

d)

Kết hợp giữa 2 định dạng Text Email và HTML Email

21.

...............là tỷ lệ phần trăm số lần nhấp chuột trên số lần mở email.

a)

clicks per open

b)

hi

c)

chào

d)

cậu

22.

..............là loại mail cổ điển nhất, chỉ sử dụng định dạng chữ giống như là tin nhắn SMS

a)

Text Email

b)

HTML Email

c)

Landing Page

d)

Email Campaign

23.

Việc quyết định lựa chọn định dạng email là Text Email hay HTML Email phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Phụ thuộc vào khả năng sử dụng Text Email hay HTML Email của người gửi

c)

Phụ thuộc vào loại thông tin chúng ta muốn cung cấp cho người nhận mail.

d)

Phụ thuộc vào sở thích của đối tượng nhận email.

24.

Ưu điểm của email định dạng HTML (HTML email) là gì? Lựa chọn tất cả các phương án đúng

a)

Cấu trúc email đơn giản, hiển thị tốt ở tất cả các công cụ, ứng dụng nhận mail.

b)

Cho phép theo dõi các trải nghiệm khách hàng sau khi email gửi đi.

c)

Khả năng được hiển thị trong hộp thư đến cao.

d)

Sử dụng đồ họa kích thích yếu tố thị giác, hấp dẫn thu hút và tạo thiện cảm với người đọc.

25.

...............bao gồm một email hoặc một loạt email được thiết kế để hoàn thành một mục tiêu marketing.

a)

Email Campaign

b)

Text Email

c)

HTML Email

d)

Landing Page

26.

Đây là email định dạng gì?

a)

Không có đáp án đúng

b)

HTML Email

c)

Text Email

d)

Kết hợp giữa 2 định dạng Text Email và HTML Email correct

27.

Đây là email định dạng gì?

a)

Text Email

b)

HTML Email

c)

Kết hợp giữa 2 định dạng Text Email và HTML Email

d)

Không có đáp án đúng.

28.

Khách hàng gởi thư phàn nàn về dịch vụ của công ty. Bạn được ủy quyền để phản hồi cho khách hàng để giải thích về quy trình của dịch vụ tại công ty bạn. Bạn nên soạn thảo email như thế nào?

a)

Soạn thảo email dạng text.

b)

Soạn thảo email dạng HTML

c)

Cả 2 phương án trên đều sai.

d)

Cả 2 phương án trên đều đúng.

29.

Công ty đang muốn đẩy mạnh chiến dịch quảng cáo các sản phẩm khuyến mãi nhân ngày “Black Friday”. Một trong những chiến dịch quan trọng mà công ty đưa ra đó là gởi email cho khách hàng tiềm năng. Bạn nên soạn thảo email như thế nào?

a)

Soạn thảo email dạng HTML

b)

Soạn thảo email dạng text.

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Cả 2 phương án trên đều sai.

30.

Nhược điểm của email định dạng text (text email) là gì? Lựa chọn tất cả các phương án đúng

a)

luôn có nguy cơ cấu trúc nội dung email bị phá vỡ, không hiển thị được đúng trên các công cụ, ứng dụng mở mail khác nhau.

b)

Email thường có kích thước lớn, khó mở trong một số ứng dụng, dẫn đến bất lợi lớn ảnh hưởng tới tỷ lệ mở mail

c)

định dạng text đơn giản, không thu hút được sự chú ý của người nhận email.

d)

định dạng text đơn giản tạo cảm giác thiếu chuyên nghiệp và chất lượng nội dung email chưa tốt.

31.

Bộ lọc nào xem xét các nội dung trong một tin nhắn để xác định xem nó là thư rác hay không?

a)

Cả 2 phương án trên đều sai.

b)

Cả 2 phương án trên đều đúng

c)

Content filters (Bô lọc nội dung).

d)

Header filters (Bộ lọc Header).

32.

Email Marketing giúp gắn kết khách hàng, tăng sự hài lòng của khách hàng; còn Email Spam làm giảm nhận diện thương hiệu của nhiều người nhận.

a)

sai

b)

đúng

33.

Trong 1 chiến dịch Email Marketing, tiêu đề email "Cách thức giúp rau củ tươi ngon lâu hơn trong quá trình thu hoạch" được gửi tới danh sách email các nông trại gieo trồng rau củ xuất khẩu. Nội dung email giới thiệu sản phẩm mới - thùng PP cách nhiệt - giúp giữ độ tươi của nông sản dưới nhiệt độ cao của ánh nắng mặt trời trong quá trình thu hoạch. Chiến dịch Email Marketing này đã thu được tỷ lệ phản hồi tốt. Lý do tại sao?

a)

Tiêu đề email hấp dẫn cho thấy lợi ích của đối tượng người nhận email một cách rõ ràng.

b)

Nội dung email gắn kết với tiêu đề email và giải quyết được vấn đề chung, nổi cộm và thường gặp của đại đa số đối tượng khách hàng mục tiêu.

c)

Danh sách email người nhận đã được sàng lọc để nội dung email marketing gửi đi phù hợp với nội dung quan tâm của đối tượng mục tiêu.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

34.

Khái niệm SPAM ra đời trong khoảng thời gian nào

a)

Từ những năm 1980s

b)

Từ những năm 1990s.

c)

Từ những năm 1970s

d)

Từ những năm 2000s.

35.

Email Marketing là những Email cho phép quyền lựa chọn có tham gia hay không; còn Email SPAM là email cưỡng ép truyền tin.

a)

đúng

b)

sai

36.

SPAM là khái niệm chỉ dành riêng cho lĩnh vực Email (thư điện tử)

a)

đúng

b)

sai

37.

Dưới quan điểm của người gửi Email thì Email Marketing không nhất thiết phải quảng cáo về sản phẩm dịch vụ , có thể đơn giản chỉ là những chia sẻ những thông tin hữu ích; còn Email spam sẽ gửi đi nhiều lần các email giới thiệu, thông tin khuyến mại của công ty.

a)

sai

b)

đúng

38.

SPAMfighter là phần mềm chặn thư rác trên server chuyên dụng.

a)

đúng

b)

sai

39.

Theo nghiên cứu của Uỷ ban thương mại liên bang Mỹ, 66% Email SPAM cung cấp thông tin không chính xác ở các mức độ khác nhau.

a)

đúng

b)

sai

40.

Bộ lọc spam thường dựa vào các yếu tố nào để đánh giá email spam?

a)

Tiêu đề email.

b)

Nội dung email.

c)

Cả 3 phương án trên đều đúng

d)

IP

41.

Những thư SPAM thường mang thông điệp như thế nào? Lựa chọn tất cả các phương án đúng

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Thông điệp mang tính lừa đảo.

c)

Thông điệp thương mại như quảng cáo.

d)

Thông điệp chào hàng.

42.

Email Marketing là những Email cung cấp thông tin hữu ích cho người nhận; còn Email SPAM là email có nội dung không được quan tâm và gây khó chịu.

a)

sai

b)

đúng

43.

Dưới quan điểm của người gửi Email thì Email Marketing phải được phân loại, thiết kề phù hợp với từng đối tượng và phải được điều chỉnh dựa trên hiệu quả và phản hồi tích cực; còn Email spam chỉ biết là email đã được gửi đi mà không biết nó có được mở ra hay nhận được phản hồi tích cực hay không.

a)

sai

b)

đúng

44.

Tiêu đề và nội dung email được tô màu (đỏ hoặc xanh sáng…) thường khiến email rơi vào bộ lọc SPAM Email.

a)

đúng

b)

sai

45.

Công ty A hoạt động trong lĩnh vực sản xuất bao bì carton. Nhân viên sales của công ty đã có được danh sách email của các nhân viên trong 1 công ty xuất khẩu nông sản, tuy nhiên lại không biết đâu là nhân viên phụ trách mua hàng của công ty. Nhân viên sales này đã viết thư giới thiệu về sản phẩm cho toàn bộ danh sách email này. Theo bạn đâu là nhận định đúng? Lựa chọn tất cả các phương án đúng

a)

Cả 2 phương án trên đều sai.

b)

Tường lửa email của công ty nông sản sẽ cho rằng đó là 1 cuộc tấn công spam

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Email được gửi đi này có khả năng rất lớn là bị đánh dấu SPAM Email.

46.

Landing page được sử dụng trong rất nhiều các chiến dịch online marketing, đặc biệt là các chiến dịch affiliate marketing.

a)

sai

b)

đúng

47.

Hệ thống GetResponse cho phép xem giao diện của Email Marketing?

a)

Trên nhiều hệ thống Mail server khác nhau: Gmail, Microsoft Outlook, Opera Mail, Thunder bird…

b)

Trên nhiều công cụ nền tảng khác nhau: trên nền tảng web máy tính để bàn, trên di động…

c)

Cả 2 phương án trên đều sai.

d)

Cả 2 phương án trên đều đúng.

48.

Phần khung đỏ trong hình sau thể hiện điều gì?

a)

Tài khoản email chăm sóc khách hàng của hệ thống SendForensics.

b)

Tài khoản email của khách hàng trong danh sách khách hàng của bạn.

c)

Tài khoản email mặc định của bạn khi đăng ký tài khoản trên hệ thống SendForensics

d)

Tài khoản email mặc định được cung cấp cho bạn để thực hiện kiểm tra email (test mail) trong quá trình thực hiện chiến dịch email marketing.

49.

Hệ thống Sendforensics hỗ trợ tài khoản miễn phí thực hiện kiểm tra spam mail trong vòng bao lâu?

a)

6 ngày

b)

8 ngày

c)

5 ngày

d)

7 ngày

50.

Hình ảnh sau là?

a)

Button Form

b)

HTML Email.

c)

Email thông thường

d)

Landing page.

51.

Tại sao phải mô phỏng giao diện người nhận trong quá trình thiết kế email và trước khi gửi email đi?

a)

Để đảm bảo thư hiển thị đúng, không bị vỡ cấu trúc trên giao diện sử dụng của người nhận.

b)

Để đảm bảo địa chỉ email người nhận tồn tại.

c)

Để đảm bảo dung lượng thư gửi đi không vượt quá dung lượng cho phép.

d)

Để có thể tạo ra button bắt mắt, tăng khả năng click của người đọc mail.

52.

Hình ảnh sau là?

a)

HTML Email.

b)

Email thông thường

c)

Landing page

d)

Button Form.

53.

Hình ảnh sau đây là demo của?

a)

HTML Email.

b)

Không có đáp án đúng.

c)

DA Button Factory

d)

Landing page.

54.

Theo kết quả hiển thị của phần mềm iClick dưới đây, số lượng địa chỉ email được xác minh OK (tồn tại) là bao nhiêu

a)

97

b)

75

c)

22

d)

không có đáp án

55.

www.emailonacid.com là phần mềm để?

a)

Xây dựng Button Factory.

b)

Kiểm tra spam email.

c)

Kiểm tra mô phỏng email trên hệ thống người nhận.

d)

Kiểm tra email tồn tại.

56.

Khi nhập danh sách email vào phần mềm iClick, hệ thống sẽ tự động phân loại danh sách địa chỉ email về hệ thống Gmail, Yahoo, Microsoft

a)

đúng

b)

sai

57.

Theo kết quả hiển thị của phần mềm iClick dưới đây, số lượng địa chỉ email không còn tồn tại là bao nhiêu?

a)

22

b)

75

c)

không có đáp án

d)

97

58.

Hình ảnh sau mô tả điều gì

a)

Không có đáp án đúng.

b)

Việc phân loại danh sách địa chỉ email theo hệ thống mail server trên phần mềm iClick.

c)

Việc thiết kế Button trên phần mềm iClick.

d)

Việc hiển thị kết quả xác minh danh sách địa chỉ email người nhận còn tồn tại trên phần mềm iClick

59.

Chúng ta có thể thực hiện chiến dịch soạn thảo HTML email, gửi email marketing và kiểm tra phân tích (test analyses) spam mail trên cùng 1 hệ thống SendForensics.

a)

sai

b)

đúng

60.

DA Button Factory là công cụ để?

a)

Kiểm tra email tồn tại.

b)

Xây dựng Button Factory.

c)

Kiểm tra spam email

d)

Kiểm tra mô phỏng email trên hệ thống người nhận.

61.

Hình ảnh sau thể hiện tùy chỉnh nào trong việc tạo HTML email marketing của Mailchimp?

a)

Các template HTML email marketing được xây dựng sẵn nội dung bố cục layout, màu sắc, hình ảnh....

b)

Nhập HTML email mà bạn đã tự xây dựng code.

c)

Các template HTML email marketing cho phép tự tạo code cho bạn dựa trên mẫu HTML email sẵn có

d)

Các template HTML email marketing được xây dựng sẵn cấu trúc bố cục layout.

62.

Tính năng nào chỉ có trên hệ thống gửi email chuyên nghiệp, các hệ thống gửi email thông thường không có?

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

b)

Lưu được thông tin khách hàng.

c)

Có khả năng thống kê, biết được số lượng người mở email.

d)

Gửi mail cho nhiều người

63.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác nào?

a)

Xây dựng nội dung Email HTML.

b)

Xây dựng nội dung E-commerce Newsletter.

c)

Xây dựng thông tin tài khoản Mailchimp.

d)

Không có phương án đúng.

64.

Đâu là hệ thống hỗ trợ Email Marketing chuyên nghiệp? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Yahoo Mail

b)

Google mail

c)

Boomerang

d)

Benchmark

65.

Lý do nên chọn phương tiện/phần mềm hỗ trợ gửi email chuyên nghiệp là gì?

a)

Trình soạn thảo, thiết kế trực quan giúp tạo ra những mẫu form rất đẹp và bản tin nhanh chóng chỉ trong vòng vài phút.

b)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

c)

Gửi email tự động cho phép bạn theo dõi chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp.

d)

Hỗ trợ công cụ quản lý danh sách thông minh, linh hoạt.

66.

Đâu là hệ thống hỗ trợ Email Marketing chuyên nghiệp? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Yahoo Mail

b)

SteamSend

c)

Microsoft Outlook

d)

Mad Mimi

67.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác nào?

a)

Xây dựng thông tin tài khoản Mailchimp.

b)

Xây dựng nội dung E-commerce Newsletter.

c)

Xây dựng nội dung Email HTML

d)

Không có phương án đúng.

68.

Hệ thống Mailchimp cho phép thống kê hiệu quả chiến dịch Email Marketing thông qua thông số nào sau đây? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

tỷ lệ click vào đường link trong email.

c)

tỷ lệ mở email

d)

tỷ lệ mở lại email

69.

Nên gửi Email Marketing bằng công cụ nào?

a)

Google mail

b)

Microsoft Outlook

c)

Getresponse hoặc Mailchimp

d)

Outlook Express

70.

Lý do nên sử dụng Mailchimp là gì?

a)

Đo lường, thống kê chi tiết hiệu quả Email Marketing.

b)

Tích hợp nhiều công cụ, ứng dụng cho chiến dịch Email Marketing

c)

Cả 3 phương án trên đều đúng

d)

Tích hợp A/B Testing cho phép lựa chọn tùy chỉnh tốt nhất.

71.

Hình ảnh sau thể hiện thao tác nào

a)

Xây dựng nội dung E-commerce Newsletter

b)

Xây dựng nội dung Email HTML.

c)

Không có phương án đúng

d)

Kích hoạt đăng ký tài khoản Mailchimp

72.

Các dạng tùy chỉnh trong template HTML email marketing được cung cấp sẵn của Mailchimp bao gồm:

a)

Các template HTML email marketing được xây dựng sẵn cấu trúc bố cục layout.

b)

Các template HTML email marketing cho phép tự tạo code của bạn dựa trên mẫu HTML sẵn có.

c)

Các template HTML email marketing được xây dựng sẵn nội dung bố cục layout, màu sắc, hình ảnh....

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng. correct

73.

Các hệ thống/phần mềm hỗ trợ email marketing chuyên nghiệp có cả hình thức tính phí hoặc dùng thử miễn phí trong giới hạn nhất định.

a)

đúng

b)

sai

74.

Hiện nay, có cả phần mềm hỗ trợ email marketing trực tuyến và phần mềm cài trên hệ điều hành

a)

đúng

b)

sai

75.

Đâu là hệ thống hỗ trợ Email Marketing chuyên nghiệp? Lựa chọn tất cả các phương án đúng

a)

Microsoft Outlook

b)

Pinpointe

c)

Google mail

d)

JangoMail