wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lò xo con

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

2.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

3.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

5.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

6.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

7.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

8.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

9.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA22\frac{kA^2}{2}

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

mv22\frac{mv^2}{2}

d)

mω2x22\frac{m\omega^2x^2}{2}

10.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

11.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

12.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

13.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F = kx.

b)

F = - kx.

c)

F = kx2.

d)

F = kx.

14.

Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra   Δl=\Delta l=   0,064 m khi vật nặng ở vị trí cân bằng. Cho g=π2g=\pi^2   . Chu kỳ dao động của vật nặng là:

a)

5s

b)

0,5s

c)

2s

d)

0,2s.

15.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

a)

khối lượng con lắc.

b)

biên độ dao động.

c)

độ cứng lò xo.

d)

tần số dao động.