WorksheetsFriends Plus 6: Unit 2: Present Simple
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
I _______(be) a student.
am
is
are
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)
brushes
brush
brushs
brushing
______you_______(visit) your grandparents on Sundays?
Do - visit
Does - visit
Do - visits
Does - visits
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
_______ she work in London?
Do
Does
What
Is
ở thì hiện tại đơn: chúng ta thêm"s/es" vào động từ thường nếu chủ ngữ là số ít.
đúng
sai
đối với thì hiện tại đơn: chúng ta giữ nguyên động từ thường khi chủ ngữ là số nhiều
đúng
sai
Tom (go) (a) swimming on Sundays and Wednesdays.
We (listen) to music in the evening.
(a)
Mary and Lan (watch) (a) cartoons at weekends.
My family (visit) (a) relatives in summer.
I (have) (a) a cute dog.
She (have) (a) three beautiful dolls.
I (play) (a) football on the beach with my friends after school.
You (be) (a) pretty.
David usually (watch) (a) TV after having dinner.
My best friend (like) (a) Maths.
Micky (be) (a) happy when his mother buys him a new bicycle.
Linh (write) (a) a letter to me once a month.
5 nguyên âm trong tiếng anh là: ...
a,b,c,d,e
u,e,o,a,i
u,e,o,b,i
He (wash)... his face every morning.
washs
washing
wash
washes
Tom and Jerry (want) .... to eat cheese.
wanting
wanted
want
wants
cách chia động từ "study" ở thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là số ít
thêm "s"
vì study kết thúc bằng 1 phụ âm+ "y" nên chuyển "y"
-> ies
studyes
Jenny (play) .... basketball on Mondays.
plaies
plays
playes
CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?
NONE
NOT
BE
TOBE
ĐỘNG TỪ TOBE CÓ MẤY TỪ?
1
2
3
4
ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?
AM
AT
AND
WE
THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?
SỐ ÍT
SỐ NHIỀU
AFFIRMATIVE LÀ CÂU GÌ?
KHẲNG ĐỊNH
PHỦ ĐỊNH
NGHI VẤN
NEGATIVE LÀ CÂU GÌ?
KHẲNG ĐỊNH
PHỦ ĐỊNH
NGHI VẤN
chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.
Are we very intelligent?
We are not very intelligent.
Yes, we are.
chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.
She is good at English?
Is she good at English?
She is good at English?
s
Bài tập chia động từ:
My sister (work) ________ in a hospital.
works
workes
work
is work
Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............
Chủ ngữ
Động từ
Danh từ
Tân ngữ
Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.
Nam sings a song.
Nam
sings
a song
Trong câu dưới đây, ............. là động từ.
A cat drinks milk.
A cat
drinks
milk
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
"is, am, are" là động từ gì?
động từ thường
động từ Tobe
Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............
He is a teacher.
He
is
a teacher
"do, does" được gọi là ...............
động từ
trợ động từ
động từ thường
động từ Tobe
Peter likes English.
Câu phủ định của câu trên là
Peter don't like English.
Peter doesn't like English.
Peter doesn't likes Engish.
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?
Thêm NOT vào IS, AM, ARE.
Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
My family is in Bien Hoa city.
My family don't is in Bien Hoa city.
My family isn't in Bien Hoa city.
luôn luôn
(a)
không bao giờ
(a)
always
0%
20%
60%
80%
100%
