wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Friends Plus 6: Unit 2: Present Simple

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
2.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
3.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
4.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

5.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

6.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

7.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

8.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

9.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

10.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

11.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

12.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

13.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

14.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

15.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

16.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

17.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

18.

_______ she work in London?

a)

Do

b)

Does

c)

What

d)

Is

19.

ở thì hiện tại đơn: chúng ta thêm"s/es" vào động từ thường nếu chủ ngữ là số ít.

a)

đúng

b)

sai

20.

đối với thì hiện tại đơn: chúng ta giữ nguyên động từ thường khi chủ ngữ là số nhiều

a)

đúng

b)

sai

21.

Tom (go) (a)   swimming on Sundays and Wednesdays.

22.

We (listen) to music in the evening.

(a)  

23.

Mary and Lan (watch) (a)   cartoons at weekends.

24.

My family (visit) (a)   relatives in summer.

25.

I (have) (a)   a cute dog.

26.

She (have) (a)   three beautiful dolls.

27.

I (play) (a)   football on the beach with my friends after school.

28.

You (be) (a)   pretty.

29.

David usually (watch) (a)   TV after having dinner.

30.

My best friend (like) (a)   Maths.

31.

Micky (be) (a)   happy when his mother buys him a new bicycle.

32.

Linh (write) (a)   a letter to me once a month.

33.

5 nguyên âm trong tiếng anh là: ...

a)

a,b,c,d,e

b)

u,e,o,a,i

c)

u,e,o,b,i

34.

He (wash)... his face every morning.

a)

washs

b)

washing

c)

wash

d)

washes

35.

Tom and Jerry (want) .... to eat cheese.

a)

wanting

b)

wanted

c)

want

d)

wants

36.

cách chia động từ "study" ở thì hiện tại đơn khi chủ ngữ là số ít

a)

thêm "s"

b)

vì study kết thúc bằng 1 phụ âm+ "y" nên chuyển "y"

-> ies

c)

studyes

37.

Jenny (play) .... basketball on Mondays.

a)

plaies

b)

plays

c)

playes

38.

CÂU PHỦ ĐỊNH LÀ CÂU CÓ ....?

a)

NONE

b)

NOT

c)

BE

d)

TOBE

39.

ĐỘNG TỪ TOBE CÓ MẤY TỪ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

ĐỘNG TỪ NÀO SAU ĐÂY LÀ ĐỘNG TỪ TOBE?

a)

AM

b)

AT

c)

AND

d)

WE

41.

THEY LÀ CHỦ NGỮ GÌ?

a)

SỐ ÍT

b)

SỐ NHIỀU

42.

AFFIRMATIVE LÀ CÂU GÌ?

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

PHỦ ĐỊNH

c)

NGHI VẤN

43.

NEGATIVE LÀ CÂU GÌ?

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

PHỦ ĐỊNH

c)

NGHI VẤN

44.

chuyển câu sau sang câu phủ định: We are very intelligent.

a)

Are we very intelligent?

b)

We are not very intelligent.

c)

Yes, we are.

45.

chuyển câu sau sang câu nghi vấn: She is not good at English.

a)

She is good at English?

b)

Is she good at English?

c)

She is good at English?

d)

s

46.

Bài tập chia động từ:

My sister (work) ________ in a hospital.

a)

works

b)

workes

c)

work

d)

is work

47.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

48.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

49.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

50.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

51.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

52.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

53.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

54.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

55.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

56.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

57.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

58.

luôn luôn

(a)  

59.

không bao giờ

(a)  

60.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%