Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

2.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là:….

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

3.

Hai đội rừng trồng được 1375 cây. Cây thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285. Team 1 is the tree number is (a)   tree.

4.

Một chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng chiều dài 23cm. Diện tích chữ nhật đó là (a)   cm 2

5.

Tìm hai số biết tổng của họ bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai number is ...... and .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

6.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

7.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số 20 đơn vị. Hai number is:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

8.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh con hơn số học sinh con gái là 4 em. Hỏi rằng lớp học có bao nhiêu học sinh sinh trai, bao nhiêu học sinh sinh con gái?

a)

16 học sinh con trai và 12 học sinh con gái

b)

14 học sinh con trai và 14 học sinh con gái

c)

12 học sinh con trai và 16 học sinh con gái

9.

Muốn tìm… .. ta lấy hiệu trừ tổng thể rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm …… ta lấy cộng hiệu

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

10.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là:….

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

11.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

12.

Tìm hai số biết tổng quát của chúng tôi bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là chữ lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

13.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Rô cá tính toán, biết rằng cá rô phi nhiều hơn cá chép là 34 con?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

14.

Tổng số cam và quýt cây là 450 cây. Tính cam số cây, biết rằng số lượng cây cam nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

15.

Hai số có tổng là 50, số lượng kém lớn 20 đơn vị. Large number is ...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

16.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

A .Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

B. Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

17.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

18.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

A. Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

20.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Lớp 4A có 36 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 4 học sinh.

Vậy lớp 4A có

..............................học sinh nam, ...........................học sinh nữ.

(a)  

21.

Tổng của 2 số là số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, hiệu của 2 số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Vậy hai số đó là:

a)

5437 và 4439

b)

5445 và 4560

c)

5431 và 4445

d)

5441 và 4435

22.

Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm. Chiều rộng kém chiều dài là 16cm . Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

175 cm2

b)

225 cm2

c)

546 cm2

d)

1092 cm2

23.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trung bình cộng của hai số là 158, nếu thêm 28 đơn vị vào số thứ nhất ta được số thứ hai. Vậy số thứ hai là (a)  

24.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 2 tấn 56kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 3 tạ.

Vậy thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ...............kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được ......................kg thóc.

(a)  

25.

Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 68 tuổi. Biết rằng 5 năm nữa cháu kém ông 64 tuổi. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.

a)

Ông: 71 tuổi; cháu: 7 tuổi

b)

Ông: 65 tuổi; cháu: 3 tuổi

c)

Ông: 70 tuổi; cháu: 6 tuổi

d)

Ông: 66 tuổi; cháu: 2 tuổi

26.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho hai số có tổng bằng 596, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 5 vào bên trái số thứ nhất thì được số thứ hai.

Vậy số thứ nhất là...................... , số thứ hai là.............................

(a)  

27.

Điền số thích hợp vào ô trống:

An và Bình có tất cả 144 viên bi. Nếu An cho Bình 15 viên bi thì khi đó Bình sẽ có nhiều hơn An là 26 viên bi.

Vậy lúc đầu bạn An có .................viên bi, bạn Bình có ......................viên bi.

(a)  

28.

An viết: “Số bé = (tổng – hiệu) : 2”. An viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

30.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là .... cây.

a)

830

b)

545

c)

1650

d)

1090

31.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

32.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

33.

Hai thửa ruộng thu hoạch được 1 tấn thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai 3 yến 6kg.

Số thóc của thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được là (a)   kg

34.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

35.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

36.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

37.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

38.

Trung bình cộng của hai số là 26, số lớn hơn số bé là 14. Hai số đó là:

a)

15 và 11

b)

32 và 18

c)

33 và 19

d)

13 và 12

39.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

40.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

41.

Câu 1: Trong bài toán Tổng - Hiệu, muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

42.

Câu 2: Trong bài toán Tổng - Hiệu, muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

43.

Câu 3: Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

44.

Câu 4: Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

45.

Câu 5: Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

46.

Câu 6: An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

47.

Câu 7: Tìm 2 số biết tổng của chúng là 40, số lớn hơn số bé 10 đơn vị.

a)

30;10

b)

SB:15

SL: 25

c)

30; 20

d)

5; 15

48.

Câu 8: Trung bình cộng của 2 số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Giá trị của số lớn là bao nhiêu?

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

49.

Câu 9: Trung bình cộng của 2 số là 40, số bé kém số lớn 30 đơn vị. Giá trị của số bé là bao nhiêu?

a)

5

b)

30

c)

35

d)

25

50.

Câu 10: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

51.

Câu 11: Một hình vuông có độ dài cạnh là 5cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

10m

b)

20m2

c)

25cm

d)

25cm2.

52.

Tổng số tuổi hiện nay của hai chị em là 36 tuổi, chị hơn em 20 tuổi. Tính tuổi em hiện nay.

a)

8 tuổi

b)

16 tuổi

c)

28 tuổi

d)

18 tuổi

53.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

54.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

55.

Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Vậy hai số đó là 166 và 112. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

57.

Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm. Chiều rộng kém chiều dài là 16cm . Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

175 cm2

b)

225 cm2

c)

546 cm2

d)

1092 cm2

58.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

59.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

60.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

61.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

62.

chu vi Hình chữ nhật là:

a)

Hiệu số chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

63.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

64.

Diện tích hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

65.

An và Linh có 15 viên bi. An has many more Linh 5 viên bi. An has :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

66.

Tìm 2 số tổng của họ là 40, số lớn hơn số đơn vị 10 bé.

a)

30; 10

b)

15; 25

c)

30; 20

d)

5; 15

67.

Trung bình cộng 2 số is 25, số lượng kém lớn 20 đơn vị. Giá trị của số lớn là bao nhiêu?

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

68.

Tổng của 2 số là 40, số lượng kém lớn 30 đơn vị. Hỏi số bé là bao nhiêu?

a)

5

b)

30

c)

35

d)

25

69.

Một chữ nhật hình mảnh đất có chu vi 60m. Chiều rộng chiều dài 20m. chiều rộng của hình chữ nhật là?

a)

40m

b)

80m

c)

5m

d)

25m

70.

Tìm hai số khi biết tổng quan và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

71.

Một hình vuông có cạnh dài là 25cm. Đó là hình ảnh:

a)

625m

b)

625m 2

c)

625cm

d)

625cm 2 .

72.

Tổng của hai số là 162, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

73.

Mỗi quyển sách có 48 trang. Hỏi 32 quyển sách cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

74.

Tổng hai số là 318. Hai số hiệu là 42. Tìm số bé.

(a)  

75.

Tổng số tuổi hiện nay của hai chị em là 36 tuổi, chị hơn em 20 tuổi. Tính tuổi em hiện nay.

a)

8 tuổi

b)

16 tuổi

c)

28 tuổi

d)

18 tuổi

76.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con đều 46 tuổi. Như vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

77.

Tuổi Ba và tuổi Bin cộng lại được 45 tuổi. Ba hơn Bin 27 tuổi. Hỏi Ba bao nhiêu tuổi? Bin bao nhiêu tuổi?

a)

Tuổi Ba = 28, tuổi Bin = 8

b)

Tuổi Bin = 9, Tuổi Ba = 36

c)

Tuổi Bin = 9, Tuổi Ba = 35

d)

Tuổi Bin = 9, Tuổi Ba = 37

78.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn sô học sinh gái là 4 học sinh. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh trai? bao nhiêu học sinh gái ?

a)

Số bé = 12, số lớn bằng 16

b)

Số bé = 10, số lớn bằng 18

c)

Số bé = 8, số lớn bằng 20

d)

Số bé = 6, số lớn bằng 22

79.

Cả hai lớp A4 và 4B trồng được 600 cây táo. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?

a)

Lớp 4A = 275 cây, 4B = 325 cây

b)

Lớp 4A = 225 cây, 4B = 375 cây

c)

Lớp 4A = 225 cây, 4B = 375 cây

d)

Lớp 4B = 225 cây, 4A = 375 cây

80.

Tìm x:

x+ 250 = 750

a)

x= 500

b)

x= 250

c)

x= 750

d)

x=1000

81.

Tìm 2 số biết tổng và hiệu là 24 và 6

a)

số lớn = 15, số bé = 9

b)

số lớn = 16, số bé = 8

c)

số lớn = 17, số bé = 7

d)

số lớn = 18, số bé = 6

82.

Tìm 2 số biết tổng và hiệu là 60 và 12

a)

số lớn = 36, số bé = 24

b)

số lớn = 38, số bé = 22

c)

số lớn = 40, số bé = 20

d)

số lớn = 42, số bé = 20

83.

Tìm hai số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là 325 và 99

a)

Số lớn 212 và số bé 113

b)

Số lớn 210 và số bé 115

c)

Số lớn 214 và số bé 111

d)

Số lớn 216 và số bé 108

84.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

85.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

86.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

87.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

88.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

89.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

90.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

91.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

92.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

93.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

94.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

95.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

96.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

97.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

98.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35