wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 quyển 4

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Người sành điệu

(a)  

2.

Trang sức

(a)  

3.

Cảm nhận về thời trang

(a)  

4.

Trang phục

(a)  

5.

Phong cách

(a)  

6.

Cá tính

(a)  

7.

Phong trào ưa chuộng kiểu mẫu cũ

(a)  

8.

Nhuộm tóc

(a)  

9.

Uốn tóc

(a)  

10.

Chăm sóc da

(a)  

11.

Mát xa

(a)  

12.

Cách trang điểm

(a)  

13.

Cách chăm sóc nail

(a)  

14.

Phẫu thuật thẩm mỹ

(a)  

15.

Tạo trend

(a)  

16.

Nhạy bén với trend

(a)  

17.

Bắt trend

(a)  

18.

Đi trước trend

(a)  

19.

Chạy theo trend

(a)  

20.

Lỗi mốt

(a)  

21.

Mốt nhất

(a)  

22.

Trend ,trào lưu

(a)  

23.

Từ thịnh hành

(a)  

24.

Sang trọng

(a)  

25.

Quê mùa

(a)  

26.

Đứng đắn

(a)  

27.

Chỉnh trang quần áo

(a)  

28.

Có gu thẩm mỹ

(a)  

29.

Váy ngắn

(a)  

30.

Khăn quàng cổ

(a)  

31.

Nhịn đói

(a)  

32.

Vô lý

(a)  

33.

Được chăm sóc nail

(a)  

34.

Cửa hàng nail

(a)  

35.

Cao gót

(a)  

36.

Kẻ caro

(a)  

37.

Phụ kiện thời trang

(a)  

38.

Làm dáng, ăn diện

(a)  

39.

Món đồ

(a)  

40.

Bông tai

(a)  

41.

Đám tang

(a)  

42.

Buổi giới thiệu

(a)  

43.

Quần sóc ngắn

(a)  

44.

Áo sơ mi nữ sát nách

(a)  

45.

Chân váy

(a)  

46.

Mặt nạ dưỡng da

(a)  

47.

Bờm tóc

(a)  

48.

Đơn sắc

(a)  

49.

Mùa thu năm nay/mùa hè năm nay

(a)  

50.

Show thời trang

(a)  

51.

Độc đáo,đặc sắc

(a)  

52.

Hỏng tóc

(a)  

53.

Kiểu tóc

(a)  

54.

Gọn gàng

(a)  

55.

Lãnh đạo

(a)  

56.

Thay đổi ngoại hình

(a)  

57.

Bắt gặp, đập vào mắt, trông thấy

(a)  

58.

Giữa mùa hè

(a)  

59.

Nhà thiết kế thời trang

(a)  

60.

Đường nét/ vạch

(a)  

61.

Cái để ngắm

(a)  

62.

Làm cho xuất hiện

(a)  

63.

Lớp học,khoá học

(a)  

64.

Sự chịu trách nhiệm tổ chức chương trình

(a)  

65.

Phối đồ

(a)  

66.

Tên khoá

(a)  

67.

Đưa ra quan điểm

(a)  

68.

Nhạy cảm,nhạy bén

(a)  

69.

Ăn mặc ,trưng diện

(a)  

70.

Hình tròn ,vòng tròn

(a)  

71.

Giao tiếp

(a)  

72.

Thêm vào

(a)  

73.

Lan rộng ra, lan ra

(a)  

74.

Gặp nguy cơ

(a)  

75.

Tự xin thôi việc trước tuổi nghỉ hưu

(a)  

76.

Cách nói tắt

(a)  

77.

Đúng năm

(a)  

78.

Chỉ trỏ, ám chỉ

(a)  

79.

Lập dị

(a)  

80.

Vốn dĩ

(a)  

81.

Bất thường

(a)  

82.

Lạ lùng,kỳ quái

(a)  

83.

Hứng thú

(a)  

84.

Thông tin, viễn thông

(a)  

85.

Message

(a)