wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỖN SỐ - CÁC PHÉP TÍNH VỚI HỖN SỐ

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}  

2.

11522 =1\frac{15}{22}\ =  

a)

2215\frac{22}{15}  

b)

3722\frac{37}{22}  

c)

3715\frac{37}{15}  

d)

3422\frac{34}{22}  

3.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

4.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

5.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

6.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện hỗn số 

3 12\frac{1}{2}  

a)
b)
c)
7.

Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

8.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

9.

Tổng số bánh còn lại của hai chiếc đĩa là:

a)

34+14\frac{3}{4}+\frac{1}{4}

b)

35+14\frac{3}{5}+\frac{1}{4}

c)

13+34\frac{1}{3}+\frac{3}{4}

10.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

11.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

12.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

13.

956 =9\frac{5}{6}\ =  

a)

596\frac{59}{6}  

b)

309\frac{30}{9}  

c)

516\frac{51}{6}  

d)

396\frac{39}{6}  

14.

Hỗn số  4454\frac{4}{5}  bằng phân số nào sau đây?

a)

115\frac{11}{5}  

b)

245\frac{24}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

15.

1078 =10\frac{7}{8}\ =  

a)

708\frac{70}{8}  

b)

808\frac{80}{8}  

c)

878\frac{87}{8}  

d)

788\frac{78}{8}  

16.

So sánh hai hỗn số sau:
525 .... 54105\frac{2}{5}\ ....\ 5\frac{4}{10}  

a)

>

b)

=

c)

<

17.

Giá trị của biểu thức  213×9142\frac{1}{3}\times\frac{9}{14}  là: 

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1514\frac{15}{14}  

18.

10711571110\frac{7}{11}-5\frac{7}{11}  

Giá trị của biểu thức trên là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

19.

Giá trị của biểu thức  213×9142\frac{1}{3}\times\frac{9}{14}  là: 

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1514\frac{15}{14}  

20.

Kết quả phép tính là:

a)

5265\frac{2}{6}

b)

5345\frac{3}{4}

c)

26\frac{2}{6}

d)

34\frac{3}{4}

21.

1m 75cm = ?

a)

1 7510 m1\ \frac{75}{10}\ m  

b)

1 75100 m1\ \frac{75}{100}\ m  

c)

1 75 m1\ \frac{7}{5}\ m  

d)

1 75100 cm1\ \frac{75}{100}\ cm  

22.

5m 36cm = ?

a)

5 36100 m5\ \frac{36}{100}\ m

b)

5 3610 m5\ \frac{36}{10}\ m

c)

5 36100 cm5\ \frac{36}{100}\ cm

d)

5 3610 dm5\ \frac{36}{10}\ dm

23.

8m 8cm = ?

a)

8 810 m8\ \frac{8}{10}\ m  

b)

8 810 dm8\ \frac{8}{10}\ dm  

c)

8 8100 dm8\ \frac{8}{100}\ dm  

d)

8 8100 m8\ \frac{8}{100}\ m  

24.

Viết hỗn số thích hợp theo thứ tự từ trái qua phải vào tia số sau?

a)

125;135;1451\frac{2}{5};1\frac{3}{5};1\frac{4}{5}

b)

215;315;4152\frac{1}{5};3\frac{1}{5};4\frac{1}{5}

c)

225;235;2452\frac{2}{5};2\frac{3}{5};2\frac{4}{5}

25.

Viết hỗn số thích hợp theo thứ tự từ trái qua phải vào tia số sau?

a)

213;73;832\frac{1}{3};\frac{7}{3};\frac{8}{3}  

b)

123;213;2231\frac{2}{3};2\frac{1}{3};2\frac{2}{3}  

c)

123;223;2331\frac{2}{3};2\frac{2}{3};2\frac{3}{3}  

26.

Hỗn số "mười lăm hai mươi ba phần ba mươi" là:

a)

25 2530\frac{25}{30}  

b)

15 1530\frac{15}{30}  

c)

15 2330\frac{23}{30}  

27.

So sánh hai hỗn số sau:

752 ... 5727\frac{5}{2}\ ...\ 5\frac{7}{2}  

a)

>

b)

<

c)

=

28.

So sánh:

176 ... 256\frac{17}{6}\ ...\ 2\frac{5}{6}  

a)

=

b)

>

c)

<

29.

So sánh:

153 ... 1141\frac{5}{3}\ ...\ 1\frac{1}{4}  

a)

<

b)

>

c)

=

30.

Tính:

315+1653\frac{1}{5}+1\frac{6}{5}  

a)

265\frac{26}{5}  

b)

275\frac{27}{5}  

c)

285\frac{28}{5}  

d)

255\frac{25}{5}  

31.

Tính:

4831634\frac{8}{3}-\frac{16}{3}  

a)

43\frac{4}{3}  

b)

163\frac{16}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

316\frac{3}{16}  

32.

Tính:

749+137\frac{4}{9}+\frac{1}{3}  

a)

673\frac{67}{3}  

b)

679\frac{67}{9}  

c)

709\frac{70}{9}  

d)

703\frac{70}{3}  

33.

Tính:

565+3435\frac{6}{5}+3\frac{4}{3}  

a)

15615\frac{156}{15}  

b)

15915\frac{159}{15}  

c)

15715\frac{157}{15}  

d)

15815\frac{158}{15}  

34.

Chuyển phân số 376\frac{37}{6} về thành hỗn số ta được

a)

3763\frac{7}{6}  

b)

6766\frac{7}{6}  

c)

6166\frac{1}{6}  

d)

6616\frac{6}{1}  

35.

Chuyển hỗn số 4234\frac{2}{3} về thành phân số ta được 

a)

123\frac{12}{3}  

b)

143\frac{14}{3}  

c)

113\frac{11}{3}  

d)

142\frac{14}{2}  

36.

2252\frac{2}{5}  

Chuyển về phân số được

a)

95\frac{9}{5}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

115\frac{11}{5}  

37.

a)

<

b)

>

c)

=

38.

a)

>

b)

<

c)

=

39.

a)

=

b)

<

c)

>

40.

a)

>

b)

=

c)

<

41.

Hỗn số 3253\frac{2}{5}  viết dưới dạng phân số là

a)

175\frac{17}{5}  

b)

325\frac{32}{5}  

c)

172\frac{17}{2}  

d)

517\frac{5}{17}  

42.

Cho a và b là hai số nguyên dương, a>b, a không chia hết cho b. Nếu a chia cho b được thương là q và số dư là r, thì ta viết ab\frac{a}{b}  dưới dạng phân số là

a)

qrbq\frac{r}{b}  

b)

rqbr\frac{q}{b}  

c)

qbrq\frac{b}{r}  

d)

brqb\frac{r}{q}  

43.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

44.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

45.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

46.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

47.

Hỗn số 5 34\frac{3}{4}  chuyển thành phân số ta được:

a)

234\frac{23}{4}  

b)

194\frac{19}{4}  

c)

124\frac{12}{4}  

d)

233\frac{23}{3}  

48.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:

a)

Bốn mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Mười hai phần hai mươi lăm và bốn

d)

Bốn phần mười hai phần hai lăm

49.

Cho x thỏa mãn 1x4=28161\frac{x}{4}=\frac{28}{16} . Khi đó, giá trị của x là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Lớp 9D có số học sinh thích bóng đá là 35\frac{3}{5}  , số học sinh thích cầu lông là 710\frac{7}{10}  , số học sinh thích cờ vua là 2125\frac{21}{25}  . Môn thể thao nào được nhiều bạn lớp 9D yêu thích nhất?

a)

Bóng đá

b)

Cầu lông

c)

Cờ vua

d)

Cầu lông, cờ vua

51.

Số thích hợp cho dấu ? : 

64800 = ?100\frac{64}{800}\ =\ \frac{?}{100}  

a)

64

b)

8

c)

7

d)

6

52.

956 =9\frac{5}{6}\ =  

a)

596\frac{59}{6}  

b)

309\frac{30}{9}  

c)

516\frac{51}{6}  

d)

396\frac{39}{6}  

53.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

54.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

55.

27 + 58 = ?\frac{2}{7}\ +\ \frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

715\frac{7}{15}  

b)

5156\frac{51}{56}  

c)

4156\frac{41}{56}  

56.

912  13 = ?\frac{9}{12}\ -\ \frac{1}{3}\ =\ ?  

a)

512\frac{5}{12}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

89\frac{8}{9}  

57.

 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (25 + 12) ..... (310 + 35)\left(\frac{2}{5}\ +\ \frac{1}{2}\right)\ .....\ \left(\frac{3}{10}\ +\ \frac{3}{5}\right)

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

58.

Bạn Hoa nói rằng: "Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu số, ta phải quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hoặc trừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số". Theo em, bạn Hoa nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

4513+12= ?\frac{4}{5}-\frac{1}{3}+\frac{1}{2}=\ ?  

a)

2330\frac{23}{30}  

b)

2930\frac{29}{30}  

c)

1415\frac{14}{15}  

60.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

61.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

 1877m2\ \frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

62.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

63.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

64.

34\frac{3}{4}  và  57\frac{5}{7}  

Phân số nào lớn hơn ?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

57\frac{5}{7}  

65.

Một lớp có 30 học sinh, trong đó có  310\frac{3}{10}  số học sinh là học sinh giỏi toán. Vậy lớp học đó có ... học sinh giỏi Toán.



(a)  

66.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

37\frac{3}{7}

b)

410\frac{4}{10}

c)

10034\frac{100}{34}

d)

172000\frac{17}{2000}

67.

3 +  25\frac{2}{5}  = ? 

a)

175\frac{17}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

215\frac{21}{5}  

d)

245\frac{24}{5}  

68.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

69.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

70.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

71.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

72.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

73.

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2132\frac{1}{3}

b)

1231\frac{2}{3}

c)

43\frac{4}{3}

d)

53\frac{5}{3}

74.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

75.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

76.

Viết phân số 1218\frac{\text{12}}{\text{18}}  thành phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

2436\frac{24}{\text{36}}  

77.

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 43\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{4}{3}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

78.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

79.

Số nào thích hợp để điền vào ô trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

23

80.

Đổi thành hỗn số

a)

2142\frac{1}{4}

b)

1 341\ \frac{3}{4}

c)

1 431\ \frac{4}{3}

d)

1 241\ \frac{2}{4}

81.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

82.

Rút gọn phân số 2733\frac{27}{33}  

a)

2733\frac{27}{33}  là phân số tối giản

b)

911\frac{9}{11}  

c)

270330\frac{270}{330}  

d)

311\frac{3}{11}  

83.

Viết hỗn số chỉ phần tô màu của hình vẽ.

a)

3133\frac{1}{3}

b)

1131\frac{1}{3}

c)

3233\frac{2}{3}

d)

2132\frac{1}{3}

84.

Rút gọn 2530\frac{25}{30}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

85.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

86.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

87.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

88.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

89.

1078 =10\frac{7}{8}\ =  

a)

708\frac{70}{8}  

b)

808\frac{80}{8}  

c)

878\frac{87}{8}  

d)

788\frac{78}{8}  

90.

589 =5\frac{8}{9}\ =  

a)

409\frac{40}{9}  

b)

459\frac{45}{9}  

c)

539\frac{53}{9}  

d)

499\frac{49}{9}  

91.

11522 =1\frac{15}{22}\ =  

a)

2215\frac{22}{15}  

b)

3722\frac{37}{22}  

c)

3715\frac{37}{15}  

d)

3422\frac{34}{22}  

92.

956 =9\frac{5}{6}\ =  

a)

596\frac{59}{6}  

b)

309\frac{30}{9}  

c)

516\frac{51}{6}  

d)

396\frac{39}{6}  

93.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

94.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

3123\frac{1}{2}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

95.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

2342\frac{3}{4}

b)

3343\frac{3}{4}

c)

1341\frac{3}{4}

96.

Cho a và b là hai số nguyên dương, a>b, a không chia hết cho b. Nếu a chia cho b được thương là q và số dư là r, thì ta viết ab\frac{a}{b}  dưới dạng phân số là

a)

qrbq\frac{r}{b}  

b)

rqbr\frac{q}{b}  

c)

qbrq\frac{b}{r}  

d)

brqb\frac{r}{q}  

97.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

98.

Hỗn số  4454\frac{4}{5}  bằng phân số nào sau đây?

a)

115\frac{11}{5}  

b)

245\frac{24}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

99.

237+3472\frac{3}{7}+3\frac{4}{7}  

Giá trị của biểu thức trên là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

100.

10711571110\frac{7}{11}-5\frac{7}{11}  

Giá trị của biểu thức trên là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

101.

Giá trị của biểu thức  213×9142\frac{1}{3}\times\frac{9}{14}  là: 

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1514\frac{15}{14}  

102.

Kết quả phép tính là:

a)

5265\frac{2}{6}

b)

5345\frac{3}{4}

c)

26\frac{2}{6}

d)

34\frac{3}{4}

103.

Kết quả phép tính là:

a)

1141\frac{1}{4}  

b)

5145\frac{1}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

1161\frac{1}{6}  

104.

312×117= ?3\frac{1}{2}\times1\frac{1}{7}=\ ?  


a)

72\frac{7}{2}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

4

105.

223 : 1 342\frac{2}{3}\ :\ 1\ \frac{3}{4}  =

a)

3221\frac{32}{21}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

5612\frac{56}{12}  

d)

123\frac{12}{3}  

106.

35+27:x=1\frac{3}{5}+\frac{2}{7}:x=1  

Giá trị của x là:

a)

75\frac{7}{5}  

b)

57\frac{5}{7}  

c)

435\frac{4}{35}  

d)

3135\frac{31}{35}  

107.

Những phân số nào tối giản (không thể rút gọn được nữa)

a)

1516\frac{15}{16}

b)

68\frac{6}{8}

c)

45\frac{4}{5}

d)

1425\frac{14}{25}

108.

Vườn nhà bà là hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m. Bà dùng như sau: 1/2 tích bà trồng rau, 1/3 diện tích bà trồng ổi, diện tích còn lại bà trồng bưởi. Vậy bà đã dùng (a)   mét vuông đất để trồng bưởi. Em viết số điền vào chỗ chấm.

109.

Đổi hỗn số 2142\frac{1}{4}   sang phân số:

a)

9/4 

b)

7/4 

c)

4/9

d)

6/4

110.

6512=?\frac{6}{5}-\frac{1}{2}=?  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

716\frac{7}{16}  

111.

12×13=?\frac{1}{2}\times\frac{1}{3}=?  

a)

16\frac{1}{6}  

b)

36\frac{3}{6}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

46\frac{4}{6}  

112.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

113.

45:12=?\frac{4}{5}:\frac{1}{2}=?  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

114.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

115.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

116.

45:12=?\frac{4}{5}:\frac{1}{2}=?  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

117.

Cho x thỏa mãn 1x4=28161\frac{x}{4}=\frac{28}{16} . Khi đó, giá trị của x là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Lớp 9D có số học sinh thích bóng đá là 35\frac{3}{5}  , số học sinh thích cầu lông là 710\frac{7}{10}  , số học sinh thích cờ vua là 2125\frac{21}{25}  . Môn thể thao nào được nhiều bạn lớp 9D yêu thích nhất?

a)

Bóng đá

b)

Cầu lông

c)

Cờ vua

d)

Cầu lông, cờ vua

119.

Chu vi hình vuông có cạnh  35m\frac{3}{5}m  là:

a)

1220m\frac{12}{20}m  

b)

125m\frac{12}{5}m  

c)

925m\frac{9}{25}m  

d)

320m\frac{3}{20}m  

120.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

121.

23 : 5 = ?\frac{2}{3}\ :\ 5\ =\ ?  

a)

103\frac{10}{3}  

b)

215\frac{2}{15}  

c)

1015\frac{10}{15}  

122.

Tính 49:(25  x 49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}\ \ x\ \frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

123.

Điền dấu ( <,>, = ) thích hợp vào chỗ trống : 1:231:\frac{2}{3}  ... 2516:58\frac{25}{16}:\frac{5}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

124.

Người ta đóng 225 lít nước khoáng vào chai 34\frac{3}{4}  lít. Hỏi đóng dược tất cả bao nhiêu chai

a)

225

b)

200

c)

400

d)

300

125.

Tìm x biết 47+57:x=1\frac{4}{7}+\frac{5}{7}:x=1  

a)

x=53x=\frac{5}{3}  

b)

x=1549x=\frac{15}{49}  

c)

35\frac{3}{5}