wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA P.1

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

2.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

3.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ  535\sqrt[]{3}   cm theo chiều dương.

4.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4πt + π/2) cm. Tần số dao động của vật là

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

1Hz

d)

4Hz

5.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

6.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

7.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

8.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

9.

Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc

a)

cực đại và gia tốc cực đại.

b)

cực đại và gia tốc bằng không.

c)

bằng không và gia tốc bằng không.

d)

bằng không và gia tốc cực đại.

10.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa

a)

v sớm pha hơn x là π/2

b)

a sớm pha hơn v là π/2

c)

a ngược pha với x

d)

x sớm pha hơn v là π/2

11.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

12.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

13.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

14.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

15.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Vật có vận tốc cực đại là  20π cms20\pi\ \frac{cm}{s}  . Chu kì dao động là

a)

0,1 s

b)

0,5 s

c)

1 s

d)

2 s

16.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

17.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(5πt+π/2) (cm)

Tại thời điểm t = 1s, li độ của vật là:

a)

x = 0

b)

x = 5 cm

c)

x = - 5 cm

d)

x = 10 cm

19.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

20.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

21.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

22.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

23.

Trong 1 chu kì dao động, vật luôn luôn đi qua vị trí cân mấy lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Một vật dao động điều hòa khi gia tốc a của con lắc có biểu thức

a)

a = 2x2

b)

a = - 4x2

c)

a = - 5x

d)

a = 3x

25.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

26.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

ngược pha với vận tốc.

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

27.

Một vật dao động điều hòa có x=10cos(4πt+π3)cmx=10\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  . Gia tốc cực đại của vật là

a)

10 cm/s2.

b)

16 m/s2.

c)

160 cm/s2.

d)

100 cm/s2.

28.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=5cos(2πt+π3)cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  . Gia tốc của vật khi x = 3 cm là

a)

-12 m/s2

b)

-120 cm/s2

c)

1,2 m/s2

d)

-60 m/s2

29.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

l0 rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

5π rad/s.

d)

5 rad/s.

30.

Trong phương trình dao động x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  , radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng nào?

a)

Biên độ

b)

Chu kì dao động

c)

Tần số góc

d)

Pha dao động