wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lipid

Total questions: 11

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm lipid là:

a)

nhóm hợp chất không tan hoặc ít tan trong nước

b)

nhóm hợp chất dự trữ là các lipid trung tính, ester của acid béo và glycerol

c)

nhóm hợp chất cấu tạo chủ yếu là lipid phức tạp

d)

Tất cả các ý đều đúng

2.

Các lipid đơn giản là 

a)

Glycerid.

b)

cerid.

c)

sterid.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Các glycerid là 

a)

Ester của acid béo và glycerol

b)

Ester của acid béo với alcol mạch dài (16C-30C).

c)

Ester của acid béo với alcol mạch vòng là sterol (cholesterol)

d)

Ester của acid béo và các alcol.

4.

Với ký hiệu sau 20:2 t (∆9,12), “20” có ý nghĩa gì

a)

Có 20 liên kết đôi có trong công thức

b)

Có 20C trong mạch C.

c)

 Vị trí liên kết đôi trong mạch C

d)

Tất cả các ý kiến trên đều sai

5.

Các acid béo nào sau đây thuộc nhóm acid béo không bão hòa

a)

palmitic, stearic, arachidic

b)

palmitic, stearic, arachidonic

c)

palmitoleic, oleic, arachidonic

d)

palmitic, stearic,oleic,  arachidic

6.

Trong nhóm eicosanoic, phát biểu nào sau đây là CHƯA ĐÚNG

a)

Bao gồm: prostaglandin, thromboxane, leukotriene.

b)

Leukotrien (LT) tham gia vào quá trình đông máu

c)

Thromboxan (TX): Dẫn xuất acid prostanoic, có vòng 6C chứa oxy (vòng oxan)

d)

Prostaglandin: Acid béo có vòng 5C, có 20C và 2 chuỗi mạch thẳng.

7.

Cholesterol thuộc nhóm alcol nào

a)

Alcol có Nito

b)

Alcol mạch vòng steroid

c)

Alcol nhóm spingosin

d)

Tất cả các ý trên đều sai

8.

Chất đóng vai trò là chất diện hoạt mạnh có nhiều trong phổi, ngăn ngừa sự kết dính là

a)

Dipalmitoyl lecithin

b)

Nhóm Cephalin

c)

Phosphatidyl serin

d)

Tất cả các ý trên đều sai

9.

Trong các hóa tính của acid béo, phản ứng nào đặc trưng cho nhóm chức acid (-COOH)

a)

Phản ứng cộng halogen

b)

Phản ứng khử

c)

Đồng phân hóa

d)

Ester hóa

10.

Chất tiêu biểu trong nhóm, thành phần chủ yếu của bao myelin trong tế bào thần kinh thuộc nhóm lipid nào

a)

glycerophospholipid

b)

spingosinphospholipid

c)

cholesterid

d)

cerid

11.

Kế tên 4 loại lipoprotein

4 lines