wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

🌺 LÍ THUYẾT AMIN - AA - PEPTIT, PROTEIN 5 (chủ yếu aa) 🌺

Total questions: 168

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Amino axit X no, mạch hở, có công thức Cn Hm O2 N . Biểu thức liên hệ giữa m và n là
a)
A. m = 2n.
b)
B. m = 2n + 3.
c)
C. m = 2n +1.
d)
D. m = 2n + 2
2.
Trong phân tử Lysin, phần trăm khối lượng của cacbon là
a)
A. 47,36%.
b)
B. 48,54%.
c)
C. 68,62%.
d)
D. 49,32%.
3.
Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glyxin?
a)
A. H2SO4.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl
4.
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ
a)
A. axit glutamic.
b)
B. amilopectin.
c)
C. glyxin.
d)
D. anilin.
5.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
A. HCOONH4.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. NH2CH2COOH.
d)
D. CH3COOC2H5
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A.  Các peptit đều tham gia phản ứng thủy phân.
b)
B.  Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ bởi nhiệt.
c)
C. Amino axit là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
d)
D. Keratin là protein cấu trúc dạng sợi.
7.
Công thức của alanin là
a)
A. H2NCH2CH2COOH.
b)
B. H2NCH(CH3)COOH.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. H2NCH(C2H5)COOH
8.
Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thông thường là
a)
A. Alanin.
b)
B. Axit aminoaxetic.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Axit 2-aminoetanoic
9.
X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. NH2-CH2-COOH.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. (C6H10O5)n.
10.
Hai dung dịch đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh là
a)
A. đimetyl amin và lysin.
b)
B. alanin và phenylamoni clorua
c)
C. benzyl amin và axit benzoic.
d)
D. etyl amin và anilin
11.
Alanin có công thức là
a)
A. C6H5 NH2 .
b)
B. CH3CH ( NH2 )COOH
c)
C. H2 NCH2COOH .
d)
D. H2 NCH2CH2COOH
12.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
a)
A. lysin.
b)
B. alanin.
c)
C. glyxin.
d)
D. valin
13.
Chất X có công thức (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH. Tên gọi của X là
a)
A. glyxin.
b)
B. valin.
c)
C. alanin.
d)
D. lysin
14.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
A. chỉ chứa nhóm amino.
b)
B. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
c)
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
d)
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
15.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Valin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Amoniac
16.
Tổng số nguyên tử trong một phân tử alanin bằng
a)
A. 12.
b)
B. 10.
c)
C. 14.
d)
D. 13
17.
Alanin và metyl amin cùng tác dụng với
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. NaOH
18.
Công thức của glyxin là
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. C2H5NH2.
d)
D.H2NCH(CH3)COOH
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng về glyxin?
a)
A. Tác dụng với dung dịch H2SO4.
b)
B. Không tan trong nước
c)
C. Tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối.
d)
D. Cháy trong khí O2 sinh ra khí N2
20.
Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ tím?
a)
A. Metanamin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Anilin.
d)
D. Alanin
21.
Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là
a)
A. glyxin
b)
B. Lysin
c)
C. axit glutamic
d)
D. alanin
22.
H2N-CH2-COOH không tác dụng với
a)
A. HCl
b)
B. NaOH
c)
C. C2H5OH (có mặt HCl)
d)
D. H2 (xt Ni, t°)
23.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. HCI.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. CH3COOH
24.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. HCI.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. CH3COOH
25.
Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. KCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. HCl
26.
Chất nào dưới đây không phải là amino axit?
a)
A. Anilin.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Lysin.
d)
D. Valin
27.
Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng:
a)
A. 15,05%.
b)
B. 15,73%.
c)
C. 12,96%.
d)
D. 18,67%
28.
ợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. HCOONH4
29.
Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là :
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
30.
Axit glutamic (axit α-aminoglutaric) là hợp chất phổ biến nhất trong các protein của các loại hạt ngũ cốc, như trong hạt đậu chứa 43-46% axit này. Công thức phân tử của axit glutamic là
a)
A. C5H9NO4.
b)
B. C6H14N2O2.
c)
C. C4H7NO4.
d)
D. C5H11NO2
31.
Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Lysin
32.
Khối lượng mol phân tử (M) của Glyxin là
a)
A. 75.
b)
B. 89.
c)
C. 117.
d)
D. 147
33.
Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Lysin
34.
Alanin là chất có công thức phân tử
a)
A. C6H7N.
b)
B. C2H5O2N.
c)
C. C7H9N.
d)
D. C3H7O2N
35.
Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N – CH2 – COOH. X có tên gọi là
a)
A. lysin.
b)
B. alanin.
c)
C. valin.
d)
D. glyxin
36.
H2NCH2COOH có tên bán hệ thống là
a)
A. Axit 2-aminoetanoic.
b)
B. Axit 2 -aminopropionic
c)
C. Axit aminoaxetic.
d)
D. Glyxin
37.
Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
a)
. Lysin
b)
B. Alanin
c)
C. Axit glutamic
d)
D. Glyxin
38.
Amino axit X có phân tử khối bằng 117. Tên gọi của X là
a)
A. alanin.
b)
B. lysin.
c)
C. valin.
d)
D. glyxin
39.
Alanin có công thức là
a)
A. C6H5 NH2 .
b)
B. CH3CH ( NH2 )COOH
c)
C. H2 NCH2COOH .
d)
D. H2 NCH2CH2COOH
40.
Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức
a)
A. cacboxyl và hidroxyl
b)
B. hidroxyl và amino
c)
C. cacboxyl và amino
d)
D. cacbonyl và amino
41.
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. HCl.
d)
D. Na2SO4
42.
Phân tử aminoaxit nào sau đây có 6 nguyên tử C?
a)
A. Axit glutamic.
b)
B. Valin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin
43.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
a)
A. 1 và 1.
b)
B. 2 và 2.
c)
C. 2 và 1.
d)
D. 1 và 2
44.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A.  Aminoaxit là hợp chất đa chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
b)
B.  Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-.
c)
C.  Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
d)
D.  Protein là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi
45.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A.  Aminoaxit là hợp chất đa chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
b)
B.  Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-.
c)
C.  Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
d)
D.  Protein là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi
46.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. HCOONH4.
c)
C. C2H5NH2.
d)
D. H2NCH2COOH
47.
Muối mononatri của amino axit nào sau đây được gọi là mì chính (bột ngọt)?
a)
A. Alanin.
b)
B. Lysin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Valin
48.
Axit aminoaxetic tác dụng hóa học với dung dịch
a)
A. Na2SO4.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaOH
49.
Phân tử khối của axit glutamic là
a)
A. 147
b)
B. 146
c)
C. 117
d)
D. 89
50.
Trong phân tử axit glutamic, phần trăm khối lượng của oxi là
a)
A. 38,08%.
b)
B. 43,54%.
c)
C. 61,64%.
d)
D. 40,82%
51.
Phân tử aminoaxit nào sau đây có 6 nguyên tử C?
a)
A. Axit glutamic.
b)
B. Valin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin
52.
Alanin có công thức phân tử là:
a)
A. C3H7O2N
b)
B. C2H5O2N
c)
C. C6H7N
d)
D. C3H9N
53.
Công thức của glyxin là
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. C2H5NH2.
d)
D. H2NCH(CH3)COOH
54.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A.  Glyxin và alanin đều có tính chất lưỡng tính.
b)
B.  Alanin và anilin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
c)
C.  Metylamin và anilin đều có tính bazơ yếu.
d)
D.  Alanin và glyxin đều là các α-amino axit.
55.
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH3NH2
56.
Phát biểu nào sau đây không đúng về glyxin?
a)
A. Cháy trong khí O2 sinh ra khí N2.
b)
B. Không tan trong nước
c)
C. Tác dụng với dung dịch H2SO4.
d)
D. Tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối
57.
Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. HCl.
d)
D. CH3NH2
58.
Chất nào sau đây làm xanh quỳ tím ẩm?
a)
A. anilin.
b)
B. glyxin.
c)
C. metylamin.
d)
D. axit glutamic
59.
Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường
a)
A. Triolein.
b)
B. Glyxin
c)
C. Etyl aminoaxetat
d)
D. Anilin
60.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu?
a)
A. Glyxin.
b)
B. CH3NH2
c)
C. CH3COONa.
d)
D. HCOOH
61.
Axit aminoaxetic tác dụng hóa học với dung dịch
a)
A. Na2SO4.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaOH
62.
Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thông thường là
a)
A. Alanin.
b)
B. Axit aminoaxetic
c)
C. Glyxin.
d)
D. Axit 2-aminoetanoic
63.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
a)
A. CH3NH2.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. HCl.
64.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử Alanin là
a)
A. 5.
b)
B. 7.
c)
C. 9.
d)
D. 3
65.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. HCOONH4.
66.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Valin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Amoniac
67.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím ngả màu xanh?
a)
A. HCl.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3NH2
68.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu?
a)
A. Glyxin.
b)
B. CH3NH2
c)
C. CH3COONa.
d)
D. HCOOH
69.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu?
a)
A. HCOOH.
b)
B. Glyxin.
c)
C. CH3NH2
d)
D. CH3COONa
70.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
A. HCOONH4.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. NH2CH2COOH.
d)
D. CH3COOC2H5
71.
Thực hiện phản ứng este hóa giữa alanin với metanol trong HCl khan, sản phẩm hữu cơ thu được là
a)
A. ClH3N-CH2-COO-C2H5.
b)
B. ClH3N-CH(CH3)-COO-CH3
c)
C. H2N-CH(CH3)-COO-CH3.
d)
D. H2N-CH(CH3)-COO-C2H5
72.
Phân tử khối của axit glutamic là
a)
A. 89.
b)
B. 117.
c)
C. 146.
d)
D. 147
73.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. HCOONH4.
d)
D. C2H5NH2
74.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím ngả màu xanh?
a)
A. HCl.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3NH2
75.
Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. HCl.
d)
D. CH3NH2
76.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Etylamin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Anilin.
77.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu?
a)
A. Glyxin.
b)
B. CH3NH2
c)
C. CH3COONa.
d)
D. HCOOH
78.
Phân tử khối của axit glutamic là
a)
. 89.
b)
B. 117.
c)
C. 146.
d)
D. 147
79.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
a)
A. dd glyxin
b)
B. dd alanin
c)
C. dd lysin
d)
D. dd valin
80.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3NH2
81.
Axit glutamic (axit α- aminoglutaric) là hợp chất phổ biến nhất trong các protein của các loại hạt ngũ cốc, như trong hạt đậu chứa 43-46% axit này. Công thức phân tử của axit glutamic là
a)
A. C5H9NO4.
b)
B. C6H14N2O2.
c)
C. C4H7NO4.
d)
D. C5H11NO2
82.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
a)
A. C2H5NH2.
b)
B. CH3CH(NH2)COOH.
c)
C. HOOC-2-CH(NH2)-COOH.
d)
D. HCOOH
83.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. HCOONH4.
c)
C. C2H5NH2.
d)
D. H2NCH2COOH
84.
Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
a)
A. Lysin.
b)
B. Valin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Alanin
85.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm thay đổi màu quỳ tím?
a)
A. Anilin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Lysin
86.
Công thức của alanin là
a)
A. H2NCH2CH2COOH.
b)
B. H2NCH(CH3)COOH
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. H2NCH(C2H5)COOH
87.
X là chất rắn, vị ngọt, tồn tại dạng ion lưỡng cực, X là chất nào sau đây?
a)
A. saccarozơ.
b)
B. glucozơ.
c)
C. anilin.
d)
D. alanin
88.
Trong các chất sau, chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. C2H5NH2.
c)
C. NH2CH2COOH.
d)
D. CH3NH2
89.
Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. KCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. NaOH
90.
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ
a)
A. axit glutamic.
b)
B. amilopectin.
c)
C. glyxin.
d)
D. anilin
91.
Trong dung dịch, các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng
a)
A. phân tử trung hoà.
b)
B. cation
c)
C. anion.
d)
D. ion lưỡng cực
92.
Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
a)
A. H2N – CH2 - COOH
b)
B. C6H5NH2
c)
C. C2H5OH.
d)
D. CH3NH2
93.
Axit amino axetic (NH2-CH2- COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. HCl.
d)
D. Na2SO4
94.
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. HCl.
d)
D. Na2SO4
95.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3NH2
96.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3NH2
97.
Phát biểu nào sau đây không đúng về glyxin?
a)
A. Tác dụng với dung dịch H2SO4.
b)
B. Không tan trong nước.
c)
C. Tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối.
d)
D. Cháy trong khí O2 sinh ra khí N2
98.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. C2H5NH2.
b)
B. NH2CH2COOH.
c)
C. HCl.
d)
D. KOH
99.
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?
a)
A. HOCH2CH2OH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. HCHO
100.
Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. KCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. NaOH
101.
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
a)
A. NaCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. HCl.
d)
D. NaNO3
102.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử Alanin là
a)
A. 5.
b)
B. 7.
c)
C. 9.
d)
D. 3.
103.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
a)
A. C2H5NH2.
b)
B. HOOC-2-CH(NH2)-COOH
c)
C. CH3CH(NH2)COOH.
d)
D. HCOOH
104.
Trong dung dịch, các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng
a)
A. phân tử trung hoà.
b)
B. cation
c)
C. anion.
d)
D. ion lưỡng cực
105.
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ
a)
A. axit glutamic.
b)
B. amilopectin.
c)
C. glyxin.
d)
D. anilin.
106.
Hơp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong phân tử?
a)
A. Amoni axetat.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Glucozơ
107.
Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N – CH2 – COOH. X có tên gọi là
a)
A. lysin.
b)
B. alanin.
c)
C. valin.
d)
D. glyxin
108.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3NH2.
109.
Hơp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong phân tử?
a)
A. Amoni axetat.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Glucozơ.
110.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử Alanin là
a)
A. 5.
b)
B. 7.
c)
C. 9.
d)
D. 3
111.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử Alanin là
a)
A. 5.
b)
B. 7.
c)
C. 9.
d)
D. 3.
112.
Alanin là chất có công thức phân tử
a)
A. C6H7N.
b)
B. C2H5O2N.
c)
C. C7H9N.
d)
D. C3H7O2N
113.
Thực hiện phản ứng este hóa giữa alanin với metanol trong HCl khan, sản phẩm hữu cơ thu được là
a)
A. ClH3N-CH2-COO-C2H5.
b)
B. ClH3N-CH(CH3)-COO-CH3
c)
C. H2N-CH(CH3)-COO-CH3.
d)
D. H2N-CH(CH3)-COO-C2H5
114.
Công thức phân tử của glyxin (axit amino axetic) là
a)
A. C3H7O2N.
b)
B. C2H5O2N.
c)
C. C2H7O2N.
d)
D. C4H9O2N
115.
Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
a)
A. Lysin.
b)
B. Valin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Alanin.
116.
Muối mononatri của amino axit nào sau đây được gọi là mì chính (bột ngọt)?
a)
A. Alanin.
b)
B. Lysin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Valin.
117.
Chất nào dưới đây không phải là amino axit?
a)
A. Anilin.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Lysin.
d)
D. Valin
118.
Alanin có công thức phân tử là:
a)
A. C3H7O2N
b)
B. C2H5O2N
c)
C. C6H7N
d)
D. C3H9N
119.
Amino axit phản ứng với HCl (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 là
a)
A. Axit glutamic.
b)
B. Lysin.
c)
C. Valin.
d)
D. Alanin
120.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
a)
A. CH3NH2.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. HCl
121.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
A. chỉ chứa nhóm amino.
b)
B. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
c)
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
d)
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
122.
Alanin là chất có công thức phân tử
a)
A. C6H7N.
b)
B. C2H5O2N.
c)
C. C7H9N.
d)
D. C3H7O2N
123.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Etylamin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Anilin.
124.
Phân tử khối của axit glutamic là
a)
A. 89.
b)
B. 117.
c)
C. 146.
d)
D. 147.
125.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. CH3OH.
d)
D. NaOH
126.
Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl
a)
A. H2NCH(CH3)COOH. B. C2H5OH.
b)
C. C6H5NH2.
c)
D. CH3COOH.
127.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
a)
A. HOOCCH2NH3Cl.
b)
B. C6H5ONa.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. H2NCH2COONa
128.
Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
a)
A. CH3NH2.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. H2N-CH2-COOH.
d)
D. CH3COOH
129.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Phenylamin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Alanin.
130.
Amino axit X no, mạch hở, có công thức Cn HmO2N . Biểu thức liên hệ giữa m và n là
a)
A. m = 2n.
b)
B. m = 2n + 3.
c)
C. m = 2n + 1.
d)
D. m = 2n + 2
131.
Amino axit X no, mạch hở, có công thức Cn Hm O2 N . Biểu thức liên hệ giữa m và n là
a)
A. m = 2n.
b)
B. m = 2n + 3.
c)
C. m = 2n +1.
d)
D. m = 2n + 2
132.
X có công thức: H2N-CH2-CO- NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH có thể được tạo thành từ
a)
A. axit β-aminopropionic và axit aminoaxetic.
b)
B. axit α-aminopropionic và axit aminoaxetic
c)
C. axit aminopropionic.
d)
D. axit aminoaxetic.
133.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit?
a)
Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit
b)
Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím.
c)
Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước.
d)
Là hợp chất hữu cơ đa chức
134.
Trong các dung dịch: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (1); H2N-CH2-COOH (2); C6H5-NH2 (anilin) (3); H2N-CH2-CH(NH2)-COOH (4), CH3-CH2-NH2 (5). Số dung dịch làm xanh qùy tím là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4
135.
Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly- Val), saccarozơ, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
136.
Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu N là
a)
A.  Lys.
b)
B. Ala.
c)
C. Val.
d)
D. Gly.
137.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, muối mononatri glutamat dùng làm mì chính
b)
Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, không độc.
c)
Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.
d)
Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
138.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
b)
B.  Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (2,4,6-trinitrotoluen).
c)
C.  Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit.
d)
D.  Amilozo là polisaccarit có cấu trúc mạch không phân nhánh.
139.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A.    Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.
b)
B.    Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
c)
C.    Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
d)
D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
140.
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HNO3.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaOH.
d)
D. HCl
141.
Ứng với công thức phân tử C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amino axit?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
142.
Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
a)
A. Axit glutamic.
b)
B. Glysin.
c)
C. Lysin.
d)
D. Đimetylamin
143.
Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3N-CH2COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 3
144.
Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
a)
A. glyxin, valin, axit glutamic.
b)
B. glyxin, lysin, axit glutamic
c)
C. glyxin, alanin, lysin.
d)
D. alanin, axit glutamic, valin
145.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.
b)
B. Gly-Ala có phản ứng màu biure.
c)
C. Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.
d)
D. Đimetylamin là amin bậc ba
146.
So sánh nào sau đây là đúng?
a)
Nhiệt độ nóng chảy của anilin lớn hơn alanin
b)
Số đồng phân amin C3H9N nhiều hơn số đồng phân mạch hở của C2H4O2
c)
Lực bazơ của amoniac yếu hơn metylamin
d)
Nhiệt độ sôi của axit axetic lớn hơn glyxin
147.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Glyxin và alanin đều có tính chất lưỡng tính
b)
Alanin và anilin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm
c)
Metylamin và anilin đều có tính bazơ yếu
d)
Alanin và glyxin đều là các α-amino axit
148.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH, (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
149.
Axit aminoaxetic không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. KCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. HCl.
150.
Cho glyxin tác dụng với metanol trong HCl khan, thu được chất hữu cơ X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Chất X và Y tương ứng là
a)
A. ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH.
b)
B. H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COOH
c)
C. ClH3NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa.
d)
D. H2NCH2COOCH3 và H2NCH2COONa
151.
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
a)
A. (2), (1), (3)
b)
B. (3), (1), (2)
c)
C. (1), (2), (3)
d)
D. (2), (3), (1)
152.
Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 1
d)
D. 4
153.
Có các dung dịch riêng biệt sau: ClH3N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, H2N– CH2–COOH, C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua), HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH. Số dung dịch có pH < 7 là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
154.
So sánh nào sau đây là đúng?
a)
A.  Nhiệt độ nóng chảy của anilin lớn hơn alanin.
b)
B.  Số đồng phân amin C3H9N nhiều hơn số đồng phân mạch hở của C2H4O2.
c)
C.  Lực bazơ của amoniac yếu hơn metylamin.
d)
D.  Nhiệt độ sôi của axit axetic lớn hơn glyxin.
155.
Cho các chất sau: Glucozơ, phenol, toluen, anilin, fructozơ, polietilen, etylfomat, alanin phenylamoni clorua, triolein. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường là
a)
A. 6
b)
B. 5
c)
C. 8
d)
D. 7
156.
Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly- Val), saccarozơ, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
157.
Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3– NH–CH2–CH3 là
a)
A. etylmetylamin.
b)
B. N–metyletylamin.
c)
C. metyletanamin.
d)
D. metyletylamin.
158.
Cho dãy các chất: C6H5OH, C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl là
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 5
159.
Cho các dung dịch sau: (1) etylamin; (2) glyxin; (3) amoniac; (4) lysin; (5) anilin; (6) axit glutamic; (7) phenylamoni clorua. Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
160.
Tên gọi nào sau đây cho peptit sau: H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(COOH)-CH(CH3)2:
a)
A. Glixylalanylvalyl
b)
B. Alanylglyxylalanin
c)
C. Glixylalanylvalin
d)
D. Alanylglyxylglyxin
161.
Phát biểu không đúng là
a)
Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO
b)
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
c)
Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
d)
Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin
162.
Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu N là
a)
A. Lys.
b)
B. Ala.
c)
C. Val.
d)
D. Gly
163.
Số đồng phân Amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
164.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit?
a)
Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit
b)
Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím.
c)
Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước.
d)
Là hợp chất hữu cơ đa chức.
165.
Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala), glucozơ. Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4
166.
Polime bị thuỷ phân cho α-amino axit là
a)
A. nilon-6,6.
b)
B. polistiren.
c)
C. polisaccarit.
d)
D. protein
167.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A.    Aminoaxit là hợp chất đa chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
b)
B.    Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-.
c)
C.    Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
d)
D.    Protein là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.
168.
Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
A.  Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
b)
B.  Dung dịch alanin không làm quỳ tím chuyển màu.
c)
C.  Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
d)
D.  Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.