wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÍ THUYẾT AMIN - AA - PEPTIT, PROTEIN 6 chủ yếu protein -peptit

Total questions: 169

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
a)
A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
b)
B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
c)
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.
d)
D. H2N-CH2CONH-CH2CH2COOH
2.
Dung dịch không có phản ứng màu biure là
a)
A. Gly-Ala-Val.
b)
B. Albumin (lòng trắng trứng
c)
C. Gly-Ala-Val-Gly.
d)
D. Gly-Val.
3.
Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
a)
A. NaCl.
b)
B. Mg(OH)2.
c)
C. Cu(OH)2.
d)
D. KCl
4.
Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng dễ bị thủy phân trong dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. HCl
b)
B. NaCl
c)
C. NaNO3
d)
D. KNO3
5.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
A. Ala-Ala-Gly-Gly.
b)
B. Gly-Ala-Gly
c)
C. Ala-Gly.
d)
D. Ala-Gly-Gly
6.
) Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Protein.
c)
C. Chất béo.
d)
D. Tinh bột
7.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
A. α-aminoaxit.
b)
B. este.
c)
C. β-aminoaxit.
d)
D. axit cacboxylic
8.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. dd NaOH
b)
B. dd NaCl
c)
C. Cu(OH)2/OH-
d)
D. dd HCl
9.
Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
a)
A. polietilen.
b)
B. tinh bột.
c)
C. Gly-Ala-Gly.
d)
D. saccarozơ
10.
Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
a)
A. tím.
b)
B. đỏ.
c)
C. vàng.
d)
D. xanh
11.
Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
a)
A. polietilen.
b)
B. tinh bột.
c)
C. Gly-Ala-Gly.
d)
D. saccarozơ
12.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “gạch cua” nổi lên là
a)
A. phản ứng thủy phân protein.
b)
B. sự đông tụ lipit
c)
C. sự động tụ protein.
d)
D. phản ứng màu của protein
13.
Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
a)
A. Anbumin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Gly-Ala.
d)
D. Metylamin
14.
Chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
a)
A. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
B. H2NCH2CH2COCH2COOH
c)
C. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
d)
D. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH
15.
Chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
a)
A. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
B. H2NCH2CH2COCH2COOH
c)
C. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
d)
D. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH
16.
Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 thì thu được dung dịch có màu
a)
A. tím.
b)
B. đỏ.
c)
C. trắng.
d)
D. vàng
17.
Trong môi trường kiềm, chất nào dưới đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu xanh tím?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. metylamin.
c)
C. Gly-Val.
d)
D. Ala-Gly-Val.
18.
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
a)
A. đỏ.
b)
B. đen.
c)
C. tím.
d)
D. vàng
19.
Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2 thì thu được dung dịch có màu
a)
A. tím.
b)
B. đỏ.
c)
C. trắng.
d)
D. vàng
20.
Nhóm –CO–NH– giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là
a)
Ala-Ala
b)
Gly-Gly-Ala
c)
Glucozơ
d)
Tristearin
21.
Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?
a)
A. Ala-Ala.
b)
B. Gly-Gly-Ala.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Tristearin
22.
Tripeptit là hợp chất
a)
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
b)
có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
c)
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
d)
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
23.
Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với
a)
NaCl
b)
Mg(OH)2
c)
Cu(OH)2
d)
KCl
24.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
b)
Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
c)
Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
d)
Dung dịch protein có phản ứng màu biure
25.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Ala-Ala-Gly-Gly
c)
Gly-Ala-Gly
d)
Ala-Gly
26.
Chất nào sau đây có phản ứng biure?
a)
A. Axit glutamic.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Glyxylalanin.
d)
D. Anbumin
27.
Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?
a)
A. Ala-Ala.
b)
B. Gly-Gly-Ala.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Tristearin.
28.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
a)
A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH.
b)
B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
c)
C. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.
d)
D. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
29.
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Một số protein tan trong nước tạo thành dung dịch keo
b)
Trong protein không chứa nguyên tố nitơ
c)
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị  -amino axit gọi là liên kết peptit
d)
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các  -amino axit
30.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
A. Ala-Gly-Gly.
b)
B. Ala-Gly.
c)
C. Ala-Ala-Gly-Gly.
d)
D. Gly-Ala-Gly.
31.
Glyxylalanin có công thức là
a)
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH
b)
B. H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
c)
C. H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
d)
D. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
32.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. Dung dịch NaOH.
b)
B. Dung dịch NaCl
c)
C. Cu(OH)2trong môi trường kiềm.
d)
D. Dung dịch HCl
33.
Loại hợp chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
a)
A. Cacbohiđrat.
b)
B. Chất béo
c)
C. Axit cacboxylic.
d)
D. Polipeptit
34.
Glyxylalanin có công thức là
a)
A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
b)
B. H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH
c)
C. H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
d)
D. H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
35.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
b)
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
c)
NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit
d)
Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của α-amino axit
36.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
b)
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
c)
NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit
d)
Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của β-amino axit
37.
Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: glixerol, etanol, dung dịch glucozơ, anilin và lòng trắng trứng?
a)
A. Na và dung dịch Br2
b)
B. Na và dung dịch AgNO3/NH3
c)
C. dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2
d)
D. dung dịch Br2 và Cu(OH)2
38.
Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
39.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường axit nhưng bền trong môi trường kiềm
b)
Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
c)
Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
d)
Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
40.
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Một số protein tan trong nước tạo thành dung dịch keo
b)
Trong protein không chứa nguyên tố nitơ
c)
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α -amino axit gọi là liên kết peptit
d)
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit.
41.
Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
42.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
b)
Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
c)
Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit
d)
Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
43.
Mệnh đề nào sau đây không đúng?
a)
Khi thay đổi trật tự các gốc α-amino axit trong phân tử peptit sẽ dẫn đến các đồng phân peptit
b)
Trong phân tử peptit mạch hở nếu có n gốc α-amino axit thì sẽ có (n-1) liên kết peptit
c)
Các peptit thường ở thể rắn, dễ tan trong nước
d)
Nếu phân tử peptit có chứa n gốc α-amino axit thì sẽ có số đồng phân là n!
44.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Các peptit đều tham gia phản ứng thủy phân
b)
Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ bởi nhiệt
c)
Amino axit là chất lỏng ở nhiệt độ thường
d)
Keratin là protein cấu trúc dạng sợi
45.
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A.  Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
b)
B.  Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
c)
C.  Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
d)
D.  Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
46.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A.  Peptit đều ít tan trong nước.
b)
B.  Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
c)
C.  Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
d)
D. Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, có số liên kết peptit là (n – 1)
47.
Cho các chất sau: glyxylalanin (Gly-Ala), anilin, metylamoni clorua, natri axetat, phenol. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
48.
Từ hỗn hợp glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo thành bao nhiêu đipeptit mạch hở?
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
49.
Để nhận biết gly – gly và gly – gly – gly trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:
a)
A. NaCl
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. Cu(OH)2
50.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
a)
A. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
b)
B.H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
c)
C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
d)
D. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
51.
Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit X (mạch hở): Gly-Val-Gly-Val-Ala có thể thu được tối đa bao nhiêu tripetit?
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 1
52.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
a)
A. H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH
b)
B. H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH
c)
C. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
d)
D. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
53.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.  Protein có phản ứng màu biure.
b)
B.  Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
c)
C.  Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
d)
D.  Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
54.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A.  Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
b)
B.  Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
c)
C.  NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit.
d)
D. Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của -amino axit
55.
Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
56.
Khẳng định nào sau đây không đúng?
a)
Thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản thu được các α-amino axit
b)
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
c)
Liên kết của nhóm CO với NH giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
d)
Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
57.
Cho ba dung dịch riêng biệt: Ala-Ala-Gly; Gly-Ala và hồ tinh bột. Có thể nhận biết được
a)
xuất hiện kết tủa xanh
b)
tạo phức màu tím
c)
tạo phức màu xanh đậm
d)
hỗn hợp tách lớp
58.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu tím xanh
b)
Axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tính lưỡng tính.
c)
Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
d)
Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit.
59.
Cho các chất: lysin, triolein, metylamin, Gly-Ala. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3
60.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A.  Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, có số liên kết peptit là (n – 1).
b)
B.  Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
c)
C.  Peptit đều ít tan trong nước.
d)
D.  Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
61.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A.  Ở điều kiện thường metylamin, etylamin là chất khí
b)
B.  NH2(CH2)5CONH(CH2)5COOH là một đipeptit
c)
C.  Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
d)
D.Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
62.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.  Các peptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo màu tím.
b)
B.  Anilin không làm đổi màu qùy tím.
c)
C.  Tơ axetat và tơ visco là tơ nhân tạo.
d)
D. Tinh bột là hỗn hợp của amilozơ và amilopectin
63.
Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: glixerol, etanol, dung dịch glucozơ, anilin và lòng trắng trứng?
a)
A. Na và dung dịch Br2
b)
B. Na và dung dịch AgNO3/NH3
c)
C. dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2
d)
D. dung dịch Br2 và Cu(OH)2
64.
Phát biểu đúng là
a)
A.  Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các -aminoaxit.
b)
B.  Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
c)
C.  Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ.
d)
D. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ
65.
Peptit X có công thức cấu tạo là NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A.  Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được đipeptit Gly-Ala.
b)
B.  X có tham gia phản ứng màu biure.
c)
C.  X tác dụng với NaOH loãng, đun nóng thu được 2 muối hữu cơ.
d)
D. Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly.
66.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
b)
B. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
c)
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
d)
D. Dung dịch protein có phản ứng màu biure
67.
Số đồng phân cấu tạo pentapeptit mạch hở có đầu N là glyxin, gồm 3 mắt xích glyxin và 2 mắt xích valin là
a)
A. 8.
b)
B. 6.
c)
C. 12.
d)
D. 4.
68.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Protein có phản ứng màu biure
b)
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
c)
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
d)
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ
69.
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
b)
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết pep
c)
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit
d)
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
70.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Các peptit đều tham gia phản ứng thủy phân
b)
Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ bởi nhiệt.
c)
Amino axit là chất lỏng ở nhiệt độ thường
d)
Keratin là protein cấu trúc dạng sợi.
71.
Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic. Số công thức cấu tạo thoả mãn tính chất trên là
a)
A. 2.
b)
B. 8.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
72.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
b)
B. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
c)
C. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
d)
D. Dung dịch protein có phản ứng màu biure
73.
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là đúng ?
a)
A.  Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
b)
B.  Tất cả các peptit và protein đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
c)
C.  Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.
d)
D.  Oligopeptit là các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit.
74.
Thủy phân peptit Gly-Ala-Phe-Gly-Ala-Val thu được tối đa bao nhiêu đipeptit chứa Gly?
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4. D. 2.
75.
Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
a)
A. 3.
b)
B. 9.
c)
C. 4.
d)
D. 6
76.
Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
77.
Có bao nhiêu tripeptit mạch hở khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm glyxin và alanin?
a)
A. 8
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
78.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A.  Alanin làm mất màu dung dịch Br2.
b)
B.  Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính.
c)
C.  Trong tơ tằm có các gốc β-amino axit.
d)
D.  Phân tử Gly-Ala-Val có 3 liên kết peptit.
79.
Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 9
d)
D. 6
80.
Dung dịch Ala-Gly-Val phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. KNO3.
81.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường axit nhưng bền trong môi trường kiềm
b)
Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
c)
Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
d)
Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
82.
Để nhận biết gly – gly và gly – gly – gly trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là:
a)
A. NaCl
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. Cu(OH)2
83.
Peptit X có công thức cấu tạo là NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được đipeptit Gly-Ala
b)
X có tham gia phản ứng màu biure
c)
X tác dụng với NaOH loãng, đun nóng thu được 2 muối hữu cơ
d)
Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly
84.
Phát biểu nào sau đây không
a)
A. Phân tử Gly-Ala-Ala có bốn nguyên tử oxi.
b)
B. Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
c)
C. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
d)
D. Anilin là chất lỏng ít tan trong nước.
85.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly- Gly-Val. Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
a)
A. 3.
b)
B. 2
c)
C. 1.
d)
D. 4
86.
Khi thủy phân một octapetit X mạch hở, có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe- Tyr-Ala thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
87.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
b)
B. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
c)
C. Etylamin thuộc loại amin bậc một.
d)
D. Anilin tác dụng được với dung dịch NaOH
88.
Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X (Gly-Ala-Val-Ala-Gly) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm có chứa gốc axyl của glyxin mà dung dịch của nó cho phản ứng màu biure là
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
89.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Ở điều kiện thường, anilin là chất khí.
b)
B. Phân tử Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
c)
C. Dung dịch valin làm quỳ tím hoá đỏ.
d)
D. Các amin đều có số nguyên tử hiđro lẻ.
90.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A.  Peptit mạch hở chứa 2 liên kết -CO-NH- được gọi là đipeptit
b)
B.  Các peptit đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
c)
C.  Peptit mạch hở chứa 2 gốc α-amino axit được gọi là đipeptit
d)
D.  Các peptit mà phân tử chứa từ 11 đến 50 gốc α-amino axit được gọi là polipeptit
91.
Nhận xét nào dưới đây là đúng?
a)
A.    Đipeptit hòa tan Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) tạo dung dịch xanh lam.
b)
B.    Trong phân tử protein luôn có nguyên tố nitơ.
c)
C.    Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
d)
D. Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước
92.
Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của khí bioga là:
a)
A.  etan.
b)
B.  propan.
c)
C.  butan.
d)
D.  metan.
93.
Số đipeptit có thể tạo thành từ phân tử glyxin và phân tử alanin là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 2.
d)
D. 3
94.
Cho dãy các chất sau: saccarozơ, tristearin, phenylamoni clorua, anbumin, metyl axetat. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
95.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Axit glutamic có tính chất lưỡng tính
b)
Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
c)
Các peptit bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
d)
Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím
96.
Mô tả hiện tượng nào sau đây không chính xác?
a)
Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch lysin thấy dung dịch không đổi màu.
b)
Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch Ala-Gly-Lys thấy xuất hiện màu tím
c)
Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím
d)
Cho vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy xuất hiện kết tủa màu trắng
97.
Cho các chất sau: ClH3N-CH2-COOH; HCOONH3CH3; C6H5NH3Cl; CH3-OOC-COO-C2H5; CH3COO-C6H5 (C6H5- là gốc phenyl); H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là:
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 6
98.
Cho các nhận định sau: (1)  Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2 (2)  Lipit không hòa tan trong nước (3)  Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch (4)  Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng. (5)  Dầu ăn hoặc mỡ ăn đều nhẹ hơn nước. (6)  Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu. Số nhận định đúng là
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 3
d)
D. 2
99.
Pentapeptit X (MX = 513) mạch hở, được tạo nên từ một loại amino axit Y (trong Y
a)
A. 75.
b)
B. 103.
c)
C. 89.
d)
D. 117
100.
Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH). Phân tử khối của Y là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
101.
Từ hỗn hợp glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo thành bao nhiêu đipeptit mạch hở?
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
102.
Cho dãy các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, saccarozơ, anbumin. Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5
103.
Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 6
104.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trong peptit chỉ có các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
b)
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
c)
NH2CH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit
d)
Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch axit HCl sẽ thu được muối của β-amino axit
105.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím?
a)
Saccarozơ
b)
Glyxylglyxin
c)
Glucozơ
d)
Alanylalanylalanin
106.
Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của khí bioga là:
a)
etan
b)
propan
c)
butan
d)
metan
107.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Phân tử Gly-Ala-Ala có bốn nguyên tử oxi
b)
Dung dịch protein có phản ứng màu biure
c)
Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
d)
Anilin là chất lỏng ít tan trong nước
108.
Số đipeptit có thể tạo thành từ phân tử glyxin và phân tử alanin là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
109.
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A.  Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
b)
B.  Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
c)
C.  Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
d)
D. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
110.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A.    Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, có số liên kết peptit là n.
b)
B.    Các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
c)
C.    Peptit đều ít tan trong nước.
d)
D. Trong phân tử valin chỉ có 1 nhóm amino
111.
Thủy phân không hoàn toàn tripeptit X mạch hở thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, Ala-Gly, Gly-Ala. Tripeptit X là
a)
A. Ala-Ala-Gly
b)
B. Gly-Gly-Ala
c)
C. Ala-Gly-Gly
d)
D. Gly-Ala-Gly
112.
Pentapeptit X (MX = 513) mạch hở, được tạo nên từ một loại amino axit Y (trong Y chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH). Phân tử khối của Y là
a)
A. 75.
b)
B. 103.
c)
C. 89.
d)
D. 117.
113.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
114.
Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
115.
Cho nonapeptit có công thức viết tắt là Arg - Pro - Pro - Gly - Phe - Ser - Pro - Phe - Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit có chứa phenyl alanin (Phe)?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 4.
d)
D. 7.
116.
Phát biểu không đúng là
a)
A.  Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm.
b)
B.  Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H2NRCOOH, số liên kết peptit là (n–1)
c)
C.  Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
d)
D.Phân tử Gly-Ala-Lys có 3 nguyên tử nitơ
117.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Val-Ala-Gly thu được tối đa bao nhiêu đipeptit mạch hở chứa Alanin
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
118.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
b)
B. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
c)
C. Etylamin thuộc loại amin bậc một.
d)
D. Anilin tác dụng được với dung dịch NaOH
119.
Nhận định nào sau đây sai?
a)
A.  Các amin đơn chức đều có số lẻ nguyên tử hiđro.
b)
B.  Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch axit α-aminoaxetic thấy màu quỳ tím không đổi.
c)
C.   Đưa đũa thủy tinh đã nhúng dung dịch HCl đặc tiếp xúc với đũa thủy tinh đã nhúng dung dịch CH3NH2 đặc thì không có hiện tượng gì xảy ra.
d)
D. Anbumin của lòng trắng trứng là protein đơn giản.
120.
Cho các phát biểu sau: (a)  Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure. (b)  Protein tồn tại dưới nhiều dạng trong thịt, cá, trứng, sữa, da, lông, móng, sừng... (c)  Nhóm -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là nhóm peptit. (d)   Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim sinh ra các chuỗi peptit và cuối cùng thành các α-amino axit. (e)  Polipeptit là những phân tử peptit chứa 11 đến 50 gốc α-amino axit. (g) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Số phát biểu đúng là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
121.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A.  Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
b)
B.  Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
c)
C.  Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
d)
D.  Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
122.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
123.
Phát biểu không đúng là :
a)
A.  Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
b)
B.  Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu.
c)
C.  Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
d)
D. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
124.
Câu nào sau đây không đúng?
a)
A.  Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
b)
B.  Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu.
c)
C.  Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
d)
D.  Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
125.
Câu nào sau đây không đúng?
a)
A.  Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit.
b)
B.  Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức – NH2 và 1 chức – COOH) luôn là số lẻ.
c)
C.  Các amino axit đều tan trong nước.
d)
D.  Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo.
126.
Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3
127.
Cho các chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-Ala. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1
128.
Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc alanin có khối lượng phân tử là 302 đvC. Peptit X thuộc loại
a)
A. tetrapeptit.
b)
B. pentapepit.
c)
C. đipetit.
d)
D. tripetit
129.
Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc alanin có khối lượng phân tử là 302 đvC. Peptit X thuộc loại
a)
A. tetrapeptit.
b)
B. pentapepit.
c)
C. đipetit.
d)
D. tripetit.
130.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
A. α-aminoaxit.
b)
B. este.
c)
C. β-aminoaxit.
d)
D. axit cacboxylic
131.
Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là
a)
A. visco
b)
B. xenlulozơ axetat.
c)
C. bông
d)
D. capron
132.
Công thức phân tử của đipeptit Gly-Ala là
a)
A. C5H14O3N2.
b)
B. C5H10O3N2.
c)
C. C5H16O4N2.
d)
D. C5H12O3N2
133.
Peptit mạch hở X tạo bởi 12 gốc amino axit A và 9 gốc amino axit B (A, B đều là đồng đẳng của Glyxin), khối lượng mol phân tử của X là 1887 (gam/mol). Khối lượng mol phân tử của B là
a)
A. 131.
b)
B. 89.
c)
C. 103.
d)
D. 117
134.
X là tripeptit mạch hở tạo bởi amino axit Y (Y là amino axit no, mạch hở, chỉ chứa 1 nhóm - COOH, 1 nhóm -NH2), trong X phần trăm khối lượng của cacbon là 46,75%. Y là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Valin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin.
135.
Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
136.
X là pentapeptit mạch hở tạo bởi amino axit Y (Y là amino axit no, mạch hở, chỉ chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2), trong Y phần trăm khối lượng của cacbon là 40,45%. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là
a)
A. 22,17%.
b)
B. 32,26%.
c)
C. 25,74%.
d)
D. 18,58%.
137.
Phân tử khối của pentapeptit X bằng 373, biết rằng X được tạo thành từ 1 amino axit Y (Y mạch hở chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2). Phân tử khối của Y là
a)
A. 75.
b)
B. 89.
c)
C. 103.
d)
D. 117
138.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X thì thu được 1 mol glyxin, 2 mol alanin và 2 mol valin. Trong sản phẩm của phản ứng thủy phân không hoàn toàn X có Gly-Ala-Val. Amino axit đầu C của X là valin. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn dữ kiện trên là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2
d)
D. 6.
139.
Peptit X điều chế từ glyxin, trong X có n liên kết peptit và hàm lượng oxi là 31,68%. Giá trị của n là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
140.
Khối lượng mol phân tử của tetrapeptit Gly-Gly-Ala-Ala là
a)
A. 358.
b)
B. 246.
c)
C. 274.
d)
D. 292
141.
X là peptit mạch hở tạo bởi glyxin, trong X phần trăm khối lượng của nitơ là
a)
A. 24,48%.
b)
B. 24,52%.
c)
C. 24,14%.
d)
D. 24,54%.
142.
Số đipeptit có thể tạo thành từ phân tử glyxin và phân tử alanin là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
143.
. Peptit mạch hở X tạo bởi 9 gốc amino axit A và 14 gốc amino axit B (A, B đều là đồng đẳng của Glyxin), Trong X, phần trăm khối lượng của nitơ là 15,761%. Khối lượng mol phân tử của B là
a)
A. 131.
b)
B. 89.
c)
C. 103.
d)
D. 117
144.
Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch X 10%, 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 - 2 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm thu được hợp chất màu tím. Chất X là
a)
A. Ala-Gly.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. tinh bột
d)
D. lòng trắng trứng
145.
Khối lượng mol phân tử của tripeptit Gly-Gly-Gly là
a)
A. 249.
b)
B. 231.
c)
C. 189.
d)
D. 207
146.
Một đipeptit có khối lượng mol bằng 146. Đipeptit đó là
a)
A. Ala-Ala
b)
B. Ala-Gly
c)
C. Gly-Val
d)
D. Gly-Gly
147.
Peptit mạch hở X tạo bởi Glyxin và Alanin, khối lượng mol phân tử của X là 587 (gam/mol).Số liên kết peptit có trong X là 8. Số gốc alanin có trong X là
a)
A. 3.
b)
B. 6.
c)
C. 5.
d)
D. 4
148.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4
149.
Phần trăm khối lượng của nitơ trong tripeptit Gly-Ala-Ala là
a)
A. 16,13%.
b)
B. 32,25%.
c)
C. 38,70%.
d)
D. 19,35%.
150.
Peptit mạch hở X tạo bởi Valin và axit Glutamic, khối lượng mol phân tử của X là 3498 (gam/mol). Số gốc valin có trong 1 phân tử X là
a)
A. 13.
b)
B. 15.
c)
C. 16.
d)
D. 12
151.
X là peptit mạch hở tạo bởi glyxin, trong X phần trăm khối lượng của hiđro là 5,61%. X là
a)
A. Pentapeptit.
b)
B. Hexapeptit .
c)
C. Tripeptit.
d)
D. Đipeptit.
152.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
153.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A.  Metyl amin tan trong nước thu được dung dịch có môi trường bazơ.
b)
B.  Etylamin tác dụng với HC1 tạo thành muối etylamoni clorua.
c)
C.  Amino axit thường có cấu tạo dạng ion lưỡng cực.
d)
D. Đipeptit Gly-Ala có 2 liên kết peptit
154.
Peptit mạch hở X tạo bởi Glyxin và Alanin, khối lượng mol phân tử của X là 1056 (gam/mol).
a)
A. 13.
b)
B. 15.
c)
C. 16.
d)
D. 12
155.
Số liên kết peptit có trong X là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Valin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin
156.
X là hexapeptit mạch hở tạo bởi amino axit Y (Y chỉ chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2), trong X phần trăm khối lượng của nitơ là 23,33%. Y là
a)
A. tetrapeptit.
b)
B. pentapepit.
c)
C. đipetit.
d)
D. tripetit.
157.
Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc alanin có khối lượng phân tử là 302 đv Peptit X thuộc loại
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 2
158.
X là peptit mạch hở tạo bởi alanin, trong X phần trăm khối lượng của cacbon là 47,68%. Số liên kết peptit có trong 1 phân tử X là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 2.
159.
Cho các phát biểu (1)  Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit. (2)  Dung dịch lysin làm quì tím hóa xanh. (3)  Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do sự đông tụ protein. (4)  Trong phân tử peptit (mạch hở) có chứa nhóm NH2 và COOH. (5)  Tơ nilon-6,6 và tơ lapsan đều có cùng thành phần nguyên tố. Số phát biểu đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4
160.
Phần trăm khối lượng của oxi trong tetrapeptit Gly-Ala-Val-Val là
a)
A. 23,26%.
b)
B. 27,91%.
c)
C. 34,88%.
d)
D. 22,17%.
161.
Tiến hành 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều. Thí nghiệm 2: Bước 1: Lấy khoảng 4 ml lòng trắng trứng cho vào ống nghiệm. Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4 bão hòa. Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nóng
b)
B. Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím
c)
C. Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, xuất hiện kết tủa màu xanh.
d)
D. Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh
162.
Tiến hành 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa + 2 ml dung dịch NaOH 30%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều. Thí nghiệm 2: Bước 1: Lấy khoảng 4 ml lòng trắng trứng cho vào ống nghiệm. Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO4 bão hòa. Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nóng.
b)
B. Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím
c)
C. Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, xuất hiện kết tủa màu xanh.
d)
D. Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh
163.
Từ 18 kg glyxin ta có thể tổng hợp được protein với hiệu suất 76% thì khối lượng protein thu được là
a)
A. 16,38 kg.
b)
B. 10,40 kg.
c)
C. 18,00 kg.
d)
D. 13,68 kg.
164.
Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4.
c)
C. NaCl.
d)
D. KOH
165.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
A. Ala-Ala-Gly-Gly.
b)
B. Gly-Ala-Gly.
c)
C. Ala-Gly.
d)
D. Ala-Gly-Gly
166.
Trong môi trường kiềm, chất nào dưới đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu xanh tím?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. metylamin.
c)
C. Gly-Val.
d)
D. Ala-Gly-Val
167.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím?
a)
A. Alanylalanylalanin
b)
B. Saccarozơ
c)
C. Glucozơ
d)
D. Glyxylglyxin
168.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
b)
B. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
c)
C. Etylamin thuộc loại amin bậc một.
d)
D. Anilin tác dụng được với dung dịch NaOH
169.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Glyxylglyxin
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Alanylalanylalanin