wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

중급 1 - 제1과: 숙제

Total questions: 10

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để giảm cân mẹ tôi chẳng ăn gì ngoài rau

(a)  

2.

Mỗi khi buồn tôi chỉ có thể nói với chị gái

(a)  

3.

Trang phục truyền thống của Nhật Bản được gọi là Kimono

(a)  

4.

Những sinh viên năm nhất được gọi là Tân sinh viên

(a)  

5.

10 năm trước chúng ta đã được biết đến Hàn Quốc qua các bộ phim truyền hình

(a)  

6.

Tôi định đi đá bóng cùng các bạn sau khi thi xong

(a)  

7.

Tôi đã định ăn tối xong rồi dọn dẹp phòng bếp nhưng vì mệt quá nên ngủ mất

(a)  

8.

Từ tuần sau, Hoa sẽ được làm việc tại phòng nghiên cứu của giáo sư Kim

(a)  

9.

Nếu thường xuyên nói chuyện thì sẽ trở nên hiểu nhau

(a)  

10.

Cái này được gọi là gì bằng tiếng Việt?

(a)