Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC Test 7 Part 5b

Total questions: 61

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
correspond (v.)
a)
tương ứng, phản hồi
b)
vật liệu có thể tái chế
c)
trần nhà
d)
ở nước ngoài
2.
function (v.)
a)
thực hiện chức năng
b)
sự tắc nghẽn
c)
tập trung vào
d)
khuyên
3.
manufacture (v.)
a)
sản xuất
b)
nhà sản xuất
c)
giải thích
d)
đột nhật vào
4.
enroll (v.)
a)
ghi danh
b)
vận chuyển
c)
Có thể chấp nhận được
d)
trộm
5.
error (n.)
a)
lỗi
b)
hàng hóa
c)
ví dụ
d)
máy rút tiền
6.
order form (n.)
a)
đơn đặt hàng
b)
khiếu nại
c)
giới thiệu
d)
bắt
7.
construction material (n.)
a)
vật liệu xây dựng
b)
hướng dẫn
c)
hợp lý, có ý nghĩa
d)
hành vi phạm tội
8.
implement (v.)
a)
thực hiện
b)
người giám sát
c)
chắc chắn
d)
chuyển máy cho
9.
encourage (v.)
a)
khuyến khích
b)
làm nhiệm vụ
c)
phù hợp
d)
chộp, nắm
10.
communicate (v.)
a)
giao tiếp
b)
thông báo
c)
thẻ nhớ
d)
túi xách
11.
limited (adj.)
a)
giới hạn
b)
cổ điển
c)
trình bày
d)
khóa cửa
12.
metal utensil (n.)
a)
dụng cụ kim loại
b)
số lượng
c)
trình chiếu
d)
cô đơn
13.
surface (n.)
a)
bề mặt
b)
cổ
c)
ưu và nhược điểm
d)
móc túi
14.
scratch (v.)
a)
làm trầy xước
b)
khoang chứa hành lý
c)
cướp
d)
gọi điện
15.
monthly payment (n.)
a)
thanh toán hàng tháng
b)
tuyên bố
c)
bảng trình chiếu
d)
cướp
16.
mortgage (n.)
a)
thế chấp
b)
liệu pháp an toàn
c)
gợi ý
d)
két sắt
17.
substantial salary increase (n.)
a)
tăng lương đáng kể
b)
nguy cơ bị thương
c)
tránh
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
18.
suppose (v.)
a)
giả sử
b)
không hài lòng
c)
người trông trẻ
d)
trộm
19.
convene (v.)
a)
triệu tập
b)
chấm dứt
c)
sự nghiệp
d)
người lạ
20.
afford (v.)
a)
đủ khả năng
b)
hợp đồng
c)
người nổi tiếng
d)
kiện ai đó ra tòa
21.
environmentalist (n.)
a)
nhà môi trường
b)
phòng khám
c)
gần
d)
trộm cắp
22.
pleased with (adj.)
a)
hài lòng với
b)
giữ lại
c)
chuyển hàng
d)
tìm kiếm
23.
indifference (n.)
a)
sự thờ ơ
b)
cung cấp nhân viên
c)
kiếm được (tiền)
d)
ở nước ngoài
24.
cooperation (n.)
a)
hợp tác
b)
thành lập (công ty)
c)
giải thích
d)
thông báo
25.
allocation (n.)
a)
phân bổ
b)
sản xuất
c)
Có thể chấp nhận được
d)
hợp lý, có ý nghĩa
26.
separation (n.)
a)
sự tách biệt
b)
mở rộng
c)
ví dụ
d)
chắc chắn
27.
confirm (v.)
a)
xác nhận
b)
giờ hoạt động
c)
giới thiệu
d)
phù hợp
28.
shift (n.)
a)
sự thay đổi
b)
điều tra viên
c)
túi xách
d)
người lạ
29.
compliment (n.)
a)
lời khen
b)
đảm bảo
c)
khóa cửa
d)
kiện ai đó ra tòa
30.
shortage (n.)
a)
sự thiếu hụt
b)
tuân theo
c)
vắng vẻ
d)
trộm cắp
31.
description (n.)
a)
mô tả
b)
quy định
c)
móc túi
d)
chú ý đến
32.
political position (n.)
a)
vị trí chính trị
b)
khả năng áp dụng
c)
gọi điện
d)
xảy ra
33.
senator (n.)
a)
thượng nghị sĩ
b)
người cư trú
c)
cướp
d)
vụ cướp
34.
support (v.)
a)
hỗ trợ
b)
vấn đề đang diễn ra
c)
két sắt
d)
vụ trộm
35.
proposed law (n.)
a)
luật được đề xuất
b)
khó chịu về
c)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
d)
hồi hộp
36.
immigration (n.)
a)
nhập cư
b)
hệ thống điều hòa không khí
c)
trộm
d)
phản ứng
37.
fertile (adj.)
a)
màu mỡ
b)
chia nhỏ
c)
lương hưu
d)
đa quốc gia
38.
mandatory (adj.)
a)
bắt buộc
b)
tham gia
c)
nghỉ hưu
d)
mạo hiểm
39.
vacant (adj.)
a)
trống, bỏ không
b)
tỷ giá hối đoái
c)
thời gian linh động
d)
người thất nghiệp dài hạn
40.
compliant (adj.)
a)
tuân thủ
b)
thị trưởng
c)
giờ làm thêm ngoài giờ hành chính
d)
tiền hoa hồng
41.
net loss of property value (n.)
a)
mất giá trị tài sản ròng
b)
ứng cử viên
c)
đường dành cho người đi bộ
d)
anh chị em
42.
nearby (adj.)
a)
gần đó
b)
tái định cư
c)
khai trương
d)
công ty luật
43.
rather than (phr)
a)
thay vì
b)
giảm thiểu
c)
sự tiện lợi
d)
tìm kiếm
44.
differ (v.)
a)
khác với
b)
bất ngờ
c)
hoạt động giải trí
d)
trợ lý hành chính
45.
decorate (v.)
a)
trang trí
b)
chi phí
c)
đại diện
d)
thành thạo
46.
furnishing (n.)
a)
nội thất
b)
hiệu quả
c)
chuyên gia dịch vụ khách hàng
d)
xử lý văn bản
47.
in bulk (phr.)
a)
với số lượng lớn
b)
chính sách công ty
c)
có sẵn
d)
chương trình cơ sở dữ liệu
48.
appearance (n.)
a)
diện mạo
b)
yêu cầu
c)
đủ điều kiện
d)
quen thuộc với
49.
attribute (v.)
a)
cho là do
b)
sự hoàn trả (chi phí)
c)
cho vay lãi suất thấp
d)
phong các trả lời điện thoại lịch sự
50.
talent (n.)
a)
tài năng
b)
đi cùng
c)
thiết kế tùy chỉnh
d)
vẻ ngoài ưa nhìn
51.
lead role (n.)
a)
vai chính
b)
biên lai
c)
dịch vụ kế hoạch tài chính
d)
nhiệm vụ
52.
punctually (adv.)
a)
đúng giờ
b)
người lớn
c)
sự không hài lòng
d)
bữa ăn khi đi dã ngoại
53.
attentively (adv.)
a)
chăm chú
b)
lời khuyên
c)
việc cãi nhau
d)
bài xì tố, mậu binh
54.
primarily (adv.)
a)
chủ yếu
b)
tiệc thịt nướng ngoài trời
c)
thiết bị
d)
vật sở hữu
55.
tangible (adj.)
a)
hữu hình
b)
trò chơi với bàn cờ
c)
hướng dẫn
d)
điểm đầu hàng (trong danh sách)
56.
extensive (adj.)
a)
bao quát
b)
nơi cắm trại
c)
đi chơi
d)
trần nhà
57.
mechanical (adj.)
a)
thuộc về cơ khí
b)
quân bài
c)
đi bộ đường dài
d)
sự so sánh
58.
compatible (adj.)
a)
tương thích
b)
tổ chức mừng 1 sự kiện
c)
giữ liên lạc
d)
tập trung vào
59.
smartphone model (n.)
a)
mô hình điện thoại thông minh
b)
trò chuyện
c)
quyền cước
d)
ở nước ngoài
60.
disrupt (v.)
a)
làm gián đoạn
b)
thân thiết
c)
thời gian giải trí
d)
khuyên
61.
assignment (n.)
a)
công việc
b)
sâu sắc
c)
tiệc tùng
d)
đột nhật vào