wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC - SESSION 4

Total questions: 60

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

severe (Adj)

a)

khắc nghiệt, khắt khe

b)

vui vẻ

c)

ngạc nhiên

d)

thích hợp

2.

interrupt (v)

a)

làm gián đoạn

b)

tiếp tục

c)

thành công

d)

đầu tư

3.

sudden (adj):

a)

có danh tiếng

b)

đột ngột

c)

khắc nghiệt

d)

thích hợp

4.

reputable (adj)

a)

xác thực

b)

có danh tiếng

c)

thích hợp

d)

định kỳ

5.

chapter (N)

a)

tính cách

b)

nhân vật

c)

chương ( sách )

d)

sự tiêu dùng

6.

genuine (Adj)

a)

khác nhau

b)

thật, xác thực

c)

định kỳ

d)

có phạm vi rộng

7.

consistent (adj)

a)

thành công

b)

liên tục

c)

chân thành

d)

tin tưởng

8.

credit (v,n )

a)

tin tưởng

b)

sự tin cậy

c)

tiền gửi ngân hàng

d)

hoàn thành

9.

accomplish (V)

a)

thành công

b)

hoàn thành

c)

liên tục

d)

thích hợp

10.

abundant (adj)

a)

chân thành

b)

ngẫu nhiên

c)

dư thừa

d)

có thể dự đoán

11.

random (Adj)

a)

đáng kính

b)

định kỳ

c)

ngẫu nhiên

d)

tin tưởng

12.

respectful (Adj)

a)

ngạc nhiên

b)

đáng kính

c)

liên tục

d)

tin cậy

13.

routinely (Adv)

a)

định kỳ

b)

dần dần

c)

tăng

d)

giảm

14.

consumption (N)

a)

sự thành công

b)

sự phổ biến

c)

sự tiêu dùng

d)

khu vực

15.

extensive (Adj)

a)

có phạm vi rộng

b)

chân thành

c)

đắt

d)

độc quyền

16.

regional (Adj):

a)

đồng bằng

b)

nông thôn

c)

thành thị

d)

khu vực

17.

sincere (adj)

a)

có thể dự đoán

b)

chân thành

c)

tin tưởng

d)

dư thừa

18.

predictable (Adj)

a)

định kỳ

b)

chân thành

c)

có thể dự đoán

d)

ngẫu nhiên

19.

convincing (adj)

a)

điển hình

b)

êm ả

c)

có thể dự đoán

d)

có sức thuyết phục

20.

timely (adj)

a)

muộn

b)

kịp thời

c)

lâu dài

d)

nhỏ

21.

collapse (V)

a)

xụp đổ

b)

xây dựng

c)

trì hoãn

d)

kịp thời

22.

measurable (Adj)

a)

có thể đo lường được

b)

nhỏ , tối thiểu

c)

vừa phải, phải chăng

d)

lâu dài

23.

progress (N)

a)

sự sụp đổ

b)

sự thông minh

c)

sự tiến bộ, phát triển

d)

sự truy cập

24.

minimal (Adj )

a)

có sức thuyết phục

b)

tối đa

c)

nhỏ, tối thiểu

d)

độc quyền

25.

typical (Adj)

a)

lâu dài

b)

điển hình

c)

nhỏ,

d)

thực tế

26.

lasting (adj)

a)

độc quyền

b)

lâu dài, bền vững

c)

kịp thời

d)

thực tế

27.

consequence (n)

a)

chuỗi

b)

kết quả

c)

sau

d)

sự dự đoán

28.

practical (adj)

a)

có thể truy cập

b)

độc quyền

c)

thực tế

d)

có sức thuyết phục

29.

functional (adj)

a)

vừa phải

b)

có chức năng, hoạt động

c)

thiết thực

d)

độc quyền

30.

faculty (n)

a)

thư viện

b)

khoa ( trường đại học )

c)

trường đại học, cao đẳng

d)

toàn bộ cán bộ giảng dạy của khoa

31.

exclusive (adj)

a)

bao gồm

b)

có thể truy cập

c)

độc quyền

d)

giám đốc cấp cao

32.

accessible (Adj)

a)

độc quyền

b)

có thể truy cập

c)

điển hình

d)

bền vững

33.

generally (AdV)

a)

thông thường, như thường lệ

b)

nhanh chóng

c)

rõ ràng

d)

hữu hình

34.

debatable (Adj)

a)

tạm thời

b)

có thể gây tranh cãi

c)

cố ý

d)

tương ứng

35.

negative (Adj)

a)

lạc quan

b)

tích cực

c)

tiêu cực

d)

không trang trọng

36.

ordinarily (AdV):

a)

nhanh chóng

b)

hữu hình

c)

thông thường

d)

có thể gây tranh cãi

37.

temporary (adj)

a)

tương hỗ, lẫn nhau

b)

đương đại , đương thời

c)

tạm thời

d)

bên ngoài

38.

informal (adj)

a)

trang trọng

b)

không trang trọng

c)

cố ý

d)

tương ứng

39.

incidentally (Adv)

a)

thành thạo

b)

phù hợp

c)

tình cờ

d)

rõ ràng

40.

sharply (AdV)

a)

tăng

b)

rõ ràng

c)

giảm

d)

dần dần

41.

tobe appreciative of (adj)

a)

cố ý

b)

khen ngợi

c)

hữu hình

d)

nhanh chóng

42.

momentary (adj)

a)

chậm

b)

nhanh chóng

c)

thành thạo

d)

rõ ràng

43.

visible (adj):

a)

tình cờ

b)

vô hình

c)

hữu hình , có thể nhìn thấy

d)

thành thạo

44.

accordingly (AdV)

a)

thành thạo

b)

rõ ràng

c)

phù hợp

d)

chung

45.

skillfully (Adv)

a)

tương hỗ

b)

thành thạo

c)

bên ngoài

d)

rõ rệt

46.

intentional (Adj)

a)

chung, tập thể

b)

tương ứng

c)

cố ý

d)

tạm thời

47.

originality (N)

a)

sự hài lòng

b)

nguồn gốc

c)

sự chu đáo

d)

tính độc đáo

48.

respective (Adj)

a)

khó chịu

b)

chung, tập thể

c)

tương ứng

d)

rộng

49.

exterior (Adj)

a)

rộng rãi

b)

bên ngoài

c)

bên trong

d)

chung

50.

collective (Adj)

a)

khó chịu, bực mình

b)

chung, tập thể

c)

rộng

d)

riêng lẻ

51.

annoyed (Adj)

a)

vui vẻ

b)

khó chịu, bực mình

c)

ngạc nhiên

d)

buồn

52.

spacious (adj)

a)

chung

b)

chật hẹp

c)

rộng

d)

riêng

53.

plentiful (Adj)

a)

đủ

b)

đa dạng, phong phú

c)

liên tiếp

d)

thú vị

54.

sufficient (adj)

a)

rộng rãi

b)

đủ

c)

dư thừa

d)

thiếu hụt

55.

swiftly (AdV)

a)

chậm chạm

b)

nhanh chóng

c)

khó chịu

d)

tương ứng

56.

seldom (adV)

a)

thông thường

b)

luôn luôn

c)

hiếm khi

d)

hầu như không

57.

hesitantly (AdV)

a)

quyết đoán

b)

do dự

c)

thú vị

d)

đa dạng

58.

consecutive (Adj)

a)

dần dần

b)

liên tục, liên tiếp

c)

tăng

d)

giảm

59.

stimulate (V)

a)

hoãn

b)

kích thích

c)

đổi mới

d)

sáng tạo

60.

stimulating (Adj)

a)

buồn

b)

thú vị, hào hứng

c)

khó chịu, bực mình

d)

thất vọng