wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC Test 7 part 7

Total questions: 83

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
cleaning services (n.)
a)
dịch vụ vệ sinh
b)
phạt
c)
phó chủ tịch
d)
vật liệu có thể tái chế
2.
festival (n.)
a)
lễ hội
b)
tuân theo
c)
cải tạo tiền sảnh
d)
sự tắc nghẽn
3.
intermittently (adv.)
a)
không liên tục
b)
kỳ thi bắt buộc
c)
tiền trợ cấp liên bang
d)
nhà sản xuất
4.
office trailer (n.)
a)
nhà văn phòng lưu động
b)
phạm vi bảo hiểm y tế
c)
đầu tư
d)
vận chuyển
5.
sheltered area (n.)
a)
khu vực nghỉ ngơi
b)
quảng cáo
c)
nâng cấp
d)
hàng hóa
6.
run into (v.)
a)
nảy sinh
b)
công dân cao tuổi
c)
tu sửa
d)
khiếu nại
7.
come up (v.)
a)
xuất hiện
b)
phí đăng ký
c)
xấp xỉ
d)
hướng dẫn
8.
miss (v.)
a)
bỏ lỡ
b)
kín chỗ
c)
lịch trình
d)
người giám sát
9.
transfer (n.)
a)
chuyển giao
b)
dự đoán
c)
thiết lập
d)
làm nhiệm vụ
10.
take over (v.)
a)
tiếp quản
b)
phân phát
c)
ghi ngày tháng
d)
thông báo
11.
operations (n.)
a)
hoạt động
b)
tăng lương
c)
chi phiếu
d)
cổ điển
12.
manufacturing facility (n.)
a)
cơ sở sản xuất
b)
hướng dẫn sử dụng
c)
sự bất tiện
d)
số lượng
13.
undecided (adj.)
a)
chưa quyết định
b)
bỏ sót
c)
giấy phép xây dựng
d)
cổ
14.
appreciate (v.)
a)
đánh giá cao
b)
thiếu
c)
lễ kỷ niệm
d)
khoang chứa hành lý
15.
vitamin and mineral supplement (n.)
a)
bổ sung vitamin và khoáng chất
b)
sự thiếu sót
c)
kéo dài
d)
tuyên bố
16.
inspect (v.)
a)
kiểm tra
b)
xác định
c)
hoãn lại
d)
liệu pháp an toàn
17.
meet all government regulations (v phr.)
a)
đáp ứng tất cả các quy định của chính phủ
b)
thời gian bán hàng
c)
mang lại lợi ích
d)
nguy cơ bị thương
18.
shipping fee (n.)
a)
phí vận chuyển
b)
xác nhận
c)
nhận biết
d)
không hài lòng
19.
customer satisfaction guarantee (n.)
a)
đảm bảo sự hài lòng của khách hàng
b)
sự nghi ngờ
c)
kỷ luật
d)
chấm dứt
20.
dissatisfied (adj.)
a)
không hài lòng
b)
sản phẩm lỗi
c)
miễn cưỡng
d)
hợp đồng
21.
refund (n.)
a)
tiền hoàn lại
b)
khiếm khuyết
c)
hài lòng
d)
phòng khám
22.
insure (v.)
a)
đảm bảo
b)
sự khác biệt
c)
trưởng ca bếp
d)
giữ lại
23.
free of charge (phr.)
a)
miễn phí
b)
tham khảo ý kiến ​​
c)
người nộp đơn
d)
cung cấp nhân viên
24.
revise (v.)
a)
sửa lại
b)
chịu đựng
c)
môi trường nhịp độ nhanh
d)
thành lập (công ty)
25.
guitarist (n.)
a)
nghệ sĩ guitar
b)
nằm nhưng không ngủ được
c)
quen thuộc với
d)
sản xuất
26.
praise (n.)
a)
sự khen ngợi
b)
phục vụ cho nhu cầu chính xác của bạn
c)
giá bữa sáng tiêu chuẩn
d)
mở rộng
27.
critic (n.)
a)
nhà phê bình
b)
phục vụ
c)
lý tưởng
d)
giờ hoạt động
28.
autograph (n.)
a)
chữ ký
b)
chuyển phát nhanh
c)
đầu bếp nấu món ăn nhanh
d)
điều tra viên
29.
personal matter (n.)
a)
vấn đề cá nhân
b)
kích thước
c)
trực tiếp
d)
đảm bảo
30.
handle (v.)
a)
xử lý
b)
sau cùng
c)
được chuẩn bị
d)
tuân theo
31.
ahead of time (phr.)
a)
trước thời hạn
b)
thất vọng
c)
thuê
d)
quy định
32.
charge (v.)
a)
tính phí
b)
đối thủ cạnh tranh
c)
trứng khuấy
d)
khả năng áp dụng
33.
urgent concern (n phr.)
a)
mối quan tâm khẩn cấp
b)
chính sách cửa hàng
c)
ca ngày trong tuần
d)
người cư trú
34.
recipient (n.)
a)
người nhận
b)
dàn trải
c)
yêu cầu
d)
vấn đề đang diễn ra
35.
temporary replacement (n.)
a)
sự thay thế tạm thời
b)
bỏ bê
c)
công ty bất động sản
d)
khó chịu về
36.
sneaker (n.)
a)
giày thể thao
b)
chuyển cho
c)
phục vụ
d)
hệ thống điều hòa không khí
37.
premium (adj.)
a)
cao cấp
b)
thiếu sót
c)
chuyên gia hàng đầu
d)
chia nhỏ
38.
expedited shipping (n.)
a)
vận chuyển nhanh
b)
thiếu nhân viên
c)
trao thưởng
d)
tham gia
39.
exchange (n.)
a)
đổi trả
b)
trừng phạt
c)
chuyên môn
d)
tỷ giá hối đoái
40.
upgrage (v.)
a)
nâng cấp
b)
đổ lỗi
c)
đóng góp
d)
thị trưởng
41.
discounted rate (n.)
a)
tỷ lệ chiết khấu
b)
ghé vào
c)
kiến thức rộng
d)
ứng cử viên
42.
solicit (v.)
a)
thu thập
b)
trưng bày
c)
thị trường nhà ở
d)
tái định cư
43.
decade (n.)
a)
thập kỷ
b)
bảo hành trọn đời
c)
những điều nên làm và không nên làm
d)
giảm thiểu
44.
entrepreneur (n.)
a)
doanh nhân
b)
thiết bị gia dụng
c)
chuyên về
d)
bất ngờ
45.
merchandise (n.)
a)
hàng hóa
b)
kéo dài giờ hoạt động
c)
bất động sản công ty
d)
chi phí
46.
caffeinated (adj.)
a)
có caffein
b)
quầy thu tiền
c)
bất động sản nhà ở
d)
hiệu quả
47.
intern (n.)
a)
thực tập sinh
b)
sự kiện xổ số
c)
tài sản cho thuê
d)
chính sách công ty
48.
unpack (v.)
a)
mở kiện hàng
b)
dựa vào
c)
trụ sở chính
d)
yêu cầu
49.
locate (v.)
a)
xác định vị trí
b)
chuyên gia
c)
sự tham vấn
d)
sự hoàn trả (chi phí)
50.
redirect (v.)
a)
chuyển hướng
b)
chương trình hướng kết quả
c)
đính kèm
d)
đi cùng
51.
panic attack (n.)
a)
cơn hoảng loạn
b)
hoạch định chiến lược
c)
chung thủy
d)
biên lai
52.
boutique (n.)
a)
cửa hàng
b)
kỹ năng quản lý
c)
cam kết
d)
tương ứng, phản hồi
53.
shipping department (n.)
a)
bộ phận vận chuyển
b)
nâng cao
c)
trung thành
d)
thực hiện chức năng
54.
customer database (n.)
a)
cơ sở dữ liệu khách hàng
b)
kỹ năng giám sát
c)
danh sách tài sản
d)
sản xuất
55.
experience (v.)
a)
gặp phải
b)
đánh giá thấp
c)
thu nhập
d)
ghi danh
56.
system error (n.)
a)
lỗi hệ thống
b)
chiến lược đổi mới
c)
bảng tin nhân viên
d)
lỗi
57.
customer service representative (n.)
a)
nhân viên chăm sóc khách hàng
b)
thị phần
c)
sự đánh giá cao
d)
đơn đặt hàng
58.
specialist (n.)
a)
chuyên gia
b)
theo kịp với
c)
thăng trầm
d)
vật liệu xây dựng
59.
system malfunction (n.)
a)
trục trặc hệ thống
b)
lĩnh vực công nghệ
c)
sự đồng thuận
d)
thực hiện
60.
price reduction (n.)
a)
giảm giá
b)
liên hệ
c)
số người tham dự
d)
khuyến khích
61.
sponsor (v.)
a)
tài trợ
b)
bộ phận tiếp thị qua điện thoại
c)
đóng góp
d)
giao tiếp
62.
continued donation (n.)
a)
tiếp tục hiến tặng
b)
hướng tới
c)
mục tiêu gây quỹ từ thiện
d)
giới hạn
63.
upcoming (adj.)
a)
sắp tới
b)
chuyển tiếp
c)
đến nơi làm việc
d)
dụng cụ kim loại
64.
craft supply (n.)
a)
cung cấp thủ công
b)
đầy tham vọng
c)
thông thường
d)
bề mặt
65.
unique creation (n.)
a)
sự sáng tạo độc đáo
b)
chuyển tiếp nhanh chóng
c)
chung
d)
làm trầy xước
66.
beverage (n.)
a)
nước giải khát
b)
xếp xen kẻ
c)
vượt quá (giới hạn)
d)
thanh toán hàng tháng
67.
orphanage (n.)
a)
trại trẻ mồ côi
b)
dẫn đến
c)
đầu hàng
d)
thế chấp
68.
announce (v.)
a)
thông báo
b)
sự gián đoạn
c)
vượt quá (số lượng)
d)
tăng lương đáng kể
69.
publicize (v.)
a)
thông báo cho công chúng
b)
cập nhật
c)
lấn át
d)
giả sử
70.
local election (n.)
a)
bầu cử địa phương
b)
quan hệ khách hàng
c)
sự thiếu hụt
d)
triệu tập
71.
indicated (v.)
a)
ngụ ý
b)
truy cập độc quyền
c)
mô tả
d)
đủ khả năng
72.
free admission (n.)
a)
vé vào miễn phí
b)
hạn chế
c)
vị trí chính trị
d)
nhà môi trường
73.
take reservation (v phr.)
a)
đặt chỗ trước
b)
loại trừ
c)
thượng nghị sĩ
d)
hài lòng với
74.
dedication (n.)
a)
sự cống hiến
b)
người đam mê rạp hát
c)
hỗ trợ
d)
sự thờ ơ
75.
health insurance benefits (n.)
a)
quyền lợi bảo hiểm y tế
b)
công việc ấn tượng
c)
luật được đề xuất
d)
hợp tác
76.
cover (v.)
a)
bảo hiểm
b)
cải tạo
c)
nhập cư
d)
phân bổ
77.
put forth (v.)
a)
đưa ra
b)
lịch trình dự kiến ​
c)
màu mỡ
d)
sự tách biệt
78.
undergo (v.)
a)
trải qua
b)
đứng ra tổ chức
c)
bắt buộc
d)
xác nhận
79.
medical check-up (n.)
a)
kiểm tra y tế
b)
người nổi tiếng
c)
trống, bỏ không
d)
sự thay đổi
80.
by no means (phr.)
a)
chắc chắn không
b)
tuân thủ
c)
trang trí
d)
lời khen
81.
affect (v.)
a)
ảnh hưởng
b)
mất giá trị tài sản ròng
c)
nội thất
d)
hữu hình
82.
insurance deduction (n.)
a)
khấu trừ bảo hiểm
b)
gần đó
c)
với số lượng lớn
d)
bao quát
83.
subject to (adj.)
a)
có thể bị
b)
thay vì
c)
diện mạo
d)
thuộc về cơ khí