wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 Market leader writing vocabulary

Total questions: 81

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
particle
a)
tiểu từ
b)
phổ biến
c)
an toàn
d)
to, lớn
2.
put off
a)
trì hoãn
b)
năng lượng gió
c)
bán hàng
d)
Nhanh
3.
delay
a)
làm chậm trễ
b)
lợi thế
c)
bất lợi
d)
(thuộc) giống cái; (thuộc) phụ nữ
4.
turn down
a)
từ chối
b)
bất lợi
c)
chế tạo
d)
vui vẻ
5.
refuse
a)
từ chối
b)
an toàn
c)
chiến lược
d)
(thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông
6.
look after
a)
chăm sóc
b)
dọn dẹp, sạch
c)
Chức vụ
d)
quyền lực
7.
look around
a)
nhìn xung quanh
b)
không thay đổi
c)
cộng đồng địa phương
d)
an toàn
8.
look forward to
a)
trông mong
b)
ồn ào
c)
công nghệ gió
d)
sành điệu
9.
take out
a)
mời đi ăn
b)
xấu xí
c)
công ty con
d)
bất thường
10.
take part in
a)
tham gia
b)
lắp đặt, cài đặt
c)
đặc biệt
d)
phổ biến
11.
fundraising events
a)
sự kiện gây quỹ
b)
nhà máy sản xuất
c)
điểm yếu
d)
thông thường
12.
CEO
a)
tổng giám đốc điều hành
b)
công ty con
c)
điện lực
d)
mục quảng cáo
13.
take up
a)
chấp nhận
b)
thiết lập
c)
doanh thu
d)
đại lý
14.
delighted
a)
vui mừng
b)
thành phần
c)
dọn dẹp, sạch
d)
tạo nên
15.
sponsors
a)
các nhà tài trợ
b)
nhà cung cấp
c)
Gần, xấp xỉ
d)
quảng cáo (trên tivi, radio)
16.
turn up
a)
đến nơi
b)
sở hữu
c)
giai đoạn = Stage
d)
thiết kế
17.
engagement
a)
cuộc hẹn
b)
Trang thiết bị
c)
kết quả
d)
khách hàng mục tiêu
18.
see the sights
a)
đến các điểm tham quan
b)
Chức vụ
c)
không thay đổi
d)
mẫu quảng cáo
19.
get involved in
a)
tham gia vào
b)
Sẵn sàng
c)
làng
d)
chi tiết
20.
attention
a)
chú ý
b)
nhà máy
c)
lắp đặt, cài đặt
d)
Công chúng
21.
take care of
a)
chăm lo
b)
máy móc
c)
lịch sử
d)
hoạt động quảng cáo
22.
accept
a)
Chấp nhận
b)
việc kinh doanh
c)
lợi thế
d)
thương mại
23.
await
a)
chờ đợi
b)
thị trường nội địa
c)
máy móc
d)
khởi đầu, khai trương, giới thiệu
24.
decline
a)
từ chối
b)
thị trường quốc tế
c)
mở rộng
d)
thu hút
25.
organize
a)
tổ chức
b)
tuabin gió
c)
năng lượng gió
d)
mẫu Quảng cáo
26.
hospitality event
a)
sự kiện về nhà hàng khách sạn
b)
trang trại chuối
c)
nhà cung cấp
d)
mô hình
27.
thoroughly
a)
triệt để
b)
phía Nam
c)
nhà lãnh đạo thế giới
d)
Vị trí đứng đầu
28.
events team
a)
đội chuyên về sự kiện
b)
làng
c)
nhà máy
d)
tách ra
29.
film premiere
a)
Buổi chiếu phim
b)
rẽ vào
c)
nhà máy sản xuất
d)
bọ hung
30.
corporate event
a)
sự kiện công ty
b)
sản xuất
c)
Nhân viên
d)
cuộc đua, chạy đua
31.
proposal
a)
đề nghị, kế hoạch
b)
điện lực
c)
ở ngoài
d)
vạch sọc
32.
sales conferences
a)
hội nghị bán hàng
b)
cộng đồng địa phương
c)
ồn ào
d)
đi tắt, đốt cháy giai đoạn
33.
multinational company
a)
công ty đa quốc gia
b)
nhà lãnh đạo thế giới
c)
phía Nam
d)
hiệu suất cao
34.
based in
a)
trụ sở tại
b)
công nghệ gió
c)
phổ biến
d)
đề cương, dàn bài
35.
hold
a)
giữ, tổ chức
b)
thiết kế
c)
Quốc tịch
d)
cái bóng
36.
Chief Executive
a)
Giám đốc điều hành
b)
chế tạo
c)
rẽ vào
d)
hình ảnh
37.
senior managers
a)
quản lý cấp cao
b)
văn phòng bán hàng
c)
sản phẩm
d)
nguyên bản, bản gốc
38.
head office
a)
trụ sở chính
b)
thuê, tuyển dụng
c)
Sẵn sàng
d)
phá vỡ, sự gián đoạn
39.
overseas subsidiary
a)
công ty con ở nước ngoài
b)
Gần, xấp xỉ
c)
sản xuất
d)
Bóng đá mỹ
40.
sales office
a)
văn phòng bán hàng
b)
trên toàn thế giới
c)
sở hữu
d)
quan tâm
41.
attend
a)
tham gia
b)
điểm yếu
c)
sự phát triển
d)
thu hút
42.
aim
a)
mục đích
b)
truyền thống
c)
thành phần
d)
mẫu Quảng cáo
43.
priority
a)
sự ưu tiên
b)
chiến lược
c)
thị trường nội địa
d)
mô hình
44.
take place
a)
diễn ra
b)
sự phát triển
c)
thị trường quốc tế
d)
Vị trí đứng đầu
45.
participant
a)
người tham gia
b)
mở rộng
c)
Thị trường tăng trưởng
d)
tách ra
46.
budget
a)
ngân sách
b)
đặc biệt
c)
thiết kế
d)
bọ hung
47.
make notes about
a)
ghi chú về
b)
doanh thu
c)
thiết lập
d)
cuộc đua, chạy đua
48.
key feature
a)
tính năng/đặc điểm chính
b)
giai đoạn = Stage
c)
thuê, tuyển dụng
d)
vạch sọc
49.
seafront
a)
bờ biển
b)
bán hàng
c)
Trang thiết bị
d)
đi tắt, đốt cháy giai đoạn
50.
access
a)
truy cập, đường vào
b)
lịch sử
c)
trang trại chuối
d)
hiệu suất cao
51.
shuttle service
a)
dịch vụ đưa đón
b)
ở ngoài
c)
trên toàn thế giới
d)
đề cương, dàn bài
52.
conference facilities
a)
cơ sở vật chất phục vụ hội nghị
b)
Quốc tịch
c)
truyền thống
d)
cái bóng
53.
capacity
a)
sức chứa
b)
Nhân viên
c)
tuabin gió
d)
hình ảnh
54.
lounge
a)
phòng chờ
b)
sản phẩm
c)
văn phòng bán hàng
d)
nguyên bản, bản gốc
55.
workshop
a)
xưởng, hội thảo
b)
Thị trường tăng trưởng
c)
việc kinh doanh
d)
phá vỡ, sự gián đoạn
56.
leisure
a)
giải trí
b)
kết quả
c)
xấu xí
d)
Bóng đá mỹ
57.
fitness center
a)
Trung tâm thể dục
b)
phổ biến
c)
an toàn
d)
to, lớn
58.
spacious
a)
rộng rãi
b)
năng lượng gió
c)
bán hàng
d)
Nhanh
59.
Mexican dishes
a)
Món ăn Mexico
b)
lợi thế
c)
bất lợi
d)
(thuộc) giống cái; (thuộc) phụ nữ
60.
chef
a)
bếp trưởng
b)
bất lợi
c)
chế tạo
d)
vui vẻ
61.
guest review
a)
đánh giá của khách
b)
an toàn
c)
chiến lược
d)
(thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông
62.
luxurious
a)
sang trọng
b)
dọn dẹp, sạch
c)
Chức vụ
d)
quyền lực
63.
satellite television
a)
truyền hình vệ tinh
b)
không thay đổi
c)
cộng đồng địa phương
d)
an toàn
64.
guided tour
a)
chuyến tham quan có hướng dẫn
b)
ồn ào
c)
công nghệ gió
d)
sành điệu
65.
dining hall
a)
phòng ăn
b)
xấu xí
c)
công ty con
d)
bất thường
66.
cuisine
a)
ẩm thực
b)
lắp đặt, cài đặt
c)
đặc biệt
d)
phổ biến
67.
unique dishes
a)
món ăn độc đáo
b)
nhà máy sản xuất
c)
điểm yếu
d)
thông thường
68.
beautifully furnished room
a)
phòng nội thất đẹp
b)
công ty con
c)
điện lực
d)
mục quảng cáo
69.
reception desk
a)
bàn tiếp tân
b)
thiết lập
c)
doanh thu
d)
đại lý
70.
respond to
a)
đáp ứng, phản hồi
b)
thành phần
c)
dọn dẹp, sạch
d)
tạo nên
71.
service call
a)
cuộc gọi dịch vụ
b)
nhà cung cấp
c)
Gần, xấp xỉ
d)
quảng cáo (trên tivi, radio)
72.
send out
a)
gửi đi
b)
sở hữu
c)
giai đoạn = Stage
d)
thiết kế
73.
venue
a)
hội họp
b)
Trang thiết bị
c)
kết quả
d)
khách hàng mục tiêu
74.
up-to-date equipment
a)
thiết bị hiện đại
b)
Chức vụ
c)
không thay đổi
d)
mẫu quảng cáo
75.
award-winning design
a)
thiết kế đoạt giải thưởng
b)
Sẵn sàng
c)
làng
d)
chi tiết
76.
outstanding
a)
nổi bật
b)
nhà máy
c)
lắp đặt, cài đặt
d)
Công chúng
77.
modernised castle
a)
lâu đài hiện đại hóa
b)
máy móc
c)
lịch sử
d)
hoạt động quảng cáo
78.
antique furniture
a)
đồ trang trí nội thất cổ xưa
b)
việc kinh doanh
c)
lợi thế
d)
thương mại
79.
extra charge
a)
phí phụ thêm
b)
thị trường nội địa
c)
máy móc
d)
khởi đầu, khai trương, giới thiệu
80.
sauna
a)
phòng tắm hơi
b)
thị trường quốc tế
c)
mở rộng
d)
thu hút
81.
customer service
a)
dịch vụ khách hàng
b)
tuabin gió
c)
năng lượng gió
d)
mẫu Quảng cáo