Font size
S
M
L
XL
Worksheetswords in context
Total questions: 83
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
fire
a)
sa thải, đuổi việc
b)
ầm ĩ
c)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
d)
an toàn
2.
quit
a)
nghỉ việc
b)
bài học
c)
các cuộc họp
d)
bán hàng
3.
colleague
a)
đồng nghiệp
b)
bữa ăn sáng
c)
cán bộ cấp cao
d)
bất lợi
4.
celebrate
a)
tổ chức mừng, kỹ niệm
b)
các cuộc họp
c)
chủ yếu
d)
chế tạo
5.
positive
a)
tích cực
b)
các vấn đề văn hóa
c)
công nghệ điện thoại di động
d)
chiến lược
6.
negative
a)
tiêu cực
b)
chi tiết
c)
công nghệ truyền thông
d)
Chức vụ
7.
gift
a)
quà tặng
b)
chờ
c)
cuộc gọi hội nghị
d)
cộng đồng địa phương
8.
indicate
a)
biểu thị, cho thấy
b)
chủ tịch
c)
cuộc gọi hội nghị
d)
công nghệ gió
9.
determine
a)
xác định
b)
chú ý
c)
cuộc gọi riêng
d)
công ty con
10.
employment
a)
việc làm
b)
chủ yếu
c)
cuộc gọi video
d)
đặc biệt
11.
order
a)
đặt hàng
b)
cố định
c)
di động
d)
điểm yếu
12.
check
a)
kiểm tra, chi phiếu
b)
Cuối cùng
c)
đi vào
d)
điện lực
13.
package
a)
gói hàng
b)
đã lên kế hoạch
c)
điện thoại di động
d)
doanh thu
14.
resume
a)
sơ yếu lý lịch
b)
đã sẵn sàng
c)
điện thoại thông minh
d)
dọn dẹp, sạch
15.
pay
a)
trả
b)
danh thiếp
c)
đồng nghiệp
d)
Gần, xấp xỉ
16.
invoice
a)
hóa đơn
b)
đi cùng
c)
dự án
d)
giai đoạn = Stage
17.
interest
a)
quan tâm, lãi suất
b)
doanh nhân
c)
ghi chép
d)
kết quả
18.
apply
a)
ứng dụng, áp dụng
b)
đối tác thương mại
c)
hành xử
d)
không thay đổi
19.
upstanding
a)
vượt trội
b)
đủ
c)
hoán đổi
d)
làng
20.
remunerate
a)
trả công
b)
dự án
c)
kỷ luật
d)
lắp đặt, cài đặt
21.
remainder
a)
phần còn lại
b)
e-mail bị hiểu nhầm
c)
là một fan hâm mộ của, thích
d)
lịch sử
22.
overdue
a)
quá hạn
b)
giao dịch kinh doanh
c)
làm việc nhóm
d)
lợi thế
23.
balance
a)
số dư (trong tài khoản)
b)
giao thông
c)
luôn cập nhật
d)
máy móc
24.
member
a)
hội viên, thành viên
b)
hiện tại
c)
mạng lưới kinh doanh
d)
mở rộng
25.
earn
a)
kiếm được, làm ra được (bao nhiêu tiền)
b)
hiểu lầm văn hóa
c)
mang theo
d)
năng lượng gió
26.
meet the qualifications
a)
đáp ứng các yêu cầu về trình độ
b)
hoàn toàn
c)
mạng xã hội
d)
nhà cung cấp
27.
membership
a)
tư cách thành viên
b)
hội thảo
c)
nhiệt tình về
d)
nhà lãnh đạo thế giới
28.
eligible
a)
đủ điều kiện
b)
hợp tác kinh doanh cùng nhau
c)
phía Nam
d)
nhà máy
29.
titled
a)
có tiêu đề
b)
hợp tác kinh doanh với
c)
phụ thuộc vào
d)
nhà máy sản xuất
30.
inadequate
a)
không thỏa đáng
b)
kế hoạch chi tiết
c)
Phương bắc
d)
Nhân viên
31.
finance
a)
tài trợ, được cung cấp tài chính
b)
kế hoạch dài hạn
c)
sử dụng
d)
ở ngoài
32.
unexpectedly
a)
bất ngờ
b)
kế hoạch thất bại
c)
sự giao tiếp xã hội
d)
ồn ào
33.
terminate
a)
chấm dứt
b)
Kết quả là
c)
Sự khác biệt
d)
phía Nam
34.
hire
a)
Thuê
b)
khả thi
c)
tắt
d)
phổ biến
35.
resign
a)
từ chức
b)
khác nhau
c)
thật ngạc nhiên
d)
Quốc tịch
36.
properly
a)
đúng cách
b)
khác nhau về văn hóa
c)
thông điệp, tin nhắn
d)
rẽ vào
37.
table manners
a)
cách cư xử trên bàn ăn
b)
Không có ý nghĩa
c)
thư điện tử doanh nghiệp
d)
sản phẩm
38.
attractive
a)
hấp dẫn
b)
không thành công
c)
tích cực về
d)
Sẵn sàng
39.
shameful
a)
đáng xấu hổ
b)
kinh doanh nhập khẩu
c)
tổ chức
d)
sản xuất
40.
appealing
a)
hấp dẫn
b)
kịp thời
c)
tổng giám đốc điều hành
d)
sở hữu
41.
edifying
a)
có tính giáo dục
b)
làm đúng hạn
c)
trao đổi
d)
sự phát triển
42.
respond to
a)
đáp ứng, phản hồi lại
b)
lạm phát
c)
truy cập, tiếp cận
d)
thành phần
43.
request
a)
yêu cầu
b)
làm quen
c)
tuổi tác
d)
thị trường nội địa
44.
ignore
a)
Làm lơ
b)
làm việc trong
c)
ứng dụng di động
d)
thị trường quốc tế
45.
get back to
a)
quay lại
b)
làm việc với
c)
văn hóa
d)
Thị trường tăng trưởng
46.
delay
a)
sự chậm trễ
b)
lập kế hoạch
c)
ở ngoài
d)
thiết kế
47.
turn around
a)
quay lại
b)
lịch trình
c)
ồn ào
d)
thiết lập
48.
suggestion
a)
gợi ý
b)
Linh hoạt
c)
phía Nam
d)
thuê, tuyển dụng
49.
hesitate
a)
do dự
b)
lời khuyên thiết thực
c)
phổ biến
d)
Trang thiết bị
50.
let
a)
để cho, cho phép
b)
lớp học bằng tiếng Trung Quốc phổ thông
c)
Quốc tịch
d)
trang trại chuối
51.
look forward to
a)
trông mong, mong đợi
b)
mắc lỗi, sai lầm
c)
rẽ vào
d)
trên toàn thế giới
52.
feedback
a)
Phản hồi
b)
ngang nhau
c)
sản phẩm
d)
truyền thống
53.
talk
a)
nói chuyện
b)
ngày
c)
Sẵn sàng
d)
tuabin gió
54.
complaint
a)
lời phàn nàn
b)
ngay lập tức
c)
sản xuất
d)
văn phòng bán hàng
55.
problem
a)
vấn đề
b)
ngôn ngữ
c)
sở hữu
d)
việc kinh doanh
56.
highway
a)
Xa lộ
b)
người nước Brazil
c)
sự phát triển
d)
xấu xí
57.
under repair
a)
đang sửa chữa
b)
nguyên nhân
c)
thành phần
d)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
58.
standstill
a)
bế tắc
b)
ở ngoài
c)
thị trường nội địa
d)
các cuộc họp
59.
inconvenient
a)
bất tiện
b)
phàn nàn về
c)
thị trường quốc tế
d)
cán bộ cấp cao
60.
faster
a)
nhanh hơn
b)
phòng họp
c)
Thị trường tăng trưởng
d)
chủ yếu
61.
inadvisable
a)
không thích hợp, không khôn ngoan
b)
phòng thương mại
c)
thiết kế
d)
công nghệ điện thoại di động
62.
idle
a)
nhàn rỗi
b)
quan tâm đến
c)
thiết lập
d)
công nghệ truyền thông
63.
subway
a)
xe điện ngầm
b)
quan trọng
c)
thuê, tuyển dụng
d)
cuộc gọi hội nghị
64.
boring
a)
nhàm chán
b)
Sự hiểu biết văn hoá
c)
Trang thiết bị
d)
cuộc gọi hội nghị
65.
shorter
a)
ngắn hơn
b)
sự ưu tiên
c)
trang trại chuối
d)
cuộc gọi riêng
66.
dull
a)
đần độn
b)
sửa chữa các vấn đề
c)
trên toàn thế giới
d)
cuộc gọi video
67.
interesting
a)
hấp dẫn
b)
tầm quan trọng
c)
truyền thống
d)
di động
68.
curious
a)
Tò mò
b)
Thất bại
c)
tuabin gió
d)
đi vào
69.
lengthy
a)
dài dòng
b)
thay thế
c)
văn phòng bán hàng
d)
điện thoại di động
70.
headquarters
a)
trụ sở chính
b)
Thêm vào, ngoài ra
c)
việc kinh doanh
d)
điện thoại thông minh
71.
office
a)
văn phòng
b)
thích hơn
c)
xấu xí
d)
đồng nghiệp
72.
modern
a)
hiện đại
b)
thiếu
c)
ở ngoài
d)
dự án
73.
traditional
a)
truyên thống
b)
thỏa thuận thành công
c)
ồn ào
d)
ghi chép
74.
undersized
a)
nhỏ hơn
b)
thời gian
c)
phía Nam
d)
hành xử
75.
overcrowded
a)
quá đông
b)
thời gian bắt đầu và kết thúc
c)
phổ biến
d)
hoán đổi
76.
spacious
a)
rộng rãi
b)
thông thoáng, rõ ràng
c)
Quốc tịch
d)
kỷ luật
77.
do business
a)
Kinh doanh, làm ăn
b)
tìm hiểu về
c)
rẽ vào
d)
là một fan hâm mộ của, thích
78.
effective
a)
có hiệu lực
b)
tình hình
c)
sản phẩm
d)
làm việc nhóm
79.
efficient
a)
Có hiệu quả
b)
tổ chức, chủ nhà
c)
Sẵn sàng
d)
luôn cập nhật
80.
capable
a)
có khả năng
b)
trước
c)
sản xuất
d)
mạng lưới kinh doanh
81.
talented
a)
có tài
b)
Trường học ngôn ngữ
c)
sở hữu
d)
mang theo
82.
incompetent
a)
không đủ năng lực
b)
tuyên bố, câu phát biểu
c)
sự phát triển
d)
mạng xã hội
83.
accomplished
a)
hoàn thành
b)
thời gian
c)
thành phần
d)
nhiệt tình về
Reset
