Font size
Worksheetsvocab 4
Total questions: 80
Worksheet time: 43mins
did i get you right?
bạn ns đúng
tôi nói có đúng kh
đúng ý bạn chứ
don't take it to heart
đừng để bụng
đừng học nó
thuộc lòng nhé
dig it
ăn đi
vứt đi
xem lại
drop me a line
nhớ nhắn tin cho tôi đấy
giữ liên lạc vs tôi
kết nối với tôi
finger crossed
mong mọi chuyện sẽ tốt đẹp
đừng bám theo tôi
băng qua đường đi
get off my tail
tránh xa tôi
đừng bám theo tôi
biến qua chỗ khác
i freaked out
tôi đã sợ hết hồn
tôi đã ra ngoài
tôi mới vừa đến
pertaining to
gắn với
thuộc về
đáng ngờ
questionably(adv)
đáng ngờ
có vấn đề
gắn với
replenish(v)
bổ sung thêm
đc định hướng
gắn với
adept(adj)
giỏi,thành thạo
ra lệnh
chỉ thị
command(v)
ra lệnh
phàn nàn
vấn đề
commensurate(v)
tương xứng vs
thành thạo
bất lợi
interpersonal skill
kĩ năng giao tiếp
làm quen với
kĩ năng cộng đồng
prerequisite
điều kiện trước hết
đều đặn
yêu cầu cơ bản
set back
trì hoãn
làm lại
thiết lập
circumstance
hoàn cảnh
tình huống
nhàm chán
office hours
giờ hành chính
giờ làm việc
giờ văn phòng
recently(adv)
gần đây
hiện tại
ngay lúc này
waive a fee
miễn phí
từ bỏ
khoản phí
reschedule
xắp xếp lại
lên lịch
bỏ qua
sign a contract
kí hợp đồng
giữ liên lạc
đăng kí
staffing(n)
nhân sự
công nhân
viên chức
give a speech
đưa 1 bài phát biểu
gửi 1 biểu mẫu
đưa ra quan điểm
corporate(a)
công ty
hợp tác
đoàn thể
lập thành
draft(v)
dự thảo
rời đi
xuất phát
mishandle
xử lí sai
chưa xử lí
ko đc xử lí
consultant(n)
nv tư vấn
sự thực hiện
sự tham khảo
trade show
triễn lãm thương mại
chương trình biễu diễn
chương trình buôn bán
procedure(n)
thủ tục
phương pháp
tạo ra
illustrate(v)
minh họa
hoàn cảnh
nâng cao
justify(v)
biện minh
nâng cao
công lý
enhance(v)
nâng cao
làm trước
xử lí
indicate(v)
ám chỉ
khuyến khích
đặt thêm
invaribly(adv)
luôn luôn
khuyến khích
đang dạng
in essence
trong bản chất
cơ bản
rõ ràng
in its own right
theo đúng nghĩa của nó
bất ngờ xảy đến
rõ ràng , minh bạch
hands full
có quá nh thứ để làm
theo đúng nghĩa của nó
đầy tay
apparently
rõ ràng
nhàm chán
đột ngột
come up
bất ngờ xảy đến
rõ ràng
đi đến
tedious(a)
nhàm chán
quyết tâm
bất lợi
tenacious(a)
ngoan cố
quyết tâm
nhàm chán
postage(n)
cước phí
nghiêm trọng
bất lợi
drastic(a)
quyết liệt
mạnh
nghiêm trọng
prudent(a)
khôn ngoan
thận trọng
cẩn thận
modest(a)
hiện đại
khiêm tốn
khôn ngoan
commemorate
kỉ niệm
bảo toàn
dao động
regard
lĩnh vực liên quan
sự tôn trọng
sự chú ý
airfares(n)
giá vé máy bay
vé máy bay
thiết bị
substantial(a)
đáng kể
tiếp theo
dao động
nevertheless(a)
tuy nhiên
hầu như không
trái lại
nauseated(a)
buồn nôn
chính xác
chân thành
proper(a)
đúng cách
phù hợp
khiêm tốn
lauch(v)
tung ra
đáng kể
tận dụng
take advantage of
tận dụng
làm trước
có trách nhiệm
revenue(n)
doanh thu
vụ sát nhập
trang bị
accurate(a)
chính xác
độc lập
khó khăn
equip(v)
trang bị
thiết bị
trưng dụng
assemble(v)
tập hợp
lắp ráp
chủ đề
recipient(n)
người nhận
hóa đơn
tập đoàn
occupy(v)
chiếm giữ
nghề nghiệp
đề cử
nominate(v)
đề cử
chiếm giữ
tận tâm
predictable
có thể đoán trc
xu hướng thị trường
thư tín
market trends
xu hướng thị trg
gđ thử ngo
phương diện khác
correspondence
thư tín
tương ứng
phóng viên
as long as
miễn là
tuy nhiên
như là
along with
cùng với
miễn là
như là
otherwise
mặt khác
về phương diện khác
theo đó
trial period
gđ thử nghiệm
về phương diện khác
tuy nhiên
dessert(n)
món tráng miệng
tận tâm
sa mạc
comitted(a)
tận tâm
ngưỡng mộ
đệ trình
subject(n)
chủ đề
công cụ
khóa học
sincerely(a)
chân thành
sớm hơn
kỉ nguyên
state(v)
nói
chỉ ra
tiêu đề
excutive(v/n)
điều hành
người điều hành
gia hạn
various(a)
khác nhau
suy ra
chỉ ra
infer(v)
suy ra
cho là
tận tâm
commercial(a)
thương mại
hỗn loạn
xu hướng
perform(v)
thực hiện
thi hành
trình bày
cho rằng
district(n)
khu vực
khu phố
quận huyện
