Font size
WorksheetsLớp 9 - U2 (b)
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Động viên khuyến khích ( V )
(a)
Động viên ai đó làm điều gì đó
(a)
Sự động viên, khích lệ ( N )
(a)
Đầy tính khích lệ ( Adj )
(a)
Tự hào về ai đó, điều gì đó ( Adj )
(a)
Niềm tự hào hãnh diện về ( N )
(a)
Mang theo, có ( v1, v2, v3 )
(a)
Bình đẳng với ( Adj )
(a)
Sự bình đẳng ( N )
(a)
Thực tế, thiết thực ( Adj )
(a)
Phi thực tế ( Adj )
(a)
Trang phục thường ( N )
(a)
Bắt ép, ép buộc ( V )
(a)
Bị bắt ép phải làm điều gì đó
(a)
Sự tự do ( N )
(a)
Tự do ( Adj )
(a)
Một cách tự do ( Adv )
(a)
Tự tin ( Adj )
(a)
Tự tin về điều gì đó
(a)
Sự tự tin ( N )
(a)
Truyện tranh ( N )
(a)
Sợi bông ( N )
(a)
Rượu sâm panh ( N )
(a)
Có tính hợp lý ( Adj )
(a)
Người cùng lứa tuổi ( N )
(a)
Sự ganh đua ( N )
(a)
Tiểu thuyết ( N )
(a)
Doanh số, số lượng bán ( N )
(a)
Chủ để ( N )
(a)
Nhiều màu sắc ( Adj )
(a)
Không màu ( Adj )
(a)
Âm nhạc ( N )
(a)
Nhạc sĩ ( N )
(a)
Thuộc về âm nhạc ( Adj )
(a)
Tơ lụa ( N )
(a)
Thường xuyên ( Adj )
(a)
Một cách thường xuyên ( Adv )
(a)
Thế hệ ( N )
(a)
Đồng phục ( N )
(a)
Sống động ( Adj )
(a)
Thích hơn
(a)
Cần thiết cho
(a)
Giải pháp cho
(a)
Thái độ đối với
(a)
Khác với
(a)
Bằng nhiều cách khác nhau
(a)
Khiến ai đó làm điều gì đó
(a)
Làm bằng
(a)
Thí nghiệm lên
(a)
Thích thú
(a)
Bạc màu phai màu ( V )
(a)
Bị bạc màu ( Adj )
(a)
Áo thun ( N )
(a)
Bộ com lê
(a)
Quần đùi
(a)
Thông báo ( N )
(a)
Lối vào chính ( N )
(a)
Hội chợ xe ( N )
(a)
Bàn thông báo ( N )
(a)
Được đặt tên theo ai đó
(a)
Thủy thủ ( N )
(a)
Vải bông dày ( N )
(a)
Vải mảnh vải ( N )
(a)
Bền chắc ( Adj )
(a)
Làm mòn, rách
(a)
Kiểu dáng ( N )
(a)
Phong cách ( N )
(a)
Hợp với, xứng với ( V )
(a)
Thêu thùa ( V )
(a)
Sự thêu thùa ( N )
(a)
Nhãn hiệu ( N )
(a)
Tăng lên
(a)
Tăng vọt nhanh
(a)
Hạ xuống
(a)
Khắp thế giới
(a)
Thuộc về kinh tế ( Adj )
(a)
Nền kinh tế ( N )
(a)
Có tính tiết kiệm ( Adj )
(a)
Một cách tiết kiệm
(a)
Tiết kiệm ( V )
(a)
