wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAM 17 READING

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

overground

a)

dưới mặt đất

b)

trên mặt đất

c)

nền tảng

d)

mặt đất

2.

Overcrowded slums

a)

khu nhà cao tầng

b)

khu ổ chuột đông đúc

c)

khu dân cư

d)

nhà cao tầng

3.

advocate

a)

refuse

b)

reject

c)

assist

d)

deny

4.

Solicitor

a)

người giám sát

b)

luật sự

c)

người cứu trợ

d)

cố vấn pháp luật

5.

   Reject

a)

advocate

b)

refuse

c)

assist

d)

support

6.

   Coincide with

a)

tai nạn

b)

va chạm

c)

trùng hợp

d)

so sánh

7.

   Persist

a)

năn nỉ

b)

khăng khăng

c)

kéo dài bền bỉ kiên trì, dai dẳng

d)

từ chối

8.

    Tunnel

a)

nước sông

b)

khe suối

c)

ống nước

d)

đường hầm

9.

Ventilation

a)

nhiệt độ

b)

thông khí

c)

tắc nghẽn

d)

điều hòa

10.

  Transfer

a)

làm mới

b)

thay thế

c)

chuyển, dời sang chỗ khác, chuyển tiền

d)

phá bỏ

11.

   Medieval

a)

giai đoạn ban đầu

b)

thời kỉ cổ xưa xa xôi

c)

thời kì hiện đại

d)

thời kì trung cổ

12.

Cathedral

a)

đền

b)

nhà thờ , giáo đường

c)

nhà hoang

d)

chùa

13.

 skepticism

a)

deceive

b)

suspicious

c)

believe

d)

aid

14.

Soar

a)

rise gradually

b)

reduce

c)

increase considerably

d)

fall significantly

15.

Fall into disuse

a)

utilize

b)

ko sử dụng nữa

c)

make use of

d)

take advantage of

16.

Emblematic

a)

conceal

b)

hide

c)

symbolic

d)

trigger

17.

Versatile

a)

gentle

b)

rigorous

c)

flexible

d)

severe

18.

Transform

a)

reject

b)

assist

c)

persist

d)

alter

19.

   Arena

a)

sân chơi

b)

khu di tích

c)

vũ đài trường đấu

d)

khu tham quan

20.

  Absorb into

a)

hấp thụ

b)

tan chảy

c)

tan ra

d)

tích tụ

21.

Depot

a)

basement

b)

repository

c)

funding

d)

arena

22.

Embed

a)

biến thành

b)

tháo dỡ

c)

gắn vào gim vào

d)

chuyển đổi

23.

    Retail outlet

a)

khu thương mại

b)

cửa hàng lớn

c)

đại lý bán lẻ

d)

chi nhánh

24.

  Reinforce

a)

reject

b)

underpin

c)

assist

d)

approve

25.

Compactness

a)

sự rõ ràng

b)

tính chặt chẽ, nhỏ gọn cô đọng

c)

sức chứa

d)

tính liên kết

26.

Blue print

a)

bản thiết kế , bản lên kế hoạch

b)

bức vẽ

c)

tranh màu

d)

tranh đen trắng

27.

   Grid

a)

sự hiệu quả

b)

sự chặt chẽ

c)

mạng lưới

d)

tổ chim

28.

Photovoltaic

a)

bức tranh

b)

quang điện

c)

lượng mưa

d)

thông gió

29.

Make use of

a)

assist

b)

leverage

c)

reinforce

d)

underpin

30.

Resounding defeat

a)

sự đánh bại vang dội

b)

sự thất bại

c)

sự rút lui

d)

sự phục thù

31.

Be executed.

a)

bị tai nạn

b)

bị tóm

c)

bị hành hình

d)

bị đi tù

32.

Prompt

a)

rút lui

b)

né tránh

c)

căn ngản

d)

thúc giục, xúi đẩy

33.

  Invade

a)

thả ra

b)

tưới tiêu

c)

xói mòn

d)

xâm chiếm xâm lược

34.

Refuge

a)

nhà trên cây

b)

khu nhà ổ chuột

c)

nơi trú ẩn

d)

tổ chim

35.

Wander

a)

đi lang thang

b)

phân vân tự hỏi

c)

cân nhắc

d)

lựa chọn

36.

Fugitive

a)

so sánh

b)

thoát khỏi

c)

hành hương

d)

lẩn trốn, kẻ chạy trốn

37.

   Commence

a)

finish

b)

begin

c)

relocate

d)

retrieve

38.

  Reveal

a)

nest

b)

refuge

c)

disclose

d)

hide

39.

Tobe appalled

a)

buồn

b)

vui mừng

c)

đáng kinh ngạc

d)

lo sợ

40.

Disguise

a)

rút lui

b)

biến thành

c)

mở ra

d)

ngụy trang

41.

Complexity

a)

khu nhà cao tầng

b)

khu tổ hợp

c)

sự phức tạp

d)

khu vui chơi

42.

Depiction

a)

sự thông suốt

b)

sự dối trá

c)

sự mô tả

d)

sự hiểu lầm

43.

   Alliance

a)

đồng minh liên minh

b)

đối thủ

c)

bạn thân ơi

d)

kẻ thù

44.

   Conspiracy

a)

sự hợp tác

b)

định hướng

c)

bản thảo

d)

âm mưu

45.

  Religious conviction

a)

sự hoán đổi

b)

niềm tin tôn giáo

c)

sự đánh mất tôn giáo

d)

sự trao đổi văn hóa

46.

  Stumble across

a)

show up

b)

turn down

c)

encounter

d)

reconcile

47.

   Antiquity

a)

lụa là

b)

cổ vật

c)

đồ gốm

d)

vật liệu

48.

   Unearth

a)

disguise

b)

hide

c)

excavate

d)

reveal

49.

  Prevailing

a)

dominent

b)

familiar

c)

emblematic

d)

less popular

50.

   Manuscript

a)

darft

b)

blue print

c)

copy

d)

manipulate

51.

   Intriguing

a)

happy

b)

worry

c)

excious

d)

interesting

52.

   Pillage

a)

hé lộ

b)

cướp bóc

c)

che giấu

d)

tha thứ

53.

    Domesticate

a)

cướp bóc

b)

gây ra

c)

thuần hóa

d)

đào tạo

54.

   Deliberately

a)

cố ý có mục đích

b)

vô tình

c)

tình cờ

d)

rời đi

55.

  Tobe resistant

a)

ủng hộ

b)

thuần hóa

c)

kháng cự

d)

hỗ trợ

56.

devastate

a)

pillage

b)

assist

c)

disclose

d)

wreak havoc on

57.

Disregard

a)

give sb a pedestal

b)

look up to

c)

overlook= underestimate

d)

respect

58.

  Endeavor

a)

variation

b)

effort

c)

intelligence

d)

deligience

59.

Set aside

a)

purchase

b)

splurge on

c)

pay through the nose

d)

save money

60.

  Undermine

a)

rút lui

b)

ủng hộ

c)

hủy hoại

d)

hỗ trợ

61.

Unheralded

a)

đã đề cập trc đây

b)

ko đề câp trc đây

c)

thời trung cổ

d)

ko quan trọng

62.

Pay the way for

a)

chi tiêu quá mức

b)

thanh toán

c)

trả tiền đi đường

d)

mở đường

63.

    Reproduce

a)

grow

b)

retrieve

c)

breed

d)

manufcture

64.

Provoke

a)

gây phiền nhiễu

b)

gợi cảm xúc, gây nên

c)

nén lại

d)

làm cho thoải mái

65.

Carnivorous

a)

bò sát

b)

động vật ăn thịt

c)

động vật ăn cỏ

d)

lưỡng cư

66.

Compensate for

a)

gặp ai đó

b)

bồi thường bù đắp cho

c)

gây ra

d)

tình cờ

67.

  Temperament

a)

tính khí tính tình

b)

thời kì

c)

khu vực

d)

tạm thời

68.

Nocturnal

a)

xế chiều

b)

thuộc về đêm

c)

thuộc về ban ngày

d)

buổi trưa

69.

in captivity

a)

răng sâu

b)

giam giữ giam cầm như ở sở thú

c)

thắt chặt

d)

nới lỏng

70.

  Boycott

a)

đánh bại

b)

hỗ trợ

c)

tẩy chay

d)

thu nhận thêm

71.

Strike a balance

a)

giữ cân bằng

b)

ko giữ dc cân bằng

c)

đình công

d)

tập thăng bằng

72.

Sterile= infertile

a)

hỗ trợ

b)

thuốc trừ sâu

c)

cằn cỗi ko có khả năng sinh sản sinh sôi

d)

màu mỡ

73.

Invertebrate

a)

động vật ăn thịt

b)

động vật ăn cỏ

c)

động vật về đêm

d)

động vật ko xương sống

74.

Herbivorou

a)

động vật đêm

b)

động vật ăn cỏ

c)

lưỡng cư

d)

ăn thịt

75.

Legislate

a)

hòa tan

b)

dỡ bỏ

c)

làm luật , lập luật pháp

d)

tha thứ

76.

   Demographic

a)

bản thảo

b)

thuộc nhân khẩu học

c)

bản vẽ

d)

dân cư

77.

   Mediocre

a)

to lớn

b)

bề thế

c)

quan trọng

d)

normal

78.

  Plague

a)

ám sát

b)

gây ra phiền nhiễu

c)

ủng hộ

d)

đánh bại