NEW
Font size
WorksheetsCAM 17 READING
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
overground
dưới mặt đất
trên mặt đất
nền tảng
mặt đất
Overcrowded slums
khu nhà cao tầng
khu ổ chuột đông đúc
khu dân cư
nhà cao tầng
advocate
refuse
reject
assist
deny
Solicitor
người giám sát
luật sự
người cứu trợ
cố vấn pháp luật
Reject
advocate
refuse
assist
support
Coincide with
tai nạn
va chạm
trùng hợp
so sánh
Persist
năn nỉ
khăng khăng
kéo dài bền bỉ kiên trì, dai dẳng
từ chối
Tunnel
nước sông
khe suối
ống nước
đường hầm
Ventilation
nhiệt độ
thông khí
tắc nghẽn
điều hòa
Transfer
làm mới
thay thế
chuyển, dời sang chỗ khác, chuyển tiền
phá bỏ
Medieval
giai đoạn ban đầu
thời kỉ cổ xưa xa xôi
thời kì hiện đại
thời kì trung cổ
Cathedral
đền
nhà thờ , giáo đường
nhà hoang
chùa
skepticism
deceive
suspicious
believe
aid
Soar
rise gradually
reduce
increase considerably
fall significantly
Fall into disuse
utilize
ko sử dụng nữa
make use of
take advantage of
Emblematic
conceal
hide
symbolic
trigger
Versatile
gentle
rigorous
flexible
severe
Transform
reject
assist
persist
alter
Arena
sân chơi
khu di tích
vũ đài trường đấu
khu tham quan
Absorb into
hấp thụ
tan chảy
tan ra
tích tụ
Depot
basement
repository
funding
arena
Embed
biến thành
tháo dỡ
gắn vào gim vào
chuyển đổi
Retail outlet
khu thương mại
cửa hàng lớn
đại lý bán lẻ
chi nhánh
Reinforce
reject
underpin
assist
approve
Compactness
sự rõ ràng
tính chặt chẽ, nhỏ gọn cô đọng
sức chứa
tính liên kết
Blue print
bản thiết kế , bản lên kế hoạch
bức vẽ
tranh màu
tranh đen trắng
Grid
sự hiệu quả
sự chặt chẽ
mạng lưới
tổ chim
Photovoltaic
bức tranh
quang điện
lượng mưa
thông gió
Make use of
assist
leverage
reinforce
underpin
Resounding defeat
sự đánh bại vang dội
sự thất bại
sự rút lui
sự phục thù
Be executed.
bị tai nạn
bị tóm
bị hành hình
bị đi tù
Prompt
rút lui
né tránh
căn ngản
thúc giục, xúi đẩy
Invade
thả ra
tưới tiêu
xói mòn
xâm chiếm xâm lược
Refuge
nhà trên cây
khu nhà ổ chuột
nơi trú ẩn
tổ chim
Wander
đi lang thang
phân vân tự hỏi
cân nhắc
lựa chọn
Fugitive
so sánh
thoát khỏi
hành hương
lẩn trốn, kẻ chạy trốn
Commence
finish
begin
relocate
retrieve
Reveal
nest
refuge
disclose
hide
Tobe appalled
buồn
vui mừng
đáng kinh ngạc
lo sợ
Disguise
rút lui
biến thành
mở ra
ngụy trang
Complexity
khu nhà cao tầng
khu tổ hợp
sự phức tạp
khu vui chơi
Depiction
sự thông suốt
sự dối trá
sự mô tả
sự hiểu lầm
Alliance
đồng minh liên minh
đối thủ
bạn thân ơi
kẻ thù
Conspiracy
sự hợp tác
định hướng
bản thảo
âm mưu
Religious conviction
sự hoán đổi
niềm tin tôn giáo
sự đánh mất tôn giáo
sự trao đổi văn hóa
Stumble across
show up
turn down
encounter
reconcile
Antiquity
lụa là
cổ vật
đồ gốm
vật liệu
Unearth
disguise
hide
excavate
reveal
Prevailing
dominent
familiar
emblematic
less popular
Manuscript
darft
blue print
copy
manipulate
Intriguing
happy
worry
excious
interesting
Pillage
hé lộ
cướp bóc
che giấu
tha thứ
Domesticate
cướp bóc
gây ra
thuần hóa
đào tạo
Deliberately
cố ý có mục đích
vô tình
tình cờ
rời đi
Tobe resistant
ủng hộ
thuần hóa
kháng cự
hỗ trợ
devastate
pillage
assist
disclose
wreak havoc on
Disregard
give sb a pedestal
look up to
overlook= underestimate
respect
Endeavor
variation
effort
intelligence
deligience
Set aside
purchase
splurge on
pay through the nose
save money
Undermine
rút lui
ủng hộ
hủy hoại
hỗ trợ
Unheralded
đã đề cập trc đây
ko đề câp trc đây
thời trung cổ
ko quan trọng
Pay the way for
chi tiêu quá mức
thanh toán
trả tiền đi đường
mở đường
Reproduce
grow
retrieve
breed
manufcture
Provoke
gây phiền nhiễu
gợi cảm xúc, gây nên
nén lại
làm cho thoải mái
Carnivorous
bò sát
động vật ăn thịt
động vật ăn cỏ
lưỡng cư
Compensate for
gặp ai đó
bồi thường bù đắp cho
gây ra
tình cờ
Temperament
tính khí tính tình
thời kì
khu vực
tạm thời
Nocturnal
xế chiều
thuộc về đêm
thuộc về ban ngày
buổi trưa
in captivity
răng sâu
giam giữ giam cầm như ở sở thú
thắt chặt
nới lỏng
Boycott
đánh bại
hỗ trợ
tẩy chay
thu nhận thêm
Strike a balance
giữ cân bằng
ko giữ dc cân bằng
đình công
tập thăng bằng
Sterile= infertile
hỗ trợ
thuốc trừ sâu
cằn cỗi ko có khả năng sinh sản sinh sôi
màu mỡ
Invertebrate
động vật ăn thịt
động vật ăn cỏ
động vật về đêm
động vật ko xương sống
Herbivorou
động vật đêm
động vật ăn cỏ
lưỡng cư
ăn thịt
Legislate
hòa tan
dỡ bỏ
làm luật , lập luật pháp
tha thứ
Demographic
bản thảo
thuộc nhân khẩu học
bản vẽ
dân cư
Mediocre
to lớn
bề thế
quan trọng
normal
Plague
ám sát
gây ra phiền nhiễu
ủng hộ
đánh bại
