wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC B - SESSION 8

Total questions: 74

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

survive (V)

a)

dịch vụ

b)

sinh tồn, sống sót

c)

sản xuất

d)

làm cản trở

2.

clarification (N)

a)

tài sản

b)

sự làm sáng tỏ, sự làm rõ ràng

c)

tình huống

d)

di sản

3.

agricultural (adj)

a)

thuộc nông nghiệp

b)

thuộc công nghiệp

c)

thuộc thành thị

d)

thuộc ngoại thành

4.

asset (n)

a)

nhà ở

b)

tài sản

c)

cộng đồng

d)

tài chính

5.

ancient (adj)

a)

thuộc thành phố

b)

nông nghiệp

c)

hiện đại

d)

cổ xưa

6.

symposium (n)

a)

sự sáng tỏ

b)

cuộc họp

c)

hội nghị chuyên đề

d)

tài sản

7.

perishable (adj)

a)

cổ xưa

b)

dễ hỏng

c)

thạo, giỏi

d)

vô giá

8.

circumstance (n)

a)

hội nghị

b)

tình huống

c)

sự làm sáng tỏ/ rõ ràng

d)

tài sản

9.

omit (v)

a)

bỏ qua

b)

bắt đầu

c)

kết thúc

d)

phát triển

10.

competent (adj)

a)

dễ hỏng

b)

cổ xưa

c)

thạo, giỏi

d)

vô gia

11.

preliminary (adj)

a)

phức tạp

b)

sơ bộ

c)

cổ xưa

d)

thạo, giỏi

12.

invaluable (adj)

a)

dễ hỏng

b)

thạo, giỏi

c)

vô giá

d)

sơ bộ

13.

intact (Adj)

a)

dễ hỏng

b)

cổ xưa

c)

sơ bộ

d)

nguyên vẹn

14.

tremendous (adj)

a)

ít hơn

b)

rất lớn

c)

dễ hỏng

d)

nông nghiệp

15.

heritage (n)

a)

tình huống

b)

di sản

c)

hội nghị

d)

sự phát triển

16.

worthwhile (Adj)

a)

cổ xưa

b)

vô giá

c)

xứng đáng

d)

dễ hỏng

17.

countless (adj)

a)

vô số

b)

hạn chế

c)

cổ xưa

d)

thạo, giỏi

18.

numerous = ?

a)

ancient

b)

various

c)

competent

d)

diverse

19.

elect (V)

a)

bầu cử

b)

phát triển

c)

bỏ qua

d)

phát triển

20.

audition (V)

a)

bầu cử

b)

thử giọng ( của ca sỹ...)

c)

kiểm toán

d)

kế toán

21.

centennial (adj)

a)

quen với

b)

vô số

c)

trăm tuổi

d)

sơ bộ

22.

festivity (N)

a)

kế hoạch

b)

doanh thu

c)

hoạt động trong lễ hội

d)

tiệc trưa

23.

chief (adj,n )

a)

di sản

b)

có cấp bậc, quyền hành cao nhất

c)

cấp dưới

d)

đầu bếp

24.

acquaint (v)

a)

bầu cử

b)

chuyển giao công việc

c)

làm quen

d)

xứng đáng

25.

tobe accustomed to

a)

có thể làm gì

b)

phụ thuộc

c)

quen với

d)

tương xứng

26.

turn over (v)

a)

gia hạn

b)

tắt

c)

chuyển giao công việc

d)

bật

27.

turnover (N)

a)

lợi ích

b)

doanh thu

c)

lợi nhuận

d)

tỷ lệ thay thế nhân viên

28.

remark (v)

a)

gia hạn

b)

thưởng

c)

bình luận, nhận xét

d)

xem xét

29.

urgent (Adj)

a)

sớm

b)

khẩn cấp

c)

đúng giờ

d)

xứng đáng

30.

from time to time (ADV)

a)

thỉnh thoảng

b)

hiếm khi

c)

luôn luôn

d)

hầu như không

31.

administrator (N)

a)

giám đốc

b)

nhà quản lý

c)

nhân viên cấp dưới

d)

ng đại diện

32.

consent (n)

a)

nội dung

b)

sự thanh toán

c)

sự bằng lòng

d)

sự phản đối

33.

cause (V)

a)

là kết quả của cái gì

b)

gây ra

c)

tìm kiếm

d)

thưởng

34.

mitigate (V)

a)

tăng lên

b)

giảm nhẹ, làm dịu bớt

c)

bắt chước

d)

ngăn chặn

35.

combine (v)

a)

đấu tranh

b)

tìm kiếm

c)

phân chia

d)

kết hợp

36.

penalize (V)

a)

cấm đoán

b)

thưởng

c)

phạt

d)

trì hoãn

37.

reform (V)

a)

gia hạn

b)

sửa đổi, cải cách

c)

nhận xét

d)

phục hồi

38.

Emergency (N):

a)

sự đấu tranh

b)

sự linh hoạt

c)

sự khẩn cấp

d)

sự thanh toán

39.

proper (adj)

a)

đánh giá cao

b)

khẩn cấp

c)

phù hợp

d)

linh hoạt

40.

reimburse (V)

a)

gây ra

b)

bồi hoàn

c)

nhận xét

d)

bằng lòng

41.

on behalf of (prep)

a)

liên quan đến

b)

thay mặt

c)

thay vì, thay cho

d)

đến tận khi

42.

incur (V)

a)

xảy ra

b)

phải chịu ( cái gì )

c)

tìm kiếm

d)

bình luận

43.

balance (V)

a)

xem xét

b)

kết hợp

c)

cân đối ( ngân sách )

d)

tìm kiếm

44.

average (V)

a)

trung bình

b)

trung gian

c)

bồi hoàn

d)

làm thuận tiện

45.

Honor (V)

a)

giúp đỡ

b)

khuyên

c)

đề xuất

d)

vinh danh

46.

delegate (V,n)

a)

bán hàng

b)

đại biểu

c)

người bán hàng

d)

giao phó

47.

complicate (V)

a)

bồi hoàn

b)

trung bình

c)

làm phức tạp

d)

làm cho thuận tiện

48.

recovery (N)

a)

sự tìm kiếm

b)

sự giải trí

c)

sự phục hồi

d)

sự thanh toán

49.

inhabit (V)

a)

thói quen

b)

sinh sống ở nơi nào đó

c)

bắt đầu

d)

trì hoãn

50.

observe (V)

a)

làm cản trở

b)

bắt buộc

c)

quan sát

d)

hấp thụ

51.

mandatory (Adj):

a)

tư do

b)

bắt buộc

c)

miễn phí

d)

phức tạp

52.

as soon as (conj)

a)

trước khi

b)

ngay sau khi

c)

đến tận khi

d)

mặc dù

53.

substantial (adj) = ?

a)

considerate

b)

considerable

c)

significant

d)

gradual

54.

alleviate (V)

a)

làm tăng lên

b)

làm dịu đi

c)

kích hoạt

d)

chủ động

55.

regulation (n)

a)

tiêu chuẩn

b)

quy định

c)

sự tham gia

d)

đại biểu

56.

residential (Adj):

a)

thuộc thành thị

b)

thuộc cư dân

c)

thuộc nông thôn

d)

thuộc khu công nghiệp

57.

block (V)

a)

tiếp tục

b)

ngăn chặn, làm trở ngại

c)

bắt đầu

d)

cố gắng

58.

complex (adj)

a)

bắt buộc

b)

dễ dàng

c)

phức tạp

d)

đáng kể

59.

complex (N)

a)

tiện nghi

b)

khu phức hợp

c)

cơ sở vật chất

d)

cơ quan nhà nước

60.

unattended (Adj)

a)

được tham gia

b)

vô chủ

c)

nhiều người tham gia

d)

chủ quan

61.

regarding =

a)

beginning

b)

concerning

c)

including

d)

about

62.

illness (n)

a)

sự sợ hãi

b)

ốm

c)

khỏe mạnh

d)

sự hạnh phúc

63.

vaccination (N):

a)

sự ngăn chặn

b)

sư tiêm vắc xin

c)

sự trả góp

d)

sự thanh toán

64.

urge to Vo

a)

thuyết phục

b)

từ chối

c)

mời

d)

nỗ lực

65.

party (N)

a)

cổ phần

b)

tiệc, bên tham gia

c)

cổ phiếu

d)

cổ đông

66.

proceed (V):

a)

xử lý, giải quyết

b)

kết thúc cái gì

c)

bắt đầu, tiếp tục cái gì

d)

quy trình

67.

immigration (N)

a)

sự thanh toán

b)

sự di cư

c)

sự nhập cư

d)

sự trả góp

68.

compete (V)

a)

ước tính

b)

tìm kiếm

c)

cạnh tranh

d)

hoàn thành

69.

controversial (Adj)

a)

cạnh tranh

b)

hòa hợp

c)

có thể gây tranh cãi

d)

bắt buộc

70.

shareholder (N)

a)

cổ đông

b)

cổ tức

c)

cổ phiếu

d)

trái phiếu

71.

sustain (v)

a)

làm thoải mái

b)

làm trở ngại

c)

duy trì, chịu đựng

d)

tìm kiếm

72.

yield (V,n)

a)

bắt buộc

b)

phức tạp

c)

sản xuất, sản lượng

d)

chi tiêu, chi phí

73.

comfort (V):

a)

sản xuất

b)

làm cho thoải mái

c)

làm phức tạp

d)

tận dụng

74.

Warranty (N)

a)

bảo lưu

b)

bảo vệ

c)

bảo hiểm

d)

bảo hành