wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Intermediate 3 Unit 9

Total questions: 69

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng sinh học

a)

conservation

b)

rainforest

c)

biodiversity

d)

sustainable

2.

Sự đa dạng sinh học

(a)  

3.

đường bờ biển

a)

habitat

b)

volunteer

c)

coastline

d)

wildlife

4.

đường bờ biển

(a)  

5.

hoạt động bảo tồn

a)

seedling

b)

conservation

c)

ecotourism

d)

archeological

6.

hoạt động bảo tồn

(a)  

7.

vụn rác

a)

asthma

b)

debris

c)

policy

d)

volcano

8.

vụn rác

(a)  

9.

khu nghỉ dưỡng sinh thái

a)

eco-lodge

b)

tranquil

c)

ecotourism

d)

ceiling

10.

khu nghỉ dưỡng sinh thái

(a)  

11.

du lịch sinh thái

a)

asthma

b)

volunteer

c)

sustainable

d)

ecotourism

12.

du lịch sinh thái

(a)  

13.

môi trường sống

a)

snorkeling

b)

ecotour

c)

sustainable

d)

habitat

14.

môi trường sống

(a)  

15.

sinh vật biển

a)

marine life

b)

water cycle

c)

neutral impact

d)

visitor center

16.

sinh vật biển

(a)  

17.

mầm non

a)

recruit

b)

seedling

c)

species

d)

policy

18.

mầm non

(a)  

19.

động vật hoang dã

a)

wildlife

b)

volcano

c)

habitat

d)

snorkeling

20.

động vật hoang dã

(a)  

21.

điều chỉnh khí hậu

a)

archeological

b)

climate change

c)

seedling

d)

neutral impact

22.

điều chỉnh khí hậu

(a)  

23.

loài

a)

local

b)

species

c)

catch

d)

poison

24.

loài

(a)  

25.

đi bộ đường dài

a)

hike(adj)

b)

hike(n)

c)

hike(v)

d)

hike(adv)

26.

đi bộ đường dài

(a)  

27.

ống thở lặn biển

a)

snorkell

b)

snorkelr

c)

snorkel

d)

snorkels

28.

ống thở lặn biển

(a)  

29.

lặn với ống thở

a)

snorkelsion

b)

snorkeling

c)

snorkeled

d)

snorkelion

30.

lặn với ống thở

(a)  

31.

yên tĩnh

a)

habitat

b)

center

c)

reserve

d)

tranquil

32.

yên tĩnh

(a)  

33.

cây thường xuân độc

a)

poison ivy

b)

nature reserve

c)

neutral impact

d)

tree planting

34.

cây thường xuân độc

(a)  

35.

vòng tuần hoàn nước

a)

water cycler

b)

water cycle

c)

water cycled

d)

water cycling

36.

môi trường sống địa phương

a)

visitor center

b)

catch a glimpse

c)

nature reserve

d)

local habitat

37.

môi trường sống địa phương

(a)  

38.

trung tâm tham quan

a)

sightseeting center

b)

visitor center

c)

marine life

d)

eco-lodge

39.

trung tâm tham quan

(a)  

40.

trồng cây

a)

planting plants

b)

apper planting

c)

tree planting

d)

banana planting

41.

trồng cây

(a)  

42.

khu khảo cổ học

a)

ecotourism

b)

archeological site

c)

conservation

d)

biodiversity

43.

khu khảo cổ học

(a)  

44.

lộ trình

a)

plan

b)

itinerary

c)

route

d)

trip

45.

lộ trình

(a)  

46.

khu bảo tồn thiên nhiên

a)
environmental conservation
b)
wildlife sanctuary
c)
natural preservation
d)
nature reserve
47.

khu bảo tồn thiên nhiên

(a)  

48.

trần nhà

a)
ceiling
b)
floor
c)
wall
d)
window
49.

trần nhà

(a)  

50.

rừng nhiệt đới

a)
Temperate forest
b)

rain forest

c)
Polar forest
d)
Desert forest
51.

rừng nhiệt đới

(a)  

52.

thác nước

a)
waterfall
b)
lake
c)
river
d)
mountain
53.

thác nước

(a)  

54.

núi lửa

a)

Rocky Mountain

b)

Snow Mountain

c)

volcano Mountain

d)

Volcano

55.

núi lửa

(a)  

56.

thoáng nhìn thấy

a)
glance
b)
stare
c)
observe
d)

catch a glimpse of

57.

thoáng nhìn thấy

(a)  

58.

bệnh hen suyễn

a)
emphysema
b)
asthma
c)
bronchitis
d)
pneumonia
59.

bệnh hen suyễn

(a)  

60.

chuyên viên tư vấn khách sạn

a)
motel expert
b)
hotel consultant
c)
resort advisor
d)
inn specialist
61.

chuyên viên tư vấn khách sạn

(a)  

62.

tác động trung tính

a)
strong impact
b)
negative impact
c)
positive impact
d)
neutral impact
63.

tác động trung tính

(a)  

64.

chính sách

a)
government
b)
regulation
c)
policy
d)
procedure
65.

chính sách

(a)  

66.

bền vững

a)
resilient
b)
sustainable
c)
stable
d)
durable
67.

bền vững

(a)  

68.

khách sạn cổ điển

a)
vintage hotel
b)

boutique hotel

c)
old-fashioned hotel
d)
classic hotel
69.

khách sạn cổ điển

(a)