wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC B- SESSION 11

Total questions: 81

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Incomplete (adj)

a)

Hoàn thành

b)

Đầy đủ

c)

Không đầy đủ, không hoàn thiện

d)

Không ưu tiên

2.

Relief (n)

a)

sự linh hoạt

b)

sự nhẹ nhõm

c)

sự tìm kiếm

d)

sự phát triển

3.

Trash (n)

a)

bụi bẩn

b)

đồ vật

c)

rác

d)

vải

4.

Testimonial (n)

a)

giấy chứng nhận ( năng lực, trình độ chuyên môn của một người )

b)

bằng chứng

c)

bài kiểm tra

d)

sự phát triển

5.

Biweekly (AdV)

a)

2 tuần 1 lần

b)

1 tuần 1 lần

c)

2 tháng 1 lần

d)

1 tháng 1 lần

6.

Alert (v)

a)

kiên trì

b)

cảnh báo

c)

bắt đầu

d)

trì hoãn

7.

Contrast (n,v)

a)

tương phản, trái ngược

b)

song song

c)

tiếp tục

d)

truyền tải

8.

Appropriate (adj)

a)

kiên trì

b)

phù hợp

c)

triển vọng

d)

thành công

9.

Persist (v)

a)

trì hoãn

b)

kiên trì

c)

thuyết phục

d)

cho phép

10.

Amid (prep)

a)

ở giữa

b)

bên cạnh

c)

phía trước

d)

phía sau

11.

Stagnation (n)

a)

sự phát triển

b)

sự trì trệ

c)

sự tiếp tục

d)

sự nghiên cứu

12.

Credential (n)

a)

chứng chỉ

b)

giấy tờ phát tay

c)

sự trì trệ

d)

sự tương phản

13.

Harsh (adj)

a)

vui vẻ

b)

khắc nghiệt

c)

sinh thái

d)

đáng chú ý

14.

Nurture (v)

a)

nuôi dưỡng

b)

phát triển

c)

cảnh báo

d)

kiên trì

15.

Sustainable (Adj )

a)

khắc nghiệt

b)

bền vững

c)

phù hợp

d)

đáng chú ý

16.

Excursion (n)

a)

cuộc đi chơi

b)

sự phát triển

c)

sự trì hoãn

d)

sự ngoại lệ

17.

Unprecedented (adj)

a)

chưa từng có, chưa từng xảy ra

b)

phát triển

c)

khắc nghiệt

d)

triển vọng

18.

Coast (n)

a)

áo khoác

b)

bờ biển

c)

sự lạm dụng

d)

chứng chỉ

19.

Ecological (adj)

a)

Sinh thái

b)

bền vững

c)

khắc ngiệt

d)

chưa từng có

20.

Misuse (n)

a)

Sự lạm dụng

b)

sự sử dụng

c)

sự dự phòng

d)

sự cung cấp

21.

Exemption (n)

a)

sự ngoại trừ

b)

sự miễn thuế

c)

sự trả góp

d)

cuộc đi chơi

22.

Price range (n)

a)

sự trả giá

b)

mức độ

c)

phạm vi giá

d)

giá cả

23.

Pursue (v)

a)

trì hoãn

b)

theo đuổi

c)

phát triển

d)

bắt đầu

24.

Lodging (n)

a)

môi trường

b)

chỗ ở

c)

sự trì trệ

d)

cuộc đi chơi

25.

Reimbursement (n)

a)

Sự bồi hoàn, hoàn trả

b)

sự trả góp

c)

sự thanh toán

d)

sự giải trí

26.

Recipe (n)

a)

Công thức

b)

tài chính

c)

sự dư thừa

d)

sự phát triển

27.

Constraint (n)

a)

chỗ ở

b)

sự lạm dụng

c)

sự ép buộc

d)

sự phát triển

28.

Celebrity (n)

a)

người nổi tiếng

b)

thực tập sinh

c)

giáo sư

d)

giám đốc

29.

Cuisine (n)

a)

ẩm thực

b)

sự lạm dụng

c)

cuộc đi chơi

d)

sự thanh toán

30.

Hearty (adj)

a)

bên ngoài

b)

sinh thái

c)

độc quyền

d)

thịnh soạn

31.

Textile (n)

a)

ẩm thực

b)

chỗ ở

c)

dệt may

d)

sự lạm dụng

32.

proprietary (adj )

a)

công khai

b)

độc quyền

c)

thịnh soạn

d)

sinh thái

33.

Exterior (adj)

a)

bên ngoài

b)

bên trong

c)

sinh thái

d)

độc quyền

34.

Abundance (n)

a)

sự cải tiến

b)

sự dư thừa

c)

sự phát triển

d)

công thức

35.

come across (V)

a)

phát triển

b)

tình cờ

c)

trì hoãn

d)

theo đuổi

36.

Glue (v)

a)

bắt đầu

b)

dán ( keo )

c)

theo đuổi

d)

tình cờ

37.

Pirate (N)

a)

cướp biển

b)

người nổi tiếng

c)

sự ép buộc

d)

phạm vi

38.

Illustrate (V)

a)

phân biệt

b)

dán ( keo )

c)

minh họa

d)

trì hoãn

39.

Distinct (adj)

a)

độc quyền

b)

bên ngoài

c)

khác biệt

d)

giống nhau

40.

compliment (n,v):

a)

sự thảo luận

b)

sự phát triển

c)

sự khen ngợi

d)

sự dư thừa

41.

Inaccurate (adj)

a)

không linh hoạt

b)

không quan trọng

c)

Không chính xác

d)

không phát triển

42.

Dispute (V)

a)

tranh cãi

b)

cải tiến

c)

dán ( keo )

d)

thảo luận

43.

Refine (v)

a)

trì hoãn

b)

cải tiến

c)

hoàn tiền

d)

kiềm chế

44.

Virtual (adj)

a)

vui vẻ

b)

ảo

c)

không chính xác

d)

bền vững

45.

Tournament (n)

a)

sự dư thừa

b)

sự khen ngợi

c)

giải đấu

d)

sự phát triển

46.

Acquire (v)

a)

tình cờ

b)

tìm kiếm

c)

đạt được, dành được

d)

phát triển

47.

Inception (n)

a)

sự khen ngợi

b)

sự cải tiến

c)

sự kết thúc

d)

sự khởi đầu, bắt đầu

48.

consist of (V)

a)

hủy bỏ

b)

bao gồm

c)

tìm kiếm

d)

cải tiến

49.

Breakthrough (n)

a)

giải đấu

b)

sự trì hoãn

c)

sự đột phá

d)

sự tìm kiếm

50.

prospective (adj)

a)

triển vọng, tiềm năng

b)

ảo

c)

vui vẻ

d)

không chính xác

51.

Coverage (n)

a)

giải đấu

b)

sự thay thế

c)

sự tìm kiếm

d)

sự đưa tin tức

52.

Feasibility (N)

a)

sự phát triển

b)

sự khả thi

c)

sự sẵn có

d)

sự khởi đầu

53.

Peak hour (n)

a)

giờ cao điểm

b)

sự đột phá

c)

sự khởi đầu

d)

số lượng lớn

54.

persuade (V)

a)

đạt được

b)

bao gồm

c)

thuyết phục

d)

trì hoãn

55.

Bulk (n)

a)

sự đưa tin tức

b)

số lượng lớn

c)

tính khả thi

d)

sự khởi đầu

56.

Sapling (n)

a)

sự đột phá

b)

tính khả thi

c)

cây non

d)

vườn ươm

57.

Indeed (adv)

a)

nhỏ, không đáng kể

b)

triển vọng

c)

thực vậy, thật mà

d)

đáng chú ý

58.

Nurse ( n )

a)

vườm ươm

b)

thầy cô giáo

c)

y tá

d)

bác sỹ

59.

Nursery (N)

a)

bác sỹ

b)

y tá

c)

vườn ươm

d)

trang trại

60.

Intriguingly (Adv)

a)

đáng tiếc

b)

hứng thú

c)

thực vậy

d)

triển vọng

61.

Regrettably

a)

đáng tiếc

b)

đáng chú ý

c)

triển vọng

d)

nhỏ, không đáng kể

62.

Marginally (AdV)

a)

thực vậy

b)

triển vọng

c)

nhỏ, không đáng kể

d)

dễ thấy, đáng chú ý

63.

conspicuously (adv)

a)

dễ thấy, đáng chú ý

b)

cao cấp

c)

triển vọng, tiềm năng

d)

ảo

64.

ethical = ethic (adj)

a)

cao cấp

b)

đáng chú ý

c)

thuộc đạo đức

d)

hàng đầu

65.

certify (v)

a)

chứng nhận

b)

tìm kiếm

c)

phát triển

d)

bao gồm

66.

proposal to Vo

a)

quyết định làm gì

b)

đề xuất làm gì

c)

trì hoãn làm gì

d)

tiếp tục làm gì

67.

turn out to be

a)

trì hoãn

b)

cải tiến

c)

thành tích

d)

hóa ra là

68.

premium (adj)

a)

cấp dưới

b)

cao cấp

c)

giỏi

d)

đáng tin cậy

69.

admirable (adj)

a)

đáng khâm phục

b)

đáng giá

c)

đáng yêu

d)

đáng trách

70.

commitment (N)

a)

sự cống hiến, cam kết

b)

sự linh động

c)

sự đưa tin

d)

sự khởi đầu

71.

conversion (N)

a)

sự phát triển

b)

sự chuyển đổi

c)

sự phân phối

d)

sự cải tạo

72.

Modification (N)

a)

sự hợp tác

b)

sự di chuyển

c)

sự đăng ký dài hạn

d)

sự sửa đổi

73.

Finalize (V) :

a)

đưa tin

b)

thuyết phục

c)

hoàn thành, thông qua lần cuối

d)

bao gồm

74.

Risky (Adj)

a)

rủi ro

b)

triển vọng

c)

thuộc đạo đức

d)

đáng chú ý

75.

lucrative (adj)

a)

đáng khâm phục

b)

có lợi, sinh lời

c)

thuyết thục

d)

thuộc đạo đức

76.

typically (adV)

a)

điển hình, thông thường

b)

cao cấp

c)

thuộc đáp đức

d)

thuyết phục

77.

prescribe (V)

a)

kê đơn thuốc

b)

mô tả

c)

đăng ký dài hạn

d)

tìm kiếm

78.

prescription (N)

a)

sự trả góp

b)

đơn thuốc

c)

sự mô tả

d)

môi trường

79.

setting (N)

a)

sự sắp đặt, bối cảnh

b)

sự cải tạo

c)

sự nâng cấp

d)

sự phản hổi

80.

climate (n )

a)

khí hậu

b)

sự đánh giá

c)

sự thay đổi

d)

sự hài hòa

81.

Humidity (n) :

a)

độ ẩm

b)

độ cao

c)

độ sâu

d)

độ rộng