Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChapter3 Winform
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Thuộc tính AcceptButton của Form dùng để làm gì
a)
Tạo một nút nhấn trên Form
b)
Nút được click khi nhấn phím Enter
c)
Tạo ra nút nhấn có nhãn là Accept
d)
Không có đáp án đúng
2.
Để không cho phép người dùng sửa dữ liệu trong Textbox, chúng ta dùng thuộc tính ?
a)
Enable
b)
ReadOnly
c)
Text
d)
Locked
3.
Để khai báo biến trong C#, ta sử dụng câu lệnh ?
a)
dim hoten as string
b)
dim hoten
c)
string hoten;
d)
hoten string;
4.
Thuộc tính Visible của điều khiển dùng để làm gì?
a)
Không cho phép di chuyển điều khiển
b)
Hiển thị hình ảnh
c)
Cho phép nhập văn bản
d)
Ẩn hoặc hiện điều khiển
5.
Để cho phép kích thước ảnh phù hợp với PictureBox, dùng thuộc tính nào?
a)
SizeMode
b)
Image
c)
Size
d)
MaximumSize
6.
Thuộc tính nào dùng để đổi màu chữ của Form và các đối tượng khác trên Form?
a)
ForeColor
b)
Color
c)
FontColor
d)
BackColor
7.
Trong WinForm, thuộc tính nào dùng để neo đối tượng vào cạnh của đối tượng chứa nó?
a)
Hang
b)
Fixed
c)
Anchor
d)
Dock
8.
Trong WinForm, thuộc tính nào dùng để cố định đối tượng trong đối tượng chứa?
a)
Hang
b)
Location
c)
Anchor
d)
Dock
9.
Để lấy giá trị các cột của hàng thứ i trong một đối tượng DataTable có tên là dt1, cách nào sau đây đúng?
a)
DataColumn array = datatable.Rows [i] .ItemArray;
b)
String [] array = datatable.Rows [i] .ItemArray;
c)
Object [] array = datatable.Rows [i] .ItemArray;
d)
DataRow array = datatable.Rows [i] .ItemArray;
10.
Chế độ nào Visual Studio .NET cho phép bạn chạy từng dòng mã lệnh và theo dõi việc thực thi ứng dụng của bạn?
a)
Không chế độ nào đúng
b)
Chế độ Watch
c)
Chế độ Release
d)
Chế độ Debug
11.
Lớp ListView thuộc không gian tên (namespace) nào?
a)
System.Windows.Lists
b)
System.Windows.Drawing
c)
System.Windows.Paint
d)
System.Windows.Forms
12.
Thuộc tính nào được sử dụng để nhận hoặc thiết lập giá trị trả về khi sự kiện Click của một đối tượng Button xảy ra?
a)
ButonResult
b)
DialogResult
c)
ResultValue
d)
ResultDialog
13.
Để đọc dữ liệu từ cơ sở dữ liệu MS SQL Server, chúng ta có thể sử dụng đối tượng nào?
a)
SQLDataAdapter
b)
DataSet
c)
XmlTextReader
d)
ADOSet
14.
Trong WinForm, điều khiển nào kết hợp các tính năng của điều khiển TextBox và ListBox
a)
ComboBox
b)
TextArea
c)
DropDownList
d)
GroupBox
15.
Thuộc tính nào dùng để ẩn điều khiển khỏi Form
a)
Close
b)
Visible
c)
Hide
d)
Dispose
16.
Để Form có kích thước to nhất khi chạy, dùng thuộc tính nào?
a)
WindowState
b)
SizeMode
c)
StartPosition
d)
Không có đáp án đúng
17.
Câu lệnh nào dùng để đóng tất cả các ứng dụng trong C# WinForm?
a)
return ;
b)
Application.Exit() ;
c)
Exit Sub ;
d)
this.Close() ;
18.
Phương thức nào dùng để đóng Form và giải phóng tài nguyên?
a)
Close
b)
Hide
c)
Exit
d)
Show
19.
Để thao tác với cơ sơ dữ liệu trong C#, bạn cần những đối tượng nào?
a)
SqlConnection, SqlCommand, SqlDataAdapter
b)
SqlConnection, SqlCommand, DataTable
c)
SqlConnection, DataTable, SqlDataReader
d)
SqlConnection, DataTable, SqlDataAdapter
20.
SqlConnection là đối tượng dùng để?
a)
Đọc dữ liệu được trả về
b)
Tạo một kết nối đến cơ sơ dữ liệu trên server
c)
Không có đáp án nào đúng
d)
Thực thi một câu truy vấn
21.
Để điền dữ liệu vào cho điều khiển DataGridView có tên dataGridView, dùng câu lệnh nào?
a)
dataGridView1.DataMember = <nguồn dữ liệu>
b)
dataGridView1.DataSource = <nguồn dữ liệu>
c)
dataGridView1.RowSource = <nguồn dữ liệu>
d)
Không có đáp án đúng
22.
Chúng ta cần những tham số nào cho lớp SqlConnection?
a)
database,, integrated security, password
b)
server, database, integrated security
c)
server, database, username
d)
server, password, database
23.
Để mở hộp thoại chọn File sử dụng câu lệnh nào?
a)
openFileDialog1.ShowDialog() ;
b)
openFileDialog1.Open() ;
c)
openFileDialog1.OpenFile() ;
d)
openFileDialog1.Show() ;
24.
Điều khiển nào cho phép người dùng xem thông tin mà không cho phép sửa khi chương trình đang chạy ?
a)
ListBox
b)
Label
c)
TextBox
d)
RichTextBox
25.
Để thực hiện các câu lệnh Insert bạn sử dụng phương thức nào trong C#?
a)
cmd.EndExecuteNonQuery() ;
b)
cmd.ExecuteReader() ;
c)
cmd.ExecuteNonQuery() ;
d)
cmd.ExecuteScalar() ;
26.
Phương thức Focus() trong điều khiển TextBox dùng để làm gì?
a)
Không có đáp án đúng
b)
Đặt con trỏ vào trong điều khiển TextBox
c)
Đổi màu chữ trong ô TextBox
d)
Làm cho chữ trong điều khiển TextBox đậm lên
27.
Để xóa dữ liệu trong TextBox bạn dùng câu lệnh nào?
a)
TextBox1.Text=””;
b)
TextBox1.Clear() ;
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Cả hai đáp án đều sai
28.
Điều khiển nào dùng để nhóm các thông tin có liên quan lại với nhau?
a)
Form
b)
Panel
c)
Combobox
d)
GroupBox
29.
Để thực thi câu lệnh truy vấn Select bạn sử dụng câu lệnh nào ?
a)
cmd.ExecuteReader()
b)
cmd.ExecuteNonQuery()
c)
cmd.ExecuteScalar()
d)
cmd.EndExecuteReader()
30.
Để thực thi câu truy vấn Update bạn sử dụng câu lệnh nào sau đây ?
a)
cmd.ExecuteReader()
b)
cmd.EndExecuteNonQuery()
c)
cmd.ExecuteNonQuery()
d)
cmd.ExecuteScalar()
31.
Để thực thi câu lệnh truy vấn Delete bạn sử dụng câu lệnh nào sau đây?
a)
cmd.ExecuteScalar()
b)
cmd.ExecuteReader()
c)
cmd.EndExecuteNonQuery()
d)
cmd.ExecuteNonQuery()
32.
Trong đối tượng MessageBox, tham số MessageBoxIcon dùng để ?
a)
Không có đáp án đúng
b)
Hiển thị các nút nhấn cho đối tượng MessageBox
c)
Hiển thị tiêu đề cho đối tượng MessageBox
d)
Hiển thị biểu tượng cho đối tượng MessageBox
33.
Để xóa ảnh hiện tại trong đối tượng PictureBox bạn dùng câu lệnh nào sau đây ?
a)
PictureBox1.Image=null
b)
PictureBox1.Image= “”
c)
PictureBox1.FromFile=null
d)
Không có đáp án nào đúng
34.
Để sử dụng được các đối tượng SqlConnection, SqlCommand bạn phải khai báo sử dụng thêm câu lệnh nào ?
a)
using System.Data.SqlClient;
b)
using System.SqlClient.Data;
c)
using System.Data.OLEDB;
d)
using System.Data;
35.
Để mở kết nối đến Server bạn sử dụng phương thức nào?
a)
Không có đáp án nào đúng
b)
ketnoi.OpenConnection() ;
c)
ketnoi.OpenDatabase() ;
d)
ketnoi.Open() ;
36.
Để lấy ra vị trí dòng hiện thời trong DataGridView bạn sử dụng câu lệnh nào ?
a)
dataGridView1.CurrentRow.Count ;
b)
Không có đáp án đúng
c)
dataGridView1.CurrentRow.Index ;
d)
dataGridView1.CurrentCell.Index ;
37.
Để lấy ra đường dẫn hiện tại của Project ?
a)
App.StartupPath ;
b)
Application.Path ;
c)
Application.StartupPath ;
d)
App.Path;
38.
Để lấy ra giá trị của ô đang chọn hiện thời( dòng hiện thời đang là dòng đầu tiên), trong dataGridView bạn chọn ?
a)
dataGridView1.CurrentRow.Cells[0].Text
b)
dataGridView1.CurrentCell.Row[0].Value
c)
dataGridView1.CurrentRow.Row[0].Value
d)
dataGridView1.CurrentRow.Cells[0].Value ;
39.
Muốn lấy giá trị của cột thứ 2, ở dòng thứ 3 trong dataGridView bạn chọn?
a)
dataGridView1.Rows[2].Cells[1].Value ;
b)
dataGridView1.CurrentRow[2].Cells[1].Value ;
c)
dataGridView1.Cells[2].Rows[1].Value
d)
Không có đáp án đúng
40.
Để hiển thị dữ liệu dạng dòng và cột bạn sử dụng điều khiển nào?
a)
TextBox
b)
DataGridView
c)
Combobox
d)
ListBox
41.
Để cho phép điều khiển TextBox nhập dữ liệu được trên nhiều dòng, bạn sử dụng thuộc tính nào?
a)
MultiRow
b)
MultiColumn
c)
MultiText
d)
Multiline
42.
Để đóng Form nhưng không giải phóng tài nguyên?
a)
this.Close() ;
b)
me.Hide() ;
c)
me.Close() ;
d)
this.Hide() ;
43.
Để tạo ra các menu cho chương trình, bạn dùng điều khiển nào?
a)
MenuStrip
b)
StatusStrip
c)
ToolStrip
d)
ContextMenuStrip
44.
Để lấy ra các phần tử của điều khiển ListBox bạn dùng?
a)
Items
b)
Text
c)
Column
d)
ListItem
45.
Để cho phép chia ListBox thành nhiều cột, chúng ta dùng?
a)
ColumnCount
b)
Column
c)
Item
d)
MultiColumn
46.
Thuộc tính nào dùng để lấy ra chỉ mục của dòng hiện thời trong ListBox?
a)
SelectedText
b)
SelectedItem
c)
SelectedIndex
d)
SelectedValue
47.
Thuộc tính nào dùng để lấy ra giá trị của dòng đang được chọn trong ListBox?
a)
SelectedItem
b)
SelectedValue
c)
SelectedText
d)
Không có đáp án đúng
48.
Thuộc tính nào cho phép ListBox được chọn trên nhiều dòng?
a)
SelectionColumn
b)
SelectionRow
c)
SelectionMode
d)
Không có đáp án đúng
49.
Để thêm một dòng mới vào ListBox bạn sử dụng câu lệnh?
a)
listBox1.Items.Add(“hello”)
b)
Không có đáp án đúng
c)
listBox1.AddNewItem(“hello”)
d)
listBox1.Items.AddNew(“hello”)
50.
Để xóa tất cả các dòng,bạn dùng phương thức?
a)
Clear()
b)
Delete()
c)
Remove()
d)
Add()
51.
Dòng không được chọn trong ListBox có giá trị chỉ mục là bao nhiêu?
a)
-1
b)
5
c)
1
d)
Một giá trị bất kỳ
52.
ComboBox là gì?
a)
Là điều khiển cho phép nhập dữ liệu và lựa chọn dữ liệu
b)
Là điều khiển cho phép xem thông tin
c)
Là điều khiển giống ListBox
d)
Không có đáp án đúng
53.
Để đóng Form hiện tại, bạn sử dụng câu lệnh nào?
a)
me.Close()
b)
this.Close()
c)
me.Hide()
d)
this.Hide()
54.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
1 namespace chứa nhiều class
b)
1 namespace chỉ chứa 1 class
c)
1 namespace không thể chứa class
d)
1 class có thể chưa namespace
55.
Để có thể chạy được, một chương trình viết bằng .NET cần qua mấy bước dịch?
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
56.
Môi trường cho phép các ứng dụng .NET có thể thực thi được gọi là gì?
a)
.NET Framework
b)
Visual C#
c)
Visual Studio .NET
d)
Windows
57.
Đối tượng nào không thuộc thư viện System.Data.SqlClient?
a)
SqlParameter
b)
SqlDataConnection
c)
OledbConnection
d)
SqlCommand
58.
Đối tượng SqlCommand có thể truyền vào bao nhiêu Parameter?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Nhiều
59.
Đối tượng DataAdapter không thể làm gì?
a)
Cập nhật dữ liệu
b)
Chứa dữ liệu
c)
Lấy dữ liệu
d)
Các phương án đề đúng
60.
Đối tượng nào sau đây dùng để cập nhật dữ liệu từ DataTable về MS SQL Server?
a)
DataRelation
b)
DataAdapter
c)
DataReader
d)
DataSet
61.
Điều khiển nào sau đây không nằm trong nhóm đối tượng chứa (Containers) trong WinForm?
a)
Panel
b)
GroupBox
c)
ToolTip
d)
TabControl
62.
Điều khiển nào sau đây không nằm trong nhóm đối tượng chứa (Containers) trong WinForm?
a)
Panel
b)
GroupBox
c)
ToolTip
d)
TabControl
63.
Khi khởi tạo DataAdapter, ta có thể truyền vào đối tượng nào?
a)
Connection
b)
Command
c)
DataTable
d)
DataSet
64.
Điều gì xảy ra khi gọi phương thức Delete của một DataRow trong một DataTable?
a)
Bản ghi trong CSDL bị xoá, DataRow không bị xoá
b)
DataRow bị xoá, bản ghi tương ứng trong CSDL không bị xoá
c)
DataRow bị xoá, bản ghi tương ứng trong CSDL cũng bị xoá
d)
DataRow không bị ảnh hưởng gì
65.
Một dự án WinForm C# tạo ra loại ứng dụng nào?
a)
Console Application
b)
Class Library
c)
Windows Application
d)
Windows Forms
66.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Một DataTable chứa nhiều DataColumn
b)
Một DataSet chứa nhiều DataTable
c)
Một DataTable chứa nhiều DataSet
d)
Một DataTable chứa nhiều DataRow
67.
Nếu chỉ cần duyệt qua dữ liệu một lần, theo chiều tiến và không dùng lại dữ liệu thì đối tượng nào là thích hợp nhất?
a)
DataTable
b)
DataSet
c)
DataView
d)
DataReader
68.
Lệnh nào dùng để thêm 1 DataRow có tên obj1 vào 1 DataTable có tên là t?
a)
t.Rows.Add(obj1);
b)
t.Rows.Insert(obj1)
c)
t.Add(obj1);
d)
t.Insert(obj1);
69.
Điều khiển nào trong các điều khiển sau không có thuộc tính Sorted?
a)
ListBox
b)
TextBox
c)
Tất cả các phương án đều đúng
d)
ComboBox
70.
Điều khiển nào cho phép người dùng chọn nhiều hơn một mục trong danh sách các điều khiển cùng nhóm?
a)
RadioButon
b)
CheckBox
c)
ListBox với thuộc tính SelectionMode là “One”
d)
ComboBox
71.
Lệnh nào sau đây trả về giá trị cột đầu tiên của dòng hiện tại khi người dùng click chuột vào dòng đó trong DataGridView có tên dgvDanhsach?
a)
dgvDanhsach.CurrentRow.Cells[2].Value.ToString();
b)
dgvDanhsach.CurrentRow.Cells[0].Value.ToString();
c)
dgvDanhsach.CurrentRow.Cells[1].Value.ToString();
d)
dgvDanhsach.CurrentRow.Cells[3].Value.ToString();
72.
Thuộc tính nào quy định cho phép hoặc không cho phép người dùng chọn dữ liệu trong DatagridView?
a)
SelectedCells
b)
MultiSelect
c)
AutoSelected
d)
CanSelect
73.
Sự khiện nào xảy ra khi người dùng click vào dữ liệu bên trong một ô của DatagridView?
a)
CellClick
b)
CellDoubleClick
c)
CellContentClick
d)
CellValueChange
74.
Để lấy giá trị mã đối tượng tương ứng với tên đối tượng được chọn từ ComboBox có tên là cboLop, ta sử dụng câu lệnh nào?
a)
cboLop.Value.ToString()
b)
cboLop.SelectedIndex.ToString()
c)
cboLop.SelectedValue.ToString()
d)
cboLop.Item.Value.ToString()
75.
DataGridView không thể tiếp nhận và hiển thị dữ liệu từ đối tượng nào?
a)
DataSet
b)
DataTable
c)
DataView
d)
DataAdapter
76.
Từ khóa nào không phải là từ khóa thừa kế trong C# :
a)
new
b)
protected
c)
inherit
d)
override
77.
Một cột trong DataGridView không thể có kiểu thuộc đối tượng nào trong danh sách các đối tượng sau?
a)
CheckBox
b)
ComboBox
c)
MenuStrip
d)
TextBox
78.
Mặc định, khi người dùng click chuột lên phần tiêu đề các cột thì DataGridView thực hiện công việc gì?
a)
Sắp xếp lại các cột theo thứ tự alphabel của tiêu đề các cột.
b)
Thu nhỏ độ rộng cột được click.
c)
Sắp xếp lại các dòng theo thứ tự alphabel của các xâu có trong cột.
d)
Ẩn cột vừa được click
79.
Điều khiển nào trong các điều khiển sau không có thuộc tính DataSource để nhận dữ liệu từ các nguồn dữ liệu?
a)
DataGridView
b)
ComboBox
c)
Textbox
d)
ListView
80.
Trong WinForm, thuộc tính nào của ComboBox chỉ định tên trường hiển thị trên ComboBox khi ComboBox được gán nguồn dữ liệu tới 1 bảng?
a)
DataSource
b)
ValueMember
c)
DisplayMember
d)
SelectedValue
81.
Phần mở rộng của tệp mã nguồn C# là gì?
a)
.c#
b)
.cs
c)
.csharp
d)
.vb
82.
Biểu thức “Tin học TCKT”.ToUpper().Left(3)cho kết quả là gì?
a)
TIN
b)
Tin
c)
tin
d)
tIN
83.
Hàm chạy mặc định của một chương trình Console C# có tên là gì?
a)
Run
b)
Default
c)
Main
d)
main
Reset
