wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC Test 7 part 7b

Total questions: 79

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
fine (n.)
a)
phạt
b)
dịch vụ vệ sinh
c)
phó chủ tịch
d)
vật liệu có thể tái chế
2.
abide by (v.)
a)
tuân theo
b)
lễ hội
c)
cải tạo tiền sảnh
d)
sự tắc nghẽn
3.
mandatory exam (n.)
a)
kỳ thi bắt buộc
b)
không liên tục
c)
tiền trợ cấp liên bang
d)
nhà sản xuất
4.
health insurance coverage (n.)
a)
phạm vi bảo hiểm y tế
b)
nhà văn phòng lưu động
c)
đầu tư
d)
vận chuyển
5.
advertise (v.)
a)
quảng cáo
b)
khu vực nghỉ ngơi
c)
nâng cấp
d)
hàng hóa
6.
senior citizen (n.)
a)
công dân cao tuổi
b)
nảy sinh
c)
tu sửa
d)
khiếu nại
7.
registration fee (n.)
a)
phí đăng ký
b)
xuất hiện
c)
xấp xỉ
d)
hướng dẫn
8.
full capacity (n.)
a)
kín chỗ
b)
bỏ lỡ
c)
lịch trình
d)
người giám sát
9.
anticipate (v.)
a)
dự đoán
b)
chuyển giao
c)
thiết lập
d)
làm nhiệm vụ
10.
distribute (v.)
a)
phân phát
b)
tiếp quản
c)
ghi ngày tháng
d)
thông báo
11.
pay raise (n.)
a)
tăng lương
b)
hoạt động
c)
chi phiếu
d)
cổ điển
12.
instruction manual (n.)
a)
hướng dẫn sử dụng
b)
cơ sở sản xuất
c)
sự bất tiện
d)
số lượng
13.
leave out of (v.)
a)
bỏ sót
b)
chưa quyết định
c)
giấy phép xây dựng
d)
cổ
14.
absent from (adj.)
a)
thiếu
b)
đánh giá cao
c)
lễ kỷ niệm
d)
khoang chứa hành lý
15.
setback (n.)
a)
sự thiếu sót
b)
bổ sung vitamin và khoáng chất
c)
kéo dài
d)
tuyên bố
16.
determine (v.)
a)
xác định
b)
kiểm tra
c)
hoãn lại
d)
liệu pháp an toàn
17.
time of sale (n.)
a)
thời gian bán hàng
b)
đáp ứng tất cả các quy định của chính phủ
c)
mang lại lợi ích
d)
nguy cơ bị thương
18.
confirm (v.)
a)
xác nhận
b)
phí vận chuyển
c)
nhận biết
d)
không hài lòng
19.
suspicion (n.)
a)
sự nghi ngờ
b)
đảm bảo sự hài lòng của khách hàng
c)
kỷ luật
d)
chấm dứt
20.
defective product (n.)
a)
sản phẩm lỗi
b)
không hài lòng
c)
miễn cưỡng
d)
hợp đồng
21.
defect (n.)
a)
khiếm khuyết
b)
tiền hoàn lại
c)
hài lòng
d)
phòng khám
22.
discrepancy (n.)
a)
sự khác biệt
b)
đảm bảo
c)
trưởng ca bếp
d)
giữ lại
23.
consult (v.)
a)
tham khảo ý kiến ​​
b)
miễn phí
c)
người nộp đơn
d)
cung cấp nhân viên
24.
suffer (v.)
a)
chịu đựng
b)
sửa lại
c)
môi trường nhịp độ nhanh
d)
thành lập (công ty)
25.
tossing and turning (n.)
a)
nằm nhưng không ngủ được
b)
nghệ sĩ guitar
c)
quen thuộc với
d)
sản xuất
26.
cater to your exact needs (v phr.)
a)
phục vụ cho nhu cầu chính xác của bạn
b)
sự khen ngợi
c)
giá bữa sáng tiêu chuẩn
d)
mở rộng
27.
accommodate (v.)
a)
phục vụ
b)
nhà phê bình
c)
lý tưởng
d)
giờ hoạt động
28.
express delivery (n.)
a)
chuyển phát nhanh
b)
chữ ký
c)
đầu bếp nấu món ăn nhanh
d)
điều tra viên
29.
dimension (n.)
a)
kích thước
b)
vấn đề cá nhân
c)
trực tiếp
d)
đảm bảo
30.
end up (v.)
a)
sau cùng
b)
xử lý
c)
được chuẩn bị
d)
tuân theo
31.
frustrated (adj.)
a)
thất vọng
b)
trước thời hạn
c)
thuê
d)
quy định
32.
competitor (n.)
a)
đối thủ cạnh tranh
b)
tính phí
c)
trứng khuấy
d)
khả năng áp dụng
33.
store policy (n.)
a)
chính sách cửa hàng
b)
mối quan tâm khẩn cấp
c)
ca ngày trong tuần
d)
người cư trú
34.
spread (v.)
a)
dàn trải
b)
người nhận
c)
yêu cầu
d)
vấn đề đang diễn ra
35.
neglect (v.)
a)
bỏ bê
b)
sự thay thế tạm thời
c)
công ty bất động sản
d)
khó chịu về
36.
pass out to (v.)
a)
chuyển cho
b)
giày thể thao
c)
phục vụ
d)
hệ thống điều hòa không khí
37.
shortcomings (n.)
a)
thiếu sót
b)
cao cấp
c)
chuyên gia hàng đầu
d)
chia nhỏ
38.
thin staff (n.)
a)
thiếu nhân viên
b)
vận chuyển nhanh
c)
trao thưởng
d)
tham gia
39.
punishment (n.)
a)
trừng phạt
b)
đổi trả
c)
chuyên môn
d)
tỷ giá hối đoái
40.
blame (n.)
a)
đổ lỗi
b)
nâng cấp
c)
đóng góp
d)
thị trưởng
41.
drop in on (v.)
a)
ghé vào
b)
tỷ lệ chiết khấu
c)
kiến thức rộng
d)
ứng cử viên
42.
display (v.)
a)
trưng bày
b)
thu thập
c)
thị trường nhà ở
d)
tái định cư
43.
lifetime warranty (n.)
a)
bảo hành trọn đời
b)
thập kỷ
c)
những điều nên làm và không nên làm
d)
giảm thiểu
44.
home appliance (n.)
a)
thiết bị gia dụng
b)
doanh nhân
c)
chuyên về
d)
bất ngờ
45.
extend operation hour (n.)
a)
kéo dài giờ hoạt động
b)
hàng hóa
c)
bất động sản công ty
d)
chi phí
46.
checkout (n.)
a)
quầy thu tiền
b)
có caffein
c)
bất động sản nhà ở
d)
hiệu quả
47.
raffle event (n.)
a)
sự kiện xổ số
b)
thực tập sinh
c)
tài sản cho thuê
d)
chính sách công ty
48.
rely on (v.)
a)
dựa vào
b)
mở kiện hàng
c)
trụ sở chính
d)
yêu cầu
49.
professional (n.)
a)
chuyên gia
b)
xác định vị trí
c)
sự tham vấn
d)
sự hoàn trả (chi phí)
50.
results-oriented program (n.)
a)
chương trình hướng kết quả
b)
chuyển hướng
c)
đính kèm
d)
đi cùng
51.
strategic planning (n.)
a)
hoạch định chiến lược
b)
cơn hoảng loạn
c)
chung thủy
d)
biên lai
52.
management skills (n.)
a)
kỹ năng quản lý
b)
cửa hàng
c)
cam kết
d)
tương ứng, phản hồi
53.
enhance (v.)
a)
nâng cao
b)
bộ phận vận chuyển
c)
trung thành
d)
thực hiện chức năng
54.
supervisory skill (n.)
a)
kỹ năng giám sát
b)
cơ sở dữ liệu khách hàng
c)
danh sách tài sản
d)
sản xuất
55.
undervalue (v.)
a)
đánh giá thấp
b)
gặp phải
c)
thu nhập
d)
ghi danh
56.
innovative strategy (n.)
a)
chiến lược đổi mới
b)
lỗi hệ thống
c)
bảng tin nhân viên
d)
lỗi
57.
market share (n.)
a)
thị phần
b)
nhân viên chăm sóc khách hàng
c)
sự đánh giá cao
d)
đơn đặt hàng
58.
keep up with (v.)
a)
theo kịp với
b)
chuyên gia
c)
thăng trầm
d)
vật liệu xây dựng
59.
technological field (n.)
a)
lĩnh vực công nghệ
b)
trục trặc hệ thống
c)
sự đồng thuận
d)
thực hiện
60.
contact (v.)
a)
liên hệ
b)
giảm giá
c)
số người tham dự
d)
khuyến khích
61.
telemarketing department (n.)
a)
bộ phận tiếp thị qua điện thoại
b)
tài trợ
c)
đóng góp
d)
giao tiếp
62.
target toward (v.)
a)
hướng tới
b)
tiếp tục hiến tặng
c)
mục tiêu gây quỹ từ thiện
d)
giới hạn
63.
transition (v.)
a)
chuyển tiếp
b)
sắp tới
c)
đến nơi làm việc
d)
dụng cụ kim loại
64.
ambitious (adj.)
a)
đầy tham vọng
b)
cung cấp thủ công
c)
thông thường
d)
bề mặt
65.
swift transition (n.)
a)
chuyển tiếp nhanh chóng
b)
sự sáng tạo độc đáo
c)
chung
d)
làm trầy xước
66.
stagger (v.)
a)
xếp xen kẻ
b)
nước giải khát
c)
vượt quá (giới hạn)
d)
thanh toán hàng tháng
67.
result in (v.)
a)
dẫn đến
b)
trại trẻ mồ côi
c)
đầu hàng
d)
thế chấp
68.
disruption (n.)
a)
sự gián đoạn
b)
thông báo
c)
vượt quá (số lượng)
d)
tăng lương đáng kể
69.
up-to-date (adj.)
a)
cập nhật
b)
thông báo cho công chúng
c)
lấn át
d)
giả sử
70.
customer relations (n.)
a)
quan hệ khách hàng
b)
bầu cử địa phương
c)
sự thiếu hụt
d)
triệu tập
71.
exclusive access (n.)
a)
truy cập độc quyền
b)
ngụ ý
c)
mô tả
d)
đủ khả năng
72.
restriction (n.)
a)
hạn chế
b)
vé vào miễn phí
c)
vị trí chính trị
d)
nhà môi trường
73.
exclude (v.)
a)
loại trừ
b)
đặt chỗ trước
c)
thượng nghị sĩ
d)
hài lòng với
74.
theater enthusiast (n.)
a)
người đam mê rạp hát
b)
sự cống hiến
c)
hỗ trợ
d)
sự thờ ơ
75.
phenomenal job (n.)
a)
công việc ấn tượng
b)
quyền lợi bảo hiểm y tế
c)
luật được đề xuất
d)
hợp tác
76.
renovation (n.)
a)
cải tạo
b)
bảo hiểm
c)
nhập cư
d)
phân bổ
77.
tentative schedule (n.)
a)
lịch trình dự kiến ​
b)
đưa ra
c)
màu mỡ
d)
sự tách biệt
78.
host (v.)
a)
đứng ra tổ chức
b)
trải qua
c)
bắt buộc
d)
xác nhận
79.
celebrity (n.)
a)
người nổi tiếng
b)
kiểm tra y tế
c)
trống, bỏ không
d)
sự thay đổi