Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lơp 3

Total questions: 90

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

21 x 4 = ?

a)

84

b)

48

c)

62

d)

26

2.

21 x 4 = ?

a)

84

b)

48

c)

62

d)

26

3.

Tính: 24x2

a)

28

b)

48

c)

26

d)

38

4.

Tính: 22x4

a)

26

b)

44

c)

66

d)

88

5.

Tính: 11x5

a)

55

b)

66

c)

45

d)

15

6.

Tính: 33x3

a)

36

b)

99

c)

66

d)

56

7.

Tính : 20x4

a)

24

b)

44

c)

80

d)

60

8.

Mỗi hộp có 12 bút chì màu. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

a)

16

b)

42

c)

16

d)

48

9.

23 x 3 = ?

a)

69

b)

96

c)

99

10.

43 x 2 = ?

a)

66

b)

86

c)

68

11.

Một túi có 13 kg thịt bò. Hỏi hai túi có bao nhiêu ki-lô-gam thịt bò?

a)

12 kg thịt bò

b)

26 kg thịt bò

c)

15kg thịt bò

12.

12 x 7 = ?

a)

84

b)

74

c)

94

13.

25 x 3 = ?

a)

65

b)

75

c)

57

d)

56

14.

36 x 2 = ?

a)

72

b)

74

c)

84

d)

62

15.

15 x 4

a)

60

b)

70

c)

40

16.

48 x 2 = ?

a)

96

b)

98

c)

92

17.

12 x 5 = ?

a)

60

b)

50

c)

17

d)

80

18.

27 x 3 = ?

a)

81

b)

71

c)

61

d)

51

19.

20 x 5 = ?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

101

20.

21 x 4 = ?

a)

84

b)

48

c)

62

d)

26

21.

Tính: 24x2

a)

28

b)

48

c)

26

d)

38

22.

Tính: 11x5

a)

55

b)

66

c)

45

d)

15

23.

Tính : 20x4

a)

24

b)

44

c)

80

d)

60

24.

Tính: 24x2

a)

28

b)

48

c)

26

d)

38

25.

21 x 4 = ?

a)

84

b)

48

c)

62

d)

26

26.

Tính: 24x2

a)

28

b)

48

c)

26

d)

38

27.

Tính: 11x5

a)

55

b)

66

c)

45

d)

15

28.

Tính: 33x3

a)

36

b)

99

c)

66

d)

56

29.

12 x 7 = ?

a)

84

b)

74

c)

94

30.

20 x 5 = ?

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

101

31.

36 x 2 = ?

a)

72

b)

74

c)

84

d)

62

32.

27 x 3 = ?

a)

81

b)

71

c)

61

d)

51

33.

48 x 2 = ?

a)

96

b)

98

c)

92

34.

25 x 3 = ?

a)

65

b)

75

c)

57

d)

56

35.

36 x 2 = ?

a)

72

b)

74

c)

84

d)

62

36.

48 x 8

a)

324

b)

364

c)

384

d)

376

37.

99 x 7

a)

6363

b)

693

c)

792

d)

106

38.

59 x 6

a)

354

b)

363

c)

3063

d)

660

39.

38 x 9

a)

342

b)

351

c)

256

d)

326

40.
38 x 8
a)
284
b)
304
c)
324
d)
274
41.
78 x 7
a)
554
b)
536
c)
546
d)
556
42.
24 x 5
a)
120
b)
1020
c)
100
d)
110
43.
69 x 4
a)
274
b)
276
c)
286
d)
216
44.

287 x 8 =

(a)  

45.

489 x 5 =

(a)  

46.

928 x 6 =

(a)  

47.

859 x 9 =

(a)  

48.

187 x 3

(a)  

49.

475 x 9 =

(a)  

50.

546 x 3 =

(a)  

51.

845 x 5 =

(a)  

52.

Chọn đáp án đúng:

4000 x 2 = ?

a)

6000

b)

4002

c)

8000

53.

21 x 4 = ?

a)

84

b)

48

c)

62

d)

26

54.

21 x 4 = ?

a)

84

b)

48

c)

62

d)

26

55.

Tính: 24x2

a)

28

b)

48

c)

26

d)

38

56.

Tính: 22x4

a)

26

b)

44

c)

66

d)

88

57.

Tính: 33x3

a)

36

b)

99

c)

66

d)

56

58.

Tính : 20x4

a)

24

b)

44

c)

80

d)

60

59.

Tích của phép nhân 2827 x 3 là

a)

8481

b)

8461

c)

6461

60.

33 x 2 = ...

a)

44

b)

55

c)

66

d)

99

61.

14 x 4 = ...

a)

56

b)

65

c)

25

d)

156

62.

Mỗi hộp có 10 bút bi. Hỏi 5 hộp như thế có ...... bút bi?

a)

15

b)

55

c)

50

d)

45

63.

Mỗi ngày có 24 giờ. Hỏi 2 ngày có ..... giờ.

a)

44

b)

48

c)

84

d)

24

64.

82 x 5 = .....

a)

410

b)

401

c)

411

d)

425

65.

34 x 2 = (a)  

66.

Mỗi học sinh mua 15 quyển sách. Hỏi 6 học sinh mua được ...... quyển sách.

a)

20

b)

40

c)

90

d)

80

67.

21 x 2 = ...

a)

42

b)

24

c)

12

d)

36

68.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Số 315 đọc là:

a)

Ba trăm mười năm

b)

Ba trăm mười lăm

c)

Ba trăm linh năm

d)

Ba trăm linh lăm

70.

Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000

b)

999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111

c)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

d)

000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

71.

Tính:
256 + 125 = 

a)

381

b)

318

c)

371

72.

Một tổ công nhân ngày đầu làm được 215 sản phẩm, ngày thứ hai làm hơn ngày đầu 27 sản phẩm. Hỏi ngày thứ hai tổ công nhân đó làm được bao nhiêu sản phẩm?

a)

242 sản phẩm

b)

232 sản phẩm

c)

342 sản phẩm

d)

332 sản phẩm

73.

Trong các số 235 , 358 , 253 , 349 , số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

253

d)

358

74.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

75.

300 + 60 + 5 = ?

a)

653

b)

356

c)

365

76.

a)

671

b)

661

c)

651

d)

641

77.

Số gồm: 4 trăm, 5 chục và 4 đơn vị đọc là:

a)

Bốn trăm năm mươi bốn

b)

Bốn trăm lăm mươi tư

c)

Bốn trăm lăm mươi bốn

d)

Bốn trăm năm mươi tư

78.

Dãy số nào sau đây xếp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

198 , 302 , 265 , 179 , 295

b)

142 , 241 , 375 , 421 , 573

c)

208 , 195 , 369 , 265 , 349

d)

461 , 392 , 213 , 158 , 132

79.

Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm: 525 + 134 ….. 842 – 231

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu

80.

Trong các số 235 , 358, 349 số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

81.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

82.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131

a)

127; 129

b)

129; 130

c)

126; 127

83.

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

84.

Tìm số bé nhất trong các số sau: 231; 123; 223; 321; 343.

a)

123

b)

112

c)

223

d)

343

85.

34 x 4=

(a)  

86.

25 x 4=

(a)  

87.

45 x 3=

(a)  

88.

123 x 4=

(a)  

89.

37 x 5=

(a)  

90.

63 x 3=

(a)