NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CẤU TRÚC LỚP VỎ NGUYÊN TỬ 16/8
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả
A. Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
B. Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.
C. Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
D. Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
A
B
C
D
Sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên tử
A. Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.
B. Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.
D. Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.
A
B
C
D
Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn
A. Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.
B. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
C. Thứ tự các lớp và phân lớp electron.
D. Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.
A
B
C
D
Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
A
B
C
D
Số electron tối đa trong phân lớp d là
A. 2
B. 10
C. 6
D. 14
A
B
C
D
Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là
A. 32.
B. 18.
C. 9.
D. 16.
A
B
C
D
Số electron tối đa trên lớp thứ n (n<= 4) là
A. n2.
B. 2n2.
C. 2.
D. 8.
A
B
C
D
Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần:
A. 1s < 2s < 3p < 3s
B. 2s < 1s < 3p < 3d
C. 1s < 2s < 2p < 3s
D. 3s < 3p < 3d < 4s.
A
B
C
D
Sắp xếp các phân lớp sau 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự mức năng lượng tăng dần:
A. 3s < 3p < 3d < 4s
B. 3p < 3s < 3d < 4s
C. 3s < 3p < 4s < 3d
D. 3s < 4s < 3p < 3d.
A
B
C
D
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp K.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp N.
A
B
C
D
Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là : K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất ?
A. Lớp K.
B. Lớp L.
C. Lớp M.
D. Lớp N.
A
B
C
D
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) ở trạng thái cơ bản là
A. 1s22s22p63s23p5.
B. 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p63s23p4.
D. 1s22s22p63s23p3.
A
B
C
D
Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z= 20) ở trạng thái cơ bản là
A. 1s22s22p63s23p63d2.
B. 1s22s22p63s23p64s1.
C. 1s22s22p63s23p64s2.
D. 1s22s22p63s23p63d14s1.
A
B
C
D
Nguyên tử X có Z = 24. Cấu hình e nguyên tử X:
A. 1s22s22p63s23d44s2
B. 1s22s22p63s23p63d54s1
C. 1s22s22p63s23p63d6
D. 1s22s22p63s23p53d54s2
A
B
C
D
Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1.
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10.
A
B
C
D
Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?
A. Ca (Z = 20) .
B. K (Z = 19).
C. Mg (Z =12).
D. Na (Z = 11).
A
B
C
D
Cấu hình electron nào sau đây không đúng?
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s23p5.
D. 1s22s22p63s23p34s2.
A
B
C
D
Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.
B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.
C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.
D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng:
A. Phân lớp 4s có mức năng lượng cao hơn phân lớp 3d
B. Lớp thứ 4 có tối đa 18 eletron.
C. Lớp electron thứ 3 – lớp M – có 3 phân lớp
D. Số electron tối đa trong phân lớp 3d là 18
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.
B. Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
C. Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
D. Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
A
B
C
D
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
A. 1 electron.
B. 2 electron.
C. 3 electron.
D. 4 electron.
A
B
C
D
Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
A. 1s22s22p3.
B. 1s22s22p4.
C. 1s22s32p4.
D. 1s22s22p5.
A
B
C
D
Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
C. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
D. Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
A
B
C
D
Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Số electron độc thân của M là
3
2
1
0
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.
B. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.
C. Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
D. Lớp N có 4 orbital.
A
B
C
D
