wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idiom 3

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Quá tam ba bận

(a)  

2.

sự hấp dẫn, sự quyến rũ

(a)  

3.

hiếm có

(a)  

4.

sự đấu thầu



(a)  

5.

vẫn, còn lại

(a)  

6.

không có thật, không tồn tại

(a)  

7.

sự cân nhắc

(a)  

8.

bat chap moi hoan canh kho khan

(a)  

9.

quan tam, chu trong den cai gi

(a)  

10.

sắp đặt

(a)  

11.

coi cai gi do nhu la dieu hien nhien

(a)  

12.

tai khoan

(a)  

13.

noi cho ai do su that ve mot tinh huong ma nguoi do chua hieu

(a)  

14.

để ý, suy xét, chú ý đến

(a)  

15.

chuyen di

(a)  

16.

cu cho la vay

(a)  

17.

bị cáo

(a)  

18.

lua gat, choi xo ai do

(a)  

19.

bi cao chu chot

(a)  

20.

nằm ngang

(a)  

21.

thong tin dai chung

(a)  

22.

cuoc dau, giai dau

(a)  

23.

thuận lợi, ưu thế có trước

(a)  

24.

thỏa thuận

(a)  

25.

phụ trách, chịu trách nhiệm về cái gì

(a)  

26.

biến mất

(a)  

27.

tham gia

(a)  

28.

thoat khoi hoan canh kho khan

(a)  

29.

nhà máy (công nghiệp nặng)

(a)  

30.

đạt được, thu được

(a)  

31.

cơ quan, sở hang

(a)  

32.

độc lực, động lượng, có đà

(a)  

33.

kiếm sống

(a)  

34.

hoàn cảnh khó khăn dễ dẫn đến thất bại

(a)  

35.

tận dụng cơ hội đang có

(a)  

36.

chỉ ra cho thấy họ ít quan trọng hơn họ nghĩ

(a)  

37.

không cho ai chiến thắng một cách dễ dàng

(a)  

38.

vượt quá

(a)  

39.

đặt ai đó trong vị trí của ai

(a)  

40.

cố gắng hiểu cảm xúc hoặc ý định của ai đó, những gì họ nói hay viết

(a)  

41.

thoát khỏi trở ngại khó khăn

(a)  

42.

nen kinh te

(a)  

43.

tráng kiệt mạnh

(a)  

44.

rất khó có thể là sự thật, khó tin

(a)  

45.

vắng học (2 từ)

(a)  

46.

nop bai

(a)  

47.

hàng rào

(a)  

48.

sức nóng

(a)  

49.

lac quan, rat co hy vong

(a)  

50.

bai tap ve nha

(a)  

51.

nguoi bi thua thiet, bi ap buc

(a)  

52.

su dau tranh, cuoc chien dau

(a)  

53.

đủ

(a)  

54.

rót, đổ, truyền

(a)  

55.

lãng phí thời gian

(a)  

56.

thoi diem thich hop

(a)  

57.

xen vao, can thiep vao

(a)  

58.

chua

(a)  

59.

phá hủy

(a)  

60.

phớt lờ ai không cho ai trở thành một thành viên của nhóm

(a)  

61.

hằng năm

(a)  

62.

sự thăng chức

(a)  

63.

chín

(a)  

64.

chế tạo, sản xuất

(a)  

65.

đi chơi đến các quán rượu, bar

(a)  

66.

đứng chờ mỏi chân

(a)  

67.

đảng đối lập

(a)  

68.

bình tĩnh, làm mát

(a)  

69.

trì hoãn đưa ra quyết định, trung lập

(a)  

70.

giám đốc tài chính

(a)  

71.

bộ quốc phòng

(a)  

72.

đang thịnh hành

(a)  

73.

đưa ra quyết định

(a)