Font size
Worksheetscăn bậc hai
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 15mins
Số 16 có hai căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
3.So sánh 9 và 79 ta có kết luận sau:
A. 9< 79
B. 9=undefined
C. 9>undefined
D. Không so sánh được.
Căn bậc hai số học của 0,81 là:
0,9
0,9 và -0,9
0,09
0,09 và -0,09
Điều kiện để căn thức 1−2x có nghĩa là
x≥0
x≥1
x≤1
x≤21
So sánh nào sau đây đúng ?
22>4
−6>−23
10>52
23=32
Kết quả của phép tính 49+25−4
5
10
15
20
Nghiệm của PT 2x−1=5 là
12
13
14
15
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
∣x−1∣
x - 1
1 - x
(x−1)2
Điều kiện của x để 2x−11 xác định
x>0,5
x>=0,5
Giá trị của biểu thức 1−23−22−1+23+22 bằng:
2
22
−22
±2
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
Kết quả khử mẫu của biểu thức
54 là:454
554
525
545
Giá trị biểu thức 3+222+3−222 bằng
−82
82
12
-12
Khi A<0 và B ≥ 0 thì AB=?
AB
A2B
−A2B
Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 4x2y(khi x≤0,y≥0) ta được kết quả
2xy
4x2y
2∣x∣y
−2xy
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 105 ta được:
510
105
210
25
Khử mẫu của biểu thức lấy căn 503 ta được
106
103
256
503
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Thu gọn biểu thức 2+8−4 ta được
32−2
6
10−2
22
Rút gọn biểu thức
23−33 −75=−36
33
63
−63
Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức −23 ta được kết quả là
6
−6
12
−12
3+74=?
3+7
−(3+7)
43−7
−(3−7)
3−52=?
2(3−5)
2(3+5)
23+5
2−(3+5 )
1−33−3
3
3+1
3−1
3−3
Quan sát hình vẽ và chọn đáp án đúng
b.c=b′.a
b.c=c′.b′
b2=b′.a
b2=b′.c′
Quan sát hình vẽ và chọn đáp án sai
b.c=a.c′
b.c=a.h
b2=a.b′
c2=a.c′
Quan sát hình vẽ, tính BH
(a)
Giá trị của A=0,09a2 bằng (với a<0)
(a)
Tìm x không âm biết x2=49
(a)
Nếu tan của một góc bằng 0,75 thì số đo của góc đó làm tròn đến độ là
37 độ
40 độ
35 độ
20 độ
Nếu cot của một góc bằng 52 thì số đo của góc đó làm tròn đến độ là
88 độ
58 độ
68 độ
78 độ
Chọn câu sai
sin2α+cos2α=1
cosαsinα=tanα
tanα.cotα=2
cotα=sinαcosα
Một người vì muốn đo chiều cao của một cây xanh nên đã đứng cách cây 30m. Biết khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là 1,7m và từ mắt người đó đến đỉnh ngọn cây tạo với phương nằm ngang một góc bằng 35 độ. Chiều cao xấp xỉ của cây là:
26,275m
24,575m
21,006m
22,7 m
Sin C bằng
AHAC
BCAC
ACAB
ACAH
Chọn đáp án đúng
AB2=BH.BC
AB2=AH.BC
AB2=BC2+AC2
AB2=HC.BC
Các căn bậc hai của 9 là
3
-3
3 và -3
9
Điều kiện để căn thức 2x−1 có nghĩa là
x>21
x<21
x≥21
x≤21
(3−22)2+(3+22)2
Kết quả phép tính trên là:
6
42
−42
-6
Tìm x biết:
2x+1=3
x=2
x=4
x=13
x=11
Nếu x2=5 thì x bằng:
25
5
±5
±25
6−2x Điều kiện xác định của căn thức là:
x > 3
x < 3
x≥3
x≤3
A=xx+1 Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:
A=(x+1)(x+x+1)
A=(x+1)(x−x+1)
A=(x+1)(x+2x+1)
A=(x+1)(x−2x+1)
Căn bậc hai số học của 16 là :
4
-4
4 và -4
256
2−3x xác định với các giá trị :
x≥32
x≥−32
x≤32
x≤−32
Khai phương tích 15.30.50 ta được :
1500
150
15
300
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
Số có căn bậc hai số học bằng 9 là
3
-3
81
-81
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:
2/3
1/3
3/5
2/5
Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:
cos 150
cot 150
cot 750
tan 150
Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700 bằng:
1
2
3
0
1−55−5 bằng:
−5
5
5
45
x1 có nghĩa khi:
x > 0
x = 0
x < 0
với mọi x
Cho
x=350,y=550 Khẳng định nào sau đây là sai ?
sinx = siny
sinx = cosy
tanx = coty
cosx = siny
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng
43
45
35
43
cos230 bằng:
sin670
sin230
cos670
sin770
Cho góc nhọn α , ta có:
sinα=1
sinα>1
0≤sinα≤1
0<sinα<1
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
cos240<cos380<cos670
cos670<cos380<cos240
cos670>cos240>cos380
cos380<cos240<cos670
Cho ΔABC có ∠A=900 , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là
4,8
8,4
4
8
Cho ΔABC có ∠A=900 , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là
(làm vào vở)
5
1,5
3
4,5
Cho ΔABC có ∠A=900; sinC=21 ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là
5
14
72
27
Cho biết cosα=1312 . Giá trị của tanα bằng:
512
125
513
135
Cho ΔABC: ∠A=900; AB=12cm; tanB=31 Độ dài cạnh BC bằng:
16cm
18cm
510 cm
410 cm
Cho ΔABC vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng 169 . Chu vi tam giác ABC bằng ?( làm vào vở)
10 cm
12 cm
15 cm
16 cm
Hãy chọn câu trả lời đúng ?
sin370=sin530
cos370=sin530
tan370=cot370
cot370=cot530
Cho ΔABC vuông tại A. Khi đó độ dài AB bằng
AB=BCsinB
AB=BCcosC
AB=ACsinC
AB=BCsinC
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Cho ΔABC có ∠A=900 , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là
4,8
8,4
4
8
Cho ΔABC có ∠A=900; sinC=21 ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là
5
14
72
27
Giá trị biểu thức sin360−cos540+cos600 bằng
2sin360
2cos540
0
21
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.
Chọn hệ thức sai:
AB2=BH.BC
AC2=CH.BC
AB.AC=AH.BC
AH2=AB2. AC2AB2+AC2
Tìm x và y
x=7,2 ; y=11,8
x=7 ; y=12
x=7,2 ; y=12,8
x=7,2 ; y=12
Cho góc x bất kì.
Khẳng định nào sau đây là SAI:
tanx=cosxsinx
cotx=sinxcosx
tanx.cotx=1
1−tan2x=cos2x1
Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2 và AC = 0,9.
Tính sin B và cos B
sinB=0,6 ; cosB=0,8
sin B=0,8 ; cosB=0,6
sinB=0,4 ; cosB=0,8
sinB=0,6 ; cosB=0,4
Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10 và góc C=30o
Độ dài BC =...
3203
3143
203
3103
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15 và AB = 12.
Số đo góc B gần bằng:
36o52′
36o86′
36o87′
36o53′
Rút gọn biểu thức A=36a2+3a (a>0)
−9a
−3a
3a
9a
Cho P=6x−29x2−6x+1 khẳng định nào sao đây là đúng?
Nếu x>31 thì P=21
Nếu x<31 thì P=−21
Nếu x=31 thì P=0
Tất cả đều sai
F=x−y15(x−y)2
Với x < y. Giá trị biểu thức F là:
F=5
F=5(x−y)
F=−5(x−y)
F=−5
Ke^ˊt quả ruˊt gọn của a2−2a+1 với a≥1 laˋ:
a - 1
1 - a
a2−2a+1
a2−2a+1
12;32;23;10;24 Trong các số trên, số lớn nhất là:
23
32
24
10
Biểu thức (6−3)2 có giá trị là
6−3
3
3−6
±(6−3)
