wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

căn bậc hai

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

2.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

3.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

4.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

5.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

6.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

7.

Điều kiện để căn thức 12x\sqrt[]{1-2x}  có nghĩa là

a)

x0x\ge0  

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

8.

So sánh nào sau đây đúng ?

a)

22>42\sqrt{2}>4  

b)

6>23-6>-2\sqrt{3}  

c)

10>5210>5\sqrt{2}  

d)

23=322\sqrt{3}=3\sqrt{2}  

9.

Kết quả của phép tính 49+254\sqrt[]{49}+\sqrt[]{25}-\sqrt[]{4}  

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

10.

Nghiệm của PT 2x1=5\sqrt{2x-1}=5

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

11.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

12.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

13.

a)

x1\left|x-1\right|

b)

x - 1

c)

1 - x

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2

14.

Điều kiện của x để  12x1\sqrt{\frac{1}{2x-1}}  xác định

a)

x>0,5

b)

x>=0,5

15.

Giá trị của biểu thức 322123+221+2\frac{3-2\sqrt[]{2}}{1-\sqrt[]{2}}-\frac{3+2\sqrt[]{2}}{1+\sqrt[]{2}}   bằng:

a)

2\sqrt{2}

b)

222\sqrt{2}

c)

22-2\sqrt{2}

d)

±2\pm2

16.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

17.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

18.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

82-8\sqrt{2}  

b)

828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

19.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

20.

Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức  4x2y(khi x0,y0)\sqrt{4x^2y}\left(khi\ x\le0,y\ge0\right)  ta được kết quả

a)

2xy2x\sqrt{y}  

b)

4x2y4x^2\sqrt{y}  

c)

2xy2\left|x\right|\sqrt{y}  

d)

2xy-2x\sqrt{y}  

21.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

22.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn 350\sqrt{\frac{3}{50}}  ta được

a)

610\frac{\sqrt{6}}{10}  

b)

310\frac{\sqrt{3}}{10}  

c)

625\frac{\sqrt{6}}{25}  

d)

350\frac{\sqrt{3}}{50}  

23.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

24.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

27x2-2\sqrt{7}x^2  

25.

Thu gọn biểu thức  2+84\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

3223\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

102\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

26.

Rút gọn biểu thức


a)

36-3\sqrt{6}  

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

63-6\sqrt{3}  

27.

Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức 23-2\sqrt{3}  ta được kết quả là

a)

6\sqrt{6}  

b)

6-\sqrt{6}  

c)

12\sqrt{12}  

d)

12-\sqrt{12}  

28.

43+7=?\frac{4}{\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}}=?  

a)

3+7\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}  

b)

(3+7)-\left(\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}\right)  

c)

374\frac{\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}}{4}  

d)

(37)-\left(\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}\right)  

29.

235=?\frac{2}{3-\sqrt[]{5}}=?  

a)

2(35) 2\left(3-\sqrt[]{5}\right)\  

b)

2(3+5) 2\left(3+\sqrt[]{5}\right)\  

c)

3+5 2\frac{3+\sqrt[]{5}\ }{2}  

d)

(3+5 )2\frac{-\left(3+\sqrt[]{5}\ \right)}{2}  

30.

3313\frac{\sqrt[]{3}-3}{1-\sqrt[]{3}}  

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

3+1\sqrt[]{3}+1  

c)

31\sqrt[]{3}-1  

d)

333-\sqrt[]{3}  

31.

Quan sát hình vẽ và chọn đáp án đúng

a)

b.c=b.ab.c=b'.a

b)

b.c=c.bb.c=c'.b'

c)

b2=b.ab^2=b'.a  

d)

b2=b.cb^2=b'.c'

32.

Quan sát hình vẽ và chọn đáp án sai

a)

b.c=a.cb.c=a.c'  

b)

b.c=a.hb.c=a.h

c)

b2=a.bb^2=a.b'

d)

c2=a.cc^2=a.c'

33.

Quan sát hình vẽ, tính BH

(a)  

34.

Giá trị của A=0,09a2A=\sqrt[]{0,09a^2}   bằng (với a<0)

(a)  

35.

Tìm x không âm biết x2=49x^2=49  

(a)  

36.

Nếu tan của một góc bằng 0,75 thì số đo của góc đó làm tròn đến độ là

a)

37 độ

b)

40 độ

c)

35 độ

d)

20 độ

37.

Nếu cot của một góc bằng 25\frac{2}{5}  thì số đo của góc đó làm tròn đến độ là

a)

88 độ

b)

58 độ

c)

68 độ

d)

78 độ

38.

Chọn câu sai

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

b)

sinαcosα=tanα\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}=\tan\alpha  

c)

tanα.cotα=2\tan\alpha.\cot\alpha=2  

d)

cotα=cosαsinα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}  

39.

Một người vì muốn đo chiều cao của một cây xanh nên đã đứng cách cây 30m. Biết khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là 1,7m và từ mắt người đó đến đỉnh ngọn cây tạo với phương nằm ngang một góc bằng 35 độ. Chiều cao xấp xỉ của cây là:

a)

26,275m

b)

24,575m

c)

21,006m

d)

22,7 m

40.

Sin C bằng

a)

ACAH\frac{AC}{AH}  

b)

ACBC\frac{AC}{BC}  

c)

ABAC\frac{AB}{AC}  

d)

AHAC\frac{AH}{AC}  

41.

Chọn đáp án đúng

a)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC  

b)

AB2=AH.BCAB^2=AH.BC  

c)

AB2=BC2+AC2AB^2=BC^2+AC^2  

d)

AB2=HC.BCAB^2=HC.BC  

42.

Các căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

9

43.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

x>12x>\frac{1}{2}  

b)

x<12x<\frac{1}{2}  

c)

x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

44.

(322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

42-4\sqrt{2}  

d)

-6

45.

Tìm x biết:

2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

x=2x=2  

b)

x=4x=4  

c)

x=13x=13  

d)

x=11x=11  

46.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

2525  

b)

55  

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

47.

62x\sqrt{6-2x}  Điều kiện xác định của căn thức là:

a)

x > 3

b)

x < 3

c)

x3x\ge3  

d)

x3x\le3  

48.

A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

49.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

50.

23x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

x23x\ge\frac{2}{3}  

b)

x23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

x23x\le\frac{2}{3}  

d)

x23x\le-\frac{2}{3}  

51.

Khai phương tích 15.30.50 ta được :

a)

1500

b)

150

c)

15

d)

300

52.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

53.

631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

54.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

-81

55.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

56.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

57.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

58.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

59.

5515\frac{5-\sqrt{5}}{1-\sqrt{5}}  bằng:

a)

5-\sqrt{5}  

b)

5

c)

5\sqrt{5}  

d)

454\sqrt{5}  

60.

1x\sqrt{\frac{1}{x}}  có nghĩa khi:

a)

x > 0

b)

x = 0

c)

x < 0

d)

với mọi x

61.

Cho
x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

62.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

63.

cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

sin670\sin67^0  

b)

sin230\sin23^0  

c)

cos670\cos67^0  

d)

sin770\sin77^0  

64.

Cho góc nhọn  α\alpha   , ta có:

a)

sinα=1\sin\alpha=1  

b)

sinα>1\sin\alpha>1  

c)

0sinα10\le\sin\alpha\le1  

d)

0<sinα<10<\sin\alpha<1  

65.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

66.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

67.

 Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0   , đường cao AH. Có AB =3, BH =2. Độ dài BC là


(làm vào vở)

a)

5

b)

1,5

c)

3

d)

4,5

68.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

69.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

125\frac{12}{5}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

513\frac{5}{13}  

70.

Cho  ΔABC: A=900; AB=12cm; tanB=13\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ AB=12cm;\ \tan B=\frac{1}{3} Độ dài cạnh BC  bằng: 

a)

16cm

b)

18cm

c)

5105\sqrt{10}  cm

d)

4104\sqrt{10}  cm

71.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?( làm vào vở)

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

72.

Hãy chọn câu trả lời đúng ?

a)

sin370=sin530\sin37^0=\sin53^0

b)

cos370=sin530\cos37^0=\sin53^0

c)

tan370=cot370\tan37^0=\cot37^0

d)

cot370=cot530\cot37^0=\cot53^0

73.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

74.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

75.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

76.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

77.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

78.

Giá trị biểu thức  sin360cos540+cos600\sin36^0-\cos54^0+\cos60^0 bằng 

a)

2sin3602\sin36^0  

b)

2cos5402\cos54^0  

c)

0

d)

12\frac{1}{2}  

79.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH.

Chọn hệ thức sai:

a)

AB2=BH.BCAB^2=BH.BC

b)

AC2=CH.BCAC^2=CH.BC

c)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

d)

AH2=AB2+AC2AB2. AC2AH^2=\frac{AB^2+AC^2}{AB^2.\ AC^2}

80.

Tìm x và y

a)

x=7,2  ;  y=11,8x=7,2\ \ ;\ \ y=11,8

b)

x=7  ;  y=12x=7\ \ ;\ \ y=12

c)

x=7,2  ;  y=12,8x=7,2\ \ ;\ \ y=12,8

d)

x=7,2  ; y=12x=7,2\ \ ;\ y=12

81.

Cho góc x bất kì.

Khẳng định nào sau đây là SAI:

a)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

b)

cotx=cosxsinx\cot x=\frac{\cos x}{\sin x}

c)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1

d)

1tan2x=1cos2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

82.

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2 và AC = 0,9.

Tính sin B và cos B

a)

sinB=0,6  ;  cosB=0,8\sin B=0,6\ \ ;\ \ \cos B=0,8

b)

sin B=0,8  ; cosB=0,6\sin\ B=0,8\ \ ;\ \cos B=0,6

c)

sinB=0,4  ; cosB=0,8\sin B=0,4\ \ ;\ \cos B=0,8

d)

sinB=0,6  ;  cosB=0,4\sin B=0,6\ \ ;\ \ \cos B=0,4

83.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10 và góc C=30oC=30^o
Độ dài BC =... 


a)

2033\frac{20\sqrt{3}}{3}  

b)

1433\frac{14\sqrt{3}}{3}  

c)

20320\sqrt{3}  

d)

1033\frac{10\sqrt{3}}{3}  

84.

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15 và AB = 12.
Số đo góc B gần bằng:

a)

36o5236^o52'  

b)

36o8636^o86'  

c)

36o8736^o87'  

d)

36o5336^o53'  

85.

Rút gọn biểu thức  A=36a2+3a   (a>0)A=\sqrt{36a^2}+3a\ \ \ \left(a>0\right)  

a)

9a-9a

b)

3a-3a

c)

3a3a

d)

9a9a

86.

Cho P=9x26x+16x2P=\frac{\sqrt{9x^2-6x+1}}{6x-2}  khẳng định nào sao đây là đúng?

a)

Nếu x>13x>\frac{1}{3}  thì P=12P=\frac{1}{2}  

b)

Nếu  x<13x<\frac{1}{3}  thì P=12P=-\frac{1}{2}  

c)

Nếu x=13x=\frac{1}{3}  thì  P=0P=0  

d)

Tất cả đều sai

87.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

88.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca a22a+1 vi a1 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{a^2-2a+1}\ với\ a\ge1\ là:  

a)

a - 1

b)

1 - a

c)

a22a+1a^2-2a+1  

d)

a22a+1\left|a^2-2a+1\right|  

89.

12;32;23;10;24\sqrt{12};3\sqrt{2};2\sqrt{3};\sqrt{10};2\sqrt{4}  Trong các số trên, số lớn nhất là:

a)

232\sqrt{3}  

b)

323\sqrt{2}  

c)

242\sqrt{4}  

d)

10\sqrt{10}  

90.

Biểu thức   (63)2\sqrt{\left(\sqrt{6}-3\right)^2}  có giá trị là

a)

63\sqrt{6}-3  

b)

3

c)

363-\sqrt{6}  

d)

±(63)\pm\left(\sqrt{6}-3\right)