wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 TOÁN 9

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

2.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

3.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

4.

Cho hàm số y=  14x2\frac{1}{4}x^2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

-1

5.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

6.

Điểm K(  2-\sqrt{2}  ;1)  thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y =  12x2\frac{-1}{2}x^2  

b)

y =  12x2\frac{1}{2}x^2  

c)

y =  2x2\sqrt{2}x^2   

d)

y =  2x2-\sqrt{2}x^2  

7.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

8.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

\le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

9.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

10.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

11.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

2\le-2  

c)

m > -2

d)

2\ge-2  

13.

Giữa (P): y =  x22\frac{-x^2}{2}  và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P) 

b)

(d) cắt (P)  

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

14.

Hàm số y =  (m12)x2\left(m-\frac{1}{2}\right)x^2 đồng biến x < 0 nếu:

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m =1

c)

m>12m>\frac{1}{2}  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

15.

Hàm số  y=x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất

a)

y= 4 - x2x^2  

b)

y = 2 -3x

c)

y = 0x + 1

d)

y = x23xx^2-3x  

29.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

30.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 42m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m 2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

31.

Cho hàm số bậc nhất y = (13)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

32.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

34.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

35.

Hai đường thẳng y = ax + b (a0)\left(a\ne0\right)  và y = a'x + b' (a0)\left(a'\ne0\right)  cắt nhau khi:

a)

aaa\ne a'  

b)

a = a'

c)

a=a;bba=a';b\ne b'  

d)

aa;bba\ne a';b\ne b'  

36.

Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

38.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

39.

2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

40.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

41.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

42.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

43.

Cho cosα=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sinα\sin\alpha bằng:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

53\frac{\sqrt{5}}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

44.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alphaβ\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta

b)

cotα=tanβ\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin2α+cos2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta

45.

Hệ thức giữa OO' với R và r khi 2 đường tròn tiếp xúc ngoài là

a)

OO'=R+r

b)

OO'=R-r

c)

OO'=R×r

d)

OO'=R/r

46.

Rút gọn biểu thức (x4)23+x\sqrt[]{\left(x-4\right)^2}-3+x  với x < 4 ta được

a)

2x - 7

b)

1

c)

2

d)

- 7

47.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

48.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

49.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab18abab\sqrt[]{\frac{18}{ab}}   là:

a)

6ab\sqrt[]{6}ab  

b)

6ab\sqrt[]{6ab}  

c)

6ab

d)

3 2ab\sqrt[]{2ab}  

50.

Nếu 16x9x=3\sqrt[]{16x}-\sqrt[]{9x}=3  thì x bằng:

a)

3

b)

95\frac{9}{5}  

c)

-3

d)

9

51.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

52.

Cho đường tròn (O;10cm) và dây cung AB của đường tròn dài 16 cm.Khi đó khoảng cách từ O đến dây AB là bao nhiêu ?

(a)  

53.

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là:

a)

Góc ở tâm

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc vuông

d)

Góc bẹt

55.

Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng ... số đo của cung bị chắn.

(a)  

56.

Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó được gọi là:

a)

Góc ở tâm

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc vuông

d)

Góc tù

57.

Để chỉ mối liên hệ giữa cung và dây có chung hai mút, người ta dùng cụm từ gì?

a)

Cung căng dây

b)

Dây căng cung

c)

Cung bị chắn

d)

Đáp án khác

58.

Khi nào thì hai đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau?

a)

a1= a2

b)

a1 khác a2

c)

a1 x a2= -1

d)

a1 = a2

b1 = b2

59.

Câu nào dưới đây là câu sai?

a)

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình có nhiều hơn 3 bước

b)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

c)

Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

d)

Cung nằm bên trong góc được gọi là cung bị chắn

60.

Dạng bài toán tính ở thực tế (Hình học) có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Đây là hình ảnh về góc gì?

a)

Góc tù

b)

Góc vuông

c)

Góc nhọn

d)

Góc nội tiếp

62.

Trong một tam giác vuông, nếu hai góc phụ nhau thì:

a)

Sin góc này bằng cosin góc kia

b)

tang góc này bằng cotang góc kia

c)

Không có đáp án

d)

Hai đáp án trên đều sai

63.

Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được:

a)

Một và chỉ một đường tròn

b)

Nhiều đường tròn

c)

Đáp án khác

d)

Tất cả các đáp án đều sai

64.

Trong 1 đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì ...

(a)  

65.

Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức có dạng:

a)

ax + by = c

b)

y = ax

c)

y = ax + b

d)

Đáp án khác

66.

Góc nội tiếp có bao nhiêu hệ quả?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

67.

Số đo của nửa đường tròn bằng:

a)

3600 độ

b)

1800 độ

c)

900 độ

d)

1200 độ

68.

Mỗi số a đều có ... một căn bậc ba

(a)  

69.

Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:

Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........

a)

Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

b)

Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.

c)

Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.

d)

Tất cả các góc đều là góc nhọn.

70.

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:

a)

Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

b)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

c)

Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.

d)

Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.

e)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α\alpha là tứ giác nội tiếp.

71.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

72.

Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........

a)

nửa số đo của cung bị chắn

b)

số đo của cung bị chắn

c)

180 độ

d)

số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

73.

Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......

a)

nửa tổng số đo của hai cung bị chắn

b)

nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn

c)

nửa số đo của cung bị chắn lớn

d)

nửa số đo của cung bị chắn nhỏ

74.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì .....

a)

đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

b)

song song với cạnh thứ ba

c)

vuông góc với cạnh thứ ba

d)

trùng với cạnh thứ ba

e)

không cắt cạnh thứ ba

75.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ....

a)

hai đường thẳng đó song song với nhau

b)

hai đường thẳng đó không song song với nhau

c)

hai đường thẳng đó trùng nhau

d)

hai đường thẳng đó vuông góc với nhau

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Đây là hình ảnh của góc gì ?

a)

Góc nội tiếp đường tròn

b)

Góc ở cạnh đường tròn

c)

Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

83.

Chọn phát biểu đúng

a)

Số đo góc nội tiếp bằng Số đo góc ở tâm

b)

Số đo góc nội tiếp bằng  12\frac{1}{2}  số đo cung bị chắn

c)

Số đo góc nội tiếp bằng  số đo cung bị chắn

d)

Số đo góc nội tiếp bằng  14\frac{1}{4}  số đo cung bị chắn

84.

Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

a)

Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm

b)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới hai góc bằng nhau

c)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180*

d)

Tất cả các ý trên

85.

Độ dài đường tròn là

a)

C=πRC=\pi R

b)

C=2πRC=2\pi R

c)

C= π2RC=\ \frac{\pi}{2}R

d)

C=πRdC=\pi Rd

86.

Độ dài cung  non^o  trên đường tròn bán kính R là 

a)

l=2πRn360ol=\frac{2\pi Rn}{360^o}  

b)

l=2πRl=2\pi R  

c)

l=2πRn180ol=\frac{2\pi Rn}{180^o}

d)

l=2πRnl=2\pi Rn  

87.

Trong một đường tròn các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O nếu:

a)

Tứ giác ABCD là hình thang vuông

b)

Tứ giác ABCD là hình thoi

c)

Tứ giác ABCD là hình thang

d)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

89.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

90.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

91.

Hình ảnh sau đây là của góc gì?

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

d)

Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn