Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa học kì 2 toán 9

Total questions: 86

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+2=0.2x^2+2=0.

b)

3y−1=x(y−2).3y-1=x(y-2).

c)

2x+y2−1=0.2x+\frac{y}{2}-1=0.

d)

3x+y2=0.3\sqrt{x}+y^2=0.

14.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x+4y=−16.0x+4y=-16.  

a)

S={(x;−4) ;x∈R}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}  

b)

S={(x;4) ;x∈R}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}  

c)

S={(−4;y) ;y∈R}S=\left\{\left(-4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

d)

S={(4;y) ;y∈R}S=\left\{\left(4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

15.

Chọn khẳng định đúng. Đường thẳng d biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3x−y=33x-y=3 là: 



a)

Đường thẳng đi qua điểm (1;0)

b)

Đường thẳng song song với trục hoành.

c)

Đường thẳng song song với trục tung.

d)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

16.

Phương trình x-5y+7=0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0;1).

b)

(-1;2).

c)

(3;2).

d)

(2;4).

17.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

18.

Cho một số có hai chữ số. Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã cho là 63. Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99. Tổng các chữ số của nó là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

19.

Bình A chứa x (kg) nước ép trái cây gồm 2 phần cam và 1 phần dâu, bình B chứa y (kg) nước ép trái cây gồm 2 phần cam và 3 phần dâu. Trộn lẫn hai bình ta được 12 kg nước ép trái cây có 1 phần cam và 1 phần dâu. Vậy x bằng:

a)

4kg

b)

4,5kg

c)

6kg

d)

6,5kg

20.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số  y=ax2(với x≠0)y=ax^2\left(với\ x\ne0\right)  

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

c)

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

d)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

21.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m ≠−25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< −25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m <undefined 

d)

m >  −52-\frac{5}{2}  

22.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y = x2x^2   

c)

y =- 2 x2x^2  

d)

y = 2x22x^2   

23.

Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:

a)

100o

b)

200o

c)

160o

d)

260o

24.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

600

b)

1200

c)

2400

d)

300

25.

Chọn khẳng định SAI trong cái khẳng định sau:

Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau,

a)

Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.

b)

Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

c)

Góc nội tiếp có số đo bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

d)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.

26.

Góc ∠I có số đo là...

a)

800

b)

400

c)

1200

d)

300

27.

Số đo cung AC nhỏ là...

a)

500

b)

200

c)

100

d)

1000

28.

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai... của đường tròn đó.

a)

dây cung

b)

bán kính

c)

tiếp tuyến

d)

đường kính

29.

Góc nội tiếp là gì?

a)

Là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

b)

Là góc nằm ở tâm của đường tròn, có hai cạnh là hai bán kính

c)

Là góc có đỉnh nằm trên đường tròn, hai cạnh là hai đường kính

d)

Là góc nằm trên bán kính của đường tròn, hai cạnh là hai tiếp tuyến.

30.

Hãy điền vào dấu .......

Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng ........... của cung bị chắn

a)

Nửa số đo

b)

Số đo

c)

Hai lần số đo

d)

Ba lần số đo

31.

Hãy điền vào dấu ......

Hệ quả của góc nội tiếp là:

a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn ............

a)

các cung bằng nhau

b)

các góc bằng nhau

c)

các số đo bằng nhau

d)

các góc ở tâm bằng nhau

32.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

b) Các .............. cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

a)

góc nội tiếp

b)

góc ở tâm

c)

cung nội tiếp

d)

cung ở tâm

33.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

c) Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90o) có số đo bằng nửa số đo của ............ cùng chắn một cung.

a)

góc ở tâm

b)

góc nội tiếp

c)

góc tiếp tuyến

d)

góc ở ngoài

34.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là ..........

a)

góc vuông

b)

góc tù

c)

góc nhọn

d)

góc bẹt

35.

Trong hình trên có bao nhiêu góc nội tiếp

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

36.

Trên hình vẽ trên góc ở tâm có số đo là

a)

100o

b)

40o

c)

80o

d)

140o

37.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ACB là

a)

50o

b)

40o

c)

80o

d)

100o

38.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ABC là

a)

45o

b)

35o

c)

90o

d)

110o

39.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc BOC là

a)

35o

b)

45o

c)

110o

d)

90o

40.

Trong hình vẽ trên, số đo góc COA là

a)

70o

b)

60o

c)

90o

d)

110o

41.

Trong hình trên, số đo của góc CEB là

a)

55o

b)

35o

c)

45o

d)

110o

42.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc CEA là

a)

35o

b)

55o

c)

45o

d)

70o

43.

Đồ thị hàm hình trên là của hàm số...

a)

y=x2y=x^2

b)

y=2x2y=2x^2

c)

y=−x2y=-x^2

d)

y=−2x2y=-2x^2

44.

Tọa độ giao điểm A và B trên hình là...

a)

A(-2 , 4) và B(2 ; 4)

b)

A(2 , 4) và B(-2 ; 4)

c)

A(2 , -4) và B(2 ; 4)

d)

A(-2 , -4) và B(2 ; 4)

45.

Tọa độ điểm A là...

a)

A(4 ; 3)

b)

A(3 ; 4)

c)

A(-4 ; 3)

d)

A(4 ; -3)

46.

Hai số có tổng bằng 10 và tích là 16 là...

a)

2 và 8

b)

-2 và -8

c)

5 và 6

d)

7 và 3

47.

Phương trình  x2+3x+2=0x^2+3x+2=0  có nghiệm là...

a)

{-1 ; -2}

b)

{-1 ; 2}

c)

{1 ; -2}

d)

{1 ; 2}

48.

Phương trình x2+2x+6=0x^2+2x+6=0  có...

a)

Hai nghiệm phân biệt

b)

Nghiệm kép

c)

Vô nghiệm

d)

Không là phương trình bậc hai

49.

2x−13y=62x-\frac{1}{3}y=6  câu trả lời nào sau đây là sai.

a)

⟺6x−y=18\Longleftrightarrow6x-y=18  

b)

⟺6x−y=6\Longleftrightarrow6x-y=6  

c)

⟺2x−13y−6=0\Longleftrightarrow2x-\frac{1}{3}y-6=0  

d)

⟺−13y+2x=6\Longleftrightarrow\frac{-1}{3}y+2x=6  

50.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

51.

Góc BDA bằng bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

55o55^o

c)

25o25^o

d)

75o75^o

52.

Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

150o150^o

c)

100o100^o

d)

75o75^o

53.

Góc DBA là loại góc...

a)

tù.

b)

nhọn.

c)

vuông.

d)

bẹt.

54.

Góc BAx có số đo là...

a)

30o30^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

55.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

56.

trong (O) góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng...

a)

số đo cung bị chắn.

b)

hai lần số đo cung bị chắn.

c)

một nửa số đo cung bị chắn.

d)

ba lần số đo cung bị chắn.

57.

1x+1y=1\frac{1}{x}+\frac{1}{y}=1  ; Câu trả lời nào sau đây sai?

a)

x=1; y=1x=1;\ y=1  

b)

x=2; y=2x=2;\ y=2  

c)

x≠0; y≠0x\ne0;\ y\ne0  

d)

x=y=2x=y=2  

58.

2x+2y=8 ;   x−y=02x+2y=8\ ;\ \ \ x-y=0  

a)

x=2x=2   y=2y=2  

b)

y=−2y=-2   x=1x=1  

c)

y=−4y=-4   x=1x=1  

d)

x=4x=4   y=3y=3  

59.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

a)

3x2+2y=−13x^2+2y=-1  

b)

3x+2y+1=03x^{ }+2y+1=0  

c)

3x+2y+z=03x^{ }+2y+z=0  

d)

x2+y=0x^2+y=0  

60.

Hệ phương trình này vô nghiệm khi

a)

m=3

b)

m=-1

c)

m=1

d)

m=6

61.

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình gồm :

a)

1 bước

b)

2 bước

c)

3 bước

d)

4 bước

62.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

x2+x=0x^2+x=0  

b)

1+x=01+x=0  

c)

y+x=0y+x=0  

d)

x3+x=0x^3+x=0  

63.

Góc nội tiếp chắn cung 1200 có số đo là :

a)

300

b)

900

c)

1200

d)

600

64.

Với giá trị nào của k thì phương trình  x – ky = -1 nhận cặp số (1; 2) làm nghiệm

a)

k=2

b)

k=1

c)

k=-1

d)

k=0

65.

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

a)

Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau.

b)

Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau.

c)

Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

d)

Đối với 2 cung của 1 đường tròn,  cung lớn hơn căng dây lớn hơn.

66.

Cho ∠P=350,∠IMK=250.\angle P=35^0,\angle IMK=25^0.  Số đo của cung MaN bằng:                                                                                           

a)

60

b)

70

c)

120

d)

130

67.

Đây là hình ảnh của góc gì ?

a)

Góc nội tiếp đường tròn

b)

Góc ở cạnh đường tròn

c)

Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

68.

Chọn phát biểu đúng

a)

Số đo góc nội tiếp bằng Số đo góc ở tâm

b)

Số đo góc nội tiếp bằng  12\frac{1}{2}  số đo cung bị chắn

c)

Số đo góc nội tiếp bằng  số đo cung bị chắn

d)

Số đo góc nội tiếp bằng  14\frac{1}{4}  số đo cung bị chắn

69.

Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp

a)

Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm

b)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới hai góc bằng nhau

c)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180*

d)

Tất cả các ý trên

70.

Độ dài đường tròn là

a)

C=πRC=\pi R

b)

C=2πRC=2\pi R

c)

C= π2RC=\ \frac{\pi}{2}R

d)

C=πRdC=\pi Rd

71.

Độ dài cung  non^o  trên đường tròn bán kính R là 

a)

l=2πRn360ol=\frac{2\pi Rn}{360^o}  

b)

l=2πRl=2\pi R  

c)

l=2πRn180ol=\frac{2\pi Rn}{180^o}

d)

l=2πRnl=2\pi Rn  

72.

Trong một đường tròn các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O nếu:

a)

Tứ giác ABCD là hình thang vuông

b)

Tứ giác ABCD là hình thoi

c)

Tứ giác ABCD là hình thang

d)

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

74.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

75.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

76.

Hình ảnh sau đây là của góc gì?

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

d)

Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D