Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự hòa hợp chủ ngữ và động từ

Total questions: 35

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi chủ ngữ là từ bất định: each, any, one, everyone, someone, anyone, every, either, neither, another, something, somewhere, anywhere, nowhere...

a)

Số ít

b)

Số nhiều

2.

Khi chủ ngữ là Who hoặc What

a)

số ít

b)

số nhiều

3.

Khi chủ ngữ là mệnh đề:

That you get high mark in school (be) ... very good

a)

số nhiều (are)

b)

số ít (is)

4.

Khi chủ ngữ là danh động từ ( V-ing) hoặc động từ nguyên mẫu (to-infinitive)

a)

Số nhiều

b)

Số ít

5.

Khi chủ ngữ là "Many a +___ ---> ___ (biết bao nhiêu)

a)

danh từ số ít - động từ số nhiều

b)

danh từ số nhiều - động từ số ít

c)

danh từ số ít - động từ số ít

d)

danh từ số nhiều - động từ số nhiều

6.

Khi chủ ngữ: "More than one +___"

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số ít

d)

danh từ không đếm được số nhiều

7.

Khi chủ ngữ diễn tả 1 tập hợp: một bầy, một đàn: flock of bird/sheep, herd off cattle, pack of dogs, school of fish

a)

Số ít

b)

số nhiều

8.

Khi chủ ngữ là những danh từ có hình thức số nhiều nhưng thực tế chúng là danh từ số ít: con số, thời gian, số tiền, kích thước, khoảng cách, phép tính.

a)

số nhiều

b)

số ít

9.

Khi chủ ngữ là tên của tạp chí, tựa sách

a)

số nhiều

b)

số ít

10.

Khi chủ ngữ là tên của những căn bệnh: mumps, measles, shingles, rickets...

a)

số ít

b)

số nhiều

11.

Khi chủ ngữ là tên của các môn thể thao: billiards, draughts= checkers (cờ đam), skittles= tenpins (10 con ky)

a)

số ít

b)

số nhiều

12.

Khi chủ ngữ là tên các quốc gia

a)

số ít

b)

số nhiều

13.

Khi chủ ngữ là các môn học, lãnh vực kiến thức (tận cùng -ICS)

a)

số ít

b)

số nhiều

14.

Khi chủ ngữ là danh từ không đếm được

a)

số ít

b)

số nhiều

15.

Khi chủ ngữ là một danh từ được thành lập bởi mạo từ "The + adjective" để chỉ một nhóm người có chung một đặc điểm hay một phẩm chất: the poor, the rich, the english, the blind, the old, the young

a)

số nhiều

b)

số ít

16.

Khi chủ ngữ nối kết với nhau bằng: Either...or, Or, Not only...but also thì (a)  

17.

Khi chủ ngữ là: The number of + danh từ số nhiều + (a)  

18.

Khi chủ ngữ là: A number of + danh từ số nhiều + (a)  

19.

Khi chủ ngữ là: A couple + (a)  

20.

Khi chủ ngữ là: The couple + (a)  

21.

Khi chủ ngữ là danh từ tập hợp như: family, team, goverment, staff, class, firm, crowd, public, orchestra, club, committee, audience, band, the BBC, the United Nations, police.

(a)  

22.

Khi danh từ đứng sau các thành ngữ chỉ phân số hay tỉ lệ làm chủ ngữ thì (a)  

23.

Khi hai chủ ngữ kết hợp với nhau cùng chỉ về một người, một vật, một ý tưởng thì (a)  

24.

Khi hai chủ ngữ kết hợp với nhau chỉ hai người, hai vật, ý tưởng riêng biệt thì (a)  

25.

Khi chủ ngữ là một cụm danh từ, thì (a)  

26.

Khi danh từ nằm sau "no or none" thì động từ số ít hay số nhiều (a)  

27.

Động từ số ít hay số nhiều phụ thuộc vào chủ ngữ "nằm" trước những cụm từ dưới đây:

(a)  

28.

Các danh từ sau luôn ở hình thức số nhiều nên động từ cũng chia ở số nhiều

(a)  

29.

Nếu trước chúng có xuất hiện "A pair of (a)   " thì

30.

two pairs + (a)  

31.

Khi chủ ngữ là cấu trúc "One of the + danh từ số nhiều + (a)   "

32.

Cấu trúc có mệnh đề quan hệ: "One of.... who/which/that + (a)   "

33.

There +___+ danh từ số ít

There +___+ danh từ số nhiều

(a)  

34.

Khi chủ ngữ là "Here, there hoặc một cụm từ chỉ nơi chốn" thì

(a)  

35.

Cụm trạng từ chỉ nơi chốn hoặc phương hướng đứng đầu câu (Đảo toàn bộ động từ ra trước chủ ngữ) thì

(a)