wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

x/ the ( No 1)

Total questions: 54

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

My father often takes me to................... cinema on .................... Sunday.

a)

A. the / x

b)

B. a / an

c)

C. the/ an

d)

D. a / the

2.

Yesterday ........................... Prime Minister gave a speech in front of his people.

a)

A. a

b)

B. an

c)

C. the

d)

D. x

3.

Jim is always staying in ..................... bed untill lunch time when he doesn’t have go to ........................... school.

a)

A. a / an

b)

B. the / an

c)

C. an / a

d)

D. x / x

4.

My brother has got ............................. new job .

a)

A. an

b)

B. a

c)

C. the

d)

D. x

5.

Mr. Brown always water his trees in ......................... morning.

a)

A. a

b)

B. an

c)

C. the

d)

D. x

6.

Although I had worked in ........................France for 3 years, I could hardly speak French.

a)

A. an

b)

B. the

c)

C. a

d)

D. x

7.

They play tennis twice ....................... week.

a)

A. a

b)

B. an

c)

C. the

d)

D. x

8.

Mount Everest is ...................... highest mountain in ..................... world.

a)

A. an/a

b)

B. a/the

c)

C. the/the

d)

D. an/the

9.

........................ apple a day keeps the doctor away.

a)

A. a

b)

B. an

c)

C. the

d)

D. x

10.

ABS is .................... unrealiable travel agency.

a)

A. an

b)

B. a

c)

C. the

d)

D. x

11.

I went to visit ____ President Nguyen Xuan Phuc at his house.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

12.

I love ____ cat

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

13.

Do you want to go to ______ restaurant where we first met?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

14.

He thinks that _____ love is what will save us all.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

15.

Is____ man standing in front of him your father?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

16.

She was returning from ____ school when I met her.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

17.

You can buy that shirt on ____ Wall Street

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

18.

He went to ______ prison for domestic violence.

a)

the

b)

x

19.

The kids are sitting at ______ table eating cereals.

a)

the

b)

x

20.

Welcome to ____ North of Vietnam!

a)

the

b)

x

21.

My mother always hates ____ roses.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

22.

Who wanna climb ____ Fansipan? Come with me!

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

23.

Miss Lin speaks _ Chinese

a)

-

b)

A

c)

The

d)

An

24.

Before they arrived at _ New York, they used to live in _ Africa.

a)

The, -

b)

-, the

c)

The, the

d)

-,-

25.

I dream to visit _ United Kingdom!

a)

The

b)

-

c)

A

d)

An

26.

She comes from _ North America

a)

The

b)

A

c)

-

27.

She lived in _ North of America

a)

A

b)

-

c)

The

28.

She was a clever girl and entered _ Harvard University.

a)

A

b)

The

c)

-

29.
Elis likes to play ___ volleyball.
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
30.

Are you coming to _______ party next Saturday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

x

31.

_____ moon looks so pretty tonight.

a)

The

b)

A

c)

An

d)

(no article)

32.

Children like ______ sweets.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

-- (no article)

33.

Do you speak __________ English?

a)

an

b)

a

c)

the

d)

zero article

34.
Do you  live in ___ Bristol?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
35.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

36.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

37.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

38.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

39.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

40.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

41.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

42.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

43.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

44.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

45.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

46.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

47.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

48.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
49.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

50.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

51.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

52.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

53.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

54.

_______ Earth is our home.

a)

a

b)

an

c)

(-)

d)

The