Font size
WorksheetsARTICLE
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.
a
an
the
Ø
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.
a
an
the
Ø
_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.
e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.
a
an
the
Ø
_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.
e.g. Did you listen to _____ song I told you?
a
an
the
Ø
_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.
e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.
a
an
the
Ø
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.
e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.
e.g. I started the course in _______ January.
a
an
the
Ø
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.
e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...
a
an
the
Ø
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
I have _____cat. ____cat is fluffy.
the/a
a/the
Ø/the
Ø/a
Which picture/noun should NOT be used with "the"?
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?
a
an
the
Ø
A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?
B: It does, but _____ machine is broken down.
The , an , the
A , the , a
The , the , the
The, Ø, a
" a " được sử dụng trước ____
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Danh từ số ít
Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"
Danh từ số nhiều
" an " được sử dụng trước :____
Danh từ số nhiều
Adv
Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")
Nguyên âm bắt đầu bằng: u, e, o, a, i
Điền vào chỗ trống :
" Does Nam bring ____umbrella? "
A
An
The
No Article
Điền vào chỗ trống :
" I am _____ teacher. I am teaching in primary school. "
The
An
A
No Artilcle
Điền vào chỗ trống:
" Are they looking for________key? "
No Article
A
The
An
Điền vào chỗ trống:
" He returned after_____ hour. "
A
The
No Article
An
Điền vào chỗ trống:
" He is ………… honor to this profession. "
An
No Article
A
The
Điền vào chỗ trống :
" Today he has _____ English exam. "
The
A
An
No Articel
Điền vào chỗ trống :
" Susan read _____ book which she really enjoy very much. "
A
An
No Article
The
Điền a/an: (a) house
Điền a/an : (a) box
Điền a/an : (a) apple
Điền a/an : (a) banana
Điền a/an : (a) orange.
Điền a/an: (a) monkey
Điền a/an : (a) elephant
Điền a/an : (a) ruler
Điền a/an : (a) bag
Điền a/an : (a) utensil
Điền a/an: (a) eye
