wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ARTICLE

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

2.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

3.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

4.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

5.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

6.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

7.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

8.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

9.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

10.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

11.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

12.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

13.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

14.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
15.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

16.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

17.

Which picture/noun should NOT be used with "the"?

a)
b)
c)
d)
18.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

19.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

20.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

21.

" a " được sử dụng trước ____

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Danh từ số ít

c)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

d)

Danh từ số nhiều

22.

" an " được sử dụng trước :____

a)

Danh từ số nhiều

b)

Adv

c)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

d)

Nguyên âm bắt đầu bằng: u, e, o, a, i

23.

Điền vào chỗ trống :

" Does Nam bring ____umbrella? "

a)

A

b)

An

c)

The

d)

No Article

24.

Điền vào chỗ trống :

" I am _____ teacher. I am teaching in primary school. "

a)

The

b)

An

c)

A

d)

No Artilcle

25.

Điền vào chỗ trống:

" Are they looking for________key? "

a)

No Article

b)

A

c)

The

d)

An

26.

Điền vào chỗ trống:

" He returned after_____ hour. "

a)

A

b)

The

c)

No Article

d)

An

27.

Điền vào chỗ trống:

" He is ………… honor to this profession. "

a)

An

b)

No Article

c)

A

d)

The

28.

Điền vào chỗ trống :

" Today he has _____ English exam. "

a)

The

b)

A

c)

An

d)

No Articel

29.

Điền vào chỗ trống :

" Susan read _____ book which she really enjoy very much. "

a)

A

b)

An

c)

No Article

d)

The

30.

Điền a/an: (a)   house

31.

Điền a/an : (a)   box

32.

Điền a/an : (a)   apple

33.

Điền a/an : (a)   banana

34.

Điền a/an : (a)   orange.

35.

Điền a/an: (a)   monkey

36.

Điền a/an : (a)   elephant

37.

Điền a/an : (a)   ruler

38.

Điền a/an : (a)   bag

39.

Điền a/an : (a)   utensil

40.

Điền a/an: (a)   eye