WorksheetsSỐ TỰ NHIÊN LỚP 4
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám. Viết là:
a)
24 3008
b)
24 308
c)
24 38
d)
24 300
2.
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư. Viết số là:
a)
160 2704
b)
10060 274
c)
160 274
d)
16 274
3.
Trong số 1 237 005. Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?
a)
300 000
b)
300
c)
3000
d)
30 000
4.
Số 8 004 090 gồm:
a)
8 triệu, 4 nghìn, 9 chục
b)
80 triệu, 40 nghìn, 9 chục
c)
8 triệu, 40 nghìn, 9 đơn vị
d)
8 nghìn, 4 trăm, 9 chục
5.
Trong số 67 358, chữ số 5 thuộc hàng nào?
a)
đơn vị
b)
chục
c)
trăm
d)
nghìn
6.
Chữ số 5 trong số 67 358 thuộc lớp nào?
a)
lớp đơn vị
b)
lớp nghìn
c)
lớp chục
d)
lớp trăm
7.
Trong số 851 904 chữ số 8 thuộc lớp nào?
a)
lớp đơn vị
b)
lớp nghìn
c)
lớp triệu
d)
lớp tỉ
8.
Chữ số 5 trong số 195 080 126 thuộc lớp nào?
a)
lớp đơn vị
b)
lớp nghìn
c)
lớp triệu
d)
lớp tỉ
9.
Chữ số 3 trong số 1379 có giá trị là:
a)
300
b)
30
c)
3000
d)
30 000
10.
Trong số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
a)
0
b)
3
c)
2
d)
1
100 %
