Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tiếng việt số 2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

2.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

3.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

4.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

5.

Giải câu đố sau:

Con gì tám cẳng hai càng

Một mai hai mắt bò bằng tám chân.

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
6.

Bộ phận gạch chân nào trả lời cho câu hỏi “Ở đâu?” trong câu sau là đúng:

“Em đi học ở Trường Tiểu học Hồng Sơn.”

a)

Em đi học ở Trường Tiểu học Hồng Sơn.

b)

Em đi học ở Trường Tiểu học Hồng Sơn.

c)

Em đi học ở Trường Tiểu học Hồng .

7.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

8.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc ở nhà.

a)

Vì sao ba mẹ làm việc ở nhà?

b)

Ba mẹ em làm việc ở đâu?

c)

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc như thế nào?

9.

Từ ngữ nào chỉ người?

a)

Đôi dép

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

10.

Dịp lễ 30/4, 1/5 em và gia đình sẽ đi đâu chơi?

4 lines
11.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

12.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu.

b)

múa, đi, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

13.

Thiếu chữ gì ( điền ch hoặc tr )

câu (a)   uyện

14.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

15.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

đánh trống, đi chợ, múa hát.

b)

tập viết, cú mèo, nói chuyện.

c)

vẽ tranh, dạy học, chong chóng.