Font size
S
M
L
XL
Worksheets第十四课:我的腿被自行车撞伤了 (GTHN 4)
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Cai thuốc
a)
抽烟
b)
戒烟
c)
抽咽
d)
抽屉
2.
Không nghiêm trọng (nhiều hơn 1 đáp án)
a)
不成文
b)
不严重
c)
不足道
d)
不要紧
3.
Tông, va, đụng
a)
撞
b)
曲
c)
装
d)
摸
4.
thấm, xuyên qua
a)
湿
b)
傻
c)
透
d)
腰
5.
Bị lừa, bị gạt
a)
编排
b)
受伤
c)
受骗
d)
编制
6.
Ướt
a)
透
b)
湿
c)
烧
d)
受
7.
Xương
a)
骨头
b)
滑冰
c)
商量
d)
演奏
8.
我的腿被自行车撞伤了。
nghĩa là gì?
a)
Chân của tôi bị thương do xe máy va vào.
b)
Chân của tôi bị xe đạp va vào.
c)
Chân của tôi bị thương do xe đạp va vào.
d)
Chân tôi bị xe đạp va vào bị chảy máu.
9.
“小伙子” 是什么意思?
a)
bạn, cậu
b)
cô bé
c)
ông già
d)
chàng trai, cậu nhóc
10.
哪个答案是最正确的?
a)
真好看。
b)
真倒霉。
c)
很快乐。
d)
真高兴。
11.
哪个答案是最正确的?
a)
她淋得像落汤鸡似的。
b)
她在洗衣服。
c)
她喜欢游泳。
d)
她很高兴。
12.
他在抽烟。
tā zài chōu yān
a)
对。
b)
错。
13.
她的手机被小偷偷走了。
a)
对。
b)
错。
14.
他做什么工作?
a)
老师
b)
警察
c)
服务员
d)
司机
15.
我要......礼物送给她。
a)
把
b)
被
c)
叫
d)
让
16.
我的自行车..........人骑走了。
a)
把
b)
被
c)
叫
d)
让
17.
A: 真对不起!
B: 没什么,你又不是................的。
a)
故事
b)
故意
c)
故宫
d)
骨头
18.
我被警察............了五十块钱。
a)
送
b)
发
c)
罚
d)
给
19.
到商店去买东西或者到街上去
a)
上海
b)
上港
c)
上街
d)
商场
20.
因为摔倒了所以他的腿流了很多.....
a)
血
b)
海
c)
冰
d)
水
21.
现在....的是把他送到医院。
a)
要紧
b)
急忙
c)
不要紧
d)
着急
Reset
