WorksheetsMs Kim Topik_읽기 유형 14 (35~41회)
Total questions: 209
Worksheet time: 26mins
khô
(a)
khí hậu cận nhiệt đới
(a)
sự nóng lên của trái đất
(a)
thông thường
(a)
được phát hiện
(a)
khí hậu bất thường
(a)
khai hóa, đổi mới
(a)
nêu rõ
(a)
tính hiệu quả
(a)
nước thuốc
(a)
điều trị
(a)
phương pháp dùng thuốc
(a)
một cách chính xác
(a)
thành thục
(a)
y dược phẩm
(a)
không phù hợp
(a)
bán
(a)
cung cấp
(a)
chế độ
(a)
được thi hành
(a)
cách sử dụng
(a)
thể tích, dung lượng
(a)
biểu thị
(a)
tính thị giác
(a)
phục hồi hiệu quả
(a)
mức độ hiểu biết
(a)
hiệu quả tích cực
(a)
tính độc đáo, sáng tạo
(a)
được quan tâm
(a)
nhà thơ
(a)
xuất bản
(a)
tác phẩm
(a)
tính bao hàm
(a)
con người
(a)
uyên thâm
(a)
thế giới nội tâm
(a)
khó hiểu, khó giải quyết
(a)
nhận được đánh giá
(a)
tính thường nhật
(a)
thêm một bậc, hơn hẳn
(a)
thử nghiệm
(a)
được mong đợi
(a)
thân thuộc
(a)
một bước
(a)
lại gần, tiếp cận
(a)
ý đồ
(a)
được bắt nguồn
(a)
chế độ làm việc tự do
(a)
đưa vào, áp dụng vào
(a)
làn xe chạy
(a)
bản thân
(a)
thời gian làm việc
(a)
vốn có
(a)
thời gian đi làm và tan làm
(a)
biến mất
(a)
nhân viên
(a)
sự làm gương
(a)
vận hành
(a)
ưu điểm
(a)
nhược điểm
(a)
phân tích
(a)
bổ sung và hoàn thiện
(a)
chính thức
(a)
có sự quan tâm
(a)
cơ hội, dấu mốc
(a)
văn hóa tổ chức
(a)
cải thiện
(a)
loại hình
(a)
kết hợp
(a)
tính sáng tạo
(a)
sáng tạo, tạo ra
(a)
hiện tượng
(a)
đương thời, lúc đó
(a)
gia tộc
(a)
nghệ sĩ
(a)
học giả
(a)
chung
(a)
tác nghiệp, làm việc
(a)
hậu thuẫn, hỗ trợ
(a)
tính cách tân, đổi mới
(a)
phẩm cách
(a)
thiết kế
(a)
ví dụ điển hình
(a)
kĩ thuật tiên tiến
(a)
hàng hiệu
(a)
ra mắt
(a)
thuật ngữ
(a)
ra đời
(a)
phát triển
(a)
vai trò
(a)
bắt nguồn
(a)
khoa học
(a)
đầy hứng thú
(a)
người vô hình
(a)
robot trí tuệ nhân tạo
(a)
xử lý
(a)
nguyên lý
(a)
hiểu biết
(a)
hứng thú
(a)
xem, thưởng thức
(a)
thần bí
(a)
chất liệu
(a)
tri thức
(a)
khả năng tưởng tượng
(a)
cụ thể hóa
(a)
