wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Collocations 19-20.08.22

Total questions: 70

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

make a speech

a)

phát biểu

b)

phóng to

c)

giúp ai đó

d)

án tử hình

2.

phát biểu

(a)  

3.

give sb a hand

a)

phát biểu

b)

án tử hình

c)

giúp ai đó

d)

phóng to

4.

giúp ai đó

(a)  

5.

make an enlargement

a)

án tử hình

b)

giúp ai đó

c)

phóng to

d)

phát biểu

6.

phóng to

(a)  

7.

death penalty

a)

án tử hình

b)

kết bạn

c)

gây thiệt hại

d)

kết thúc đột ngột

8.

án tử hình

(a)  

9.

thời tiết khắc nghiệt

a)

death penalty

b)

a rapid change

c)

extreme weather

d)

cause damage

10.

thời tiết khắc nghiệt

(a)  

11.

kết thúc đột ngột

a)

make an enlargement

b)

abrupt/sudden end

c)

make friends

d)

make a speech

12.

kết thúc đột ngột

(a)  

13.

thay đổi nhanh chóng/mau lẹ

a)

a rapid change

b)

extreme weather

c)

death penalty

d)

cause damage

14.

thay đổi nhanh chóng/mau lẹ

(a)  

15.

gây thiệt hại

a)

extreme weather

b)

cause damage

c)

a second helping

d)

absolutelu gorgeous

16.

gây thiệt hại

(a)  

17.

kết bạn

a)

completely exhausted

b)

absolutely gorgeous

c)

make friends

d)

a rapid change

18.

kết bạn

(a)  

19.

làm tổn thương ai

a)

absolutely gorgeous

b)

make a speech

c)

hurt one's feelings

d)

food poisoning

20.

làm tổn thương ai

(a)  

21.

thời gian trôi qua

a)

the sun sets

b)

time passes

c)

completely exhausted

d)

shine brightly

22.

thời gian trôi qua

(a)  

23.

mặt trời lặn

a)

food poisoning

b)

in danger of

c)

as a result of

d)

the sun sets

24.

mặt trời lặn

(a)  

25.

cực kì xinh đẹp

a)

death penalty

b)

make a speech

c)

absolutely gorgeous

d)

completely exhausted

26.

cực kì xinh đẹp

(a)  

27.

hoàn toàn kiệt sức

a)

congratulate sb warmly

b)

absolutely gorgeous

c)

time passes

d)

completely exhausted

28.

hoàn toàn kiệt sức

(a)  

29.

tỏa sáng, chói chang

a)

take measures to do st

b)

pave the way for

c)

shine brightly

d)

congratulate sb warmly

30.

tỏa sáng, chói chang

(a)  

31.

nhiệt liệt chúc mừng ai

a)

in a bad mood

b)

speak highly of st

c)

make headlines

d)

congratulate sb warmly

32.

nhiệt liệt chúc mừng ai

(a)  

33.

có nguy cơ, gặp nguy hiểm

a)

as a result of

b)

in a bad mood

c)

in danger of

d)

in a good mood

34.

có nguy cơ, gặp nguy hiểm

(a)  

35.

bởi vì

a)

make a speech

b)

sales manager

c)

as a result of

d)

a second helping

36.

bởi vì

(a)  

37.

ngộ độc thực phẩm

(a)  

38.

phần ăn thứ hai

a)

food poisoning

b)

movie star

c)

let one's hair down

d)

a second helping

39.

ngộ độc thực phẩm

a)

movie star

b)

food poisoning

c)

drop-dead gorgeous

d)

sales manager

40.

phần ăn thứ hai

(a)  

41.

giám đốc kinh doanh

a)

drop-dead gorgeous

b)

movie star

c)

time passes

d)

sales manager

42.

giám đốc kinh doanh

(a)  

43.

ngôi sao điện ảnh

a)

movie star

b)

sales manager

c)

cause damage

d)

make friends

44.

let one's hair down

(a)  

45.

thể chất, cơ thể tuyệt đẹp

a)

let one's hair down

b)

in a bad mood

c)

drop-dead gorgeous

d)

make headlines

46.

ngang dọc khắp cái gì

a)

take measures to do st

b)

pave the way for

c)

the length and breadth of st

d)

it is the height of stupidity

47.

trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi

(a)  

48.

take measures to do st

(a)  

49.

thật vô nghĩa khi

a)

it is the height of stupidity... = it is no use...

b)

let one's hair down

c)

speak highly of st

d)

tight with money

50.

pave the way for

(a)  

51.

đề cao điều gì, nói tốt về

(a)  

52.

thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm

a)

tight with money

b)

in a good mood

c)

the length and breadth of st

d)

in a bad mood

53.

tâm trạng tốt, vui vẻ

(a)  

54.

tâm trạng tồi tệ

(a)  

55.

nhìn chung, nói chung

(a)  

56.

yên tâm. thanh thản

(a)  

57.

cho ai đó đi nhờ

(a)  

58.

không tạo ra sự khác biệt, không ảnh hưởng tới

(a)  

59.

cố ý, có chủ định

(a)  

60.

tình cờ, ngẫu nhiên

(a)  

61.

về mặt

(a)  

62.

bằng cách

(a)  

63.

để làm gì, với ý định làm

(a)  

64.

theo quan điểm, xét về

(a)  

65.

nói/tiết lộ cho ai đó biết về điều gì

(a)  

66.

đi thẳng vào vấn đề

(a)  

67.

cho nó là đúng, cho là hiển nhiên

(a)  

68.

làm việc nhà

(a)  

69.

làm bài tập về nhà

(a)  

70.

làm công việc được giao

(a)