Font size
WorksheetsCollocations 19-20.08.22
Total questions: 70
Worksheet time: 57mins
make a speech
phát biểu
phóng to
giúp ai đó
án tử hình
phát biểu
(a)
give sb a hand
phát biểu
án tử hình
giúp ai đó
phóng to
giúp ai đó
(a)
make an enlargement
án tử hình
giúp ai đó
phóng to
phát biểu
phóng to
(a)
death penalty
án tử hình
kết bạn
gây thiệt hại
kết thúc đột ngột
án tử hình
(a)
thời tiết khắc nghiệt
death penalty
a rapid change
extreme weather
cause damage
thời tiết khắc nghiệt
(a)
kết thúc đột ngột
make an enlargement
abrupt/sudden end
make friends
make a speech
kết thúc đột ngột
(a)
thay đổi nhanh chóng/mau lẹ
a rapid change
extreme weather
death penalty
cause damage
thay đổi nhanh chóng/mau lẹ
(a)
gây thiệt hại
extreme weather
cause damage
a second helping
absolutelu gorgeous
gây thiệt hại
(a)
kết bạn
completely exhausted
absolutely gorgeous
make friends
a rapid change
kết bạn
(a)
làm tổn thương ai
absolutely gorgeous
make a speech
hurt one's feelings
food poisoning
làm tổn thương ai
(a)
thời gian trôi qua
the sun sets
time passes
completely exhausted
shine brightly
thời gian trôi qua
(a)
mặt trời lặn
food poisoning
in danger of
as a result of
the sun sets
mặt trời lặn
(a)
cực kì xinh đẹp
death penalty
make a speech
absolutely gorgeous
completely exhausted
cực kì xinh đẹp
(a)
hoàn toàn kiệt sức
congratulate sb warmly
absolutely gorgeous
time passes
completely exhausted
hoàn toàn kiệt sức
(a)
tỏa sáng, chói chang
take measures to do st
pave the way for
shine brightly
congratulate sb warmly
tỏa sáng, chói chang
(a)
nhiệt liệt chúc mừng ai
in a bad mood
speak highly of st
make headlines
congratulate sb warmly
nhiệt liệt chúc mừng ai
(a)
có nguy cơ, gặp nguy hiểm
as a result of
in a bad mood
in danger of
in a good mood
có nguy cơ, gặp nguy hiểm
(a)
bởi vì
make a speech
sales manager
as a result of
a second helping
bởi vì
(a)
ngộ độc thực phẩm
(a)
phần ăn thứ hai
food poisoning
movie star
let one's hair down
a second helping
ngộ độc thực phẩm
movie star
food poisoning
drop-dead gorgeous
sales manager
phần ăn thứ hai
(a)
giám đốc kinh doanh
drop-dead gorgeous
movie star
time passes
sales manager
giám đốc kinh doanh
(a)
ngôi sao điện ảnh
movie star
sales manager
cause damage
make friends
let one's hair down
(a)
thể chất, cơ thể tuyệt đẹp
let one's hair down
in a bad mood
drop-dead gorgeous
make headlines
ngang dọc khắp cái gì
take measures to do st
pave the way for
the length and breadth of st
it is the height of stupidity
trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi
(a)
take measures to do st
(a)
thật vô nghĩa khi
it is the height of stupidity... = it is no use...
let one's hair down
speak highly of st
tight with money
pave the way for
(a)
đề cao điều gì, nói tốt về
(a)
thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm
tight with money
in a good mood
the length and breadth of st
in a bad mood
tâm trạng tốt, vui vẻ
(a)
tâm trạng tồi tệ
(a)
nhìn chung, nói chung
(a)
yên tâm. thanh thản
(a)
cho ai đó đi nhờ
(a)
không tạo ra sự khác biệt, không ảnh hưởng tới
(a)
cố ý, có chủ định
(a)
tình cờ, ngẫu nhiên
(a)
về mặt
(a)
bằng cách
(a)
để làm gì, với ý định làm
(a)
theo quan điểm, xét về
(a)
nói/tiết lộ cho ai đó biết về điều gì
(a)
đi thẳng vào vấn đề
(a)
cho nó là đúng, cho là hiển nhiên
(a)
làm việc nhà
(a)
làm bài tập về nhà
(a)
làm công việc được giao
(a)
