Font size
WorksheetsTiếng việt
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Em hãy chọn câu nêu hoạt động:
Bố em đang sửa quạt.
Đồ đạc là những người bạn của mỗi gia đình.
Gia đình em rất quý trọng đồ đạc.
Em là học sinh lớp 3C.
Câu 2: Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Như thế nào" trong câu:
"Chợt thấy một người thợ săn, Gà Rừng và Chồn bỗng sợ hãi, hoảng hốt".
Là: (a)
Câu 3: Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Để làm gì?" trong câu:
"Người trên thuyền vớt trái ăn thấy ngon, liền tìm tới đổi hàng hoá, vải, gạo để lấy những trái đó đem đi các nơi bán".
Là: (a)
Câu 4: Em hãy chọn câu giới thiệu:
Đàn trâu đang gặm cỏ trên đồng.
Đàn voi đi đủng đỉnh trong rừng.
Bạn Ngân Khánh là lớp trưởng lớp tôi.
Ở trường, em rất vui khi được điểm tốt.
Câu 5: Em hãy điền dấu câu vào dấu (...) trong câu sau:
Chúng em đang viết bài (...)
?
!
,
.
Câu 6: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu:
Tháng sáu, học sinh được nghỉ hè.
học sinh
Tháng sáu
được nghỉ hè
học sinh được nghỉ hè
Câu 7: Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu:
Chúng em ngồi đọc sách ở thư viện.
Là: (a)
Câu 8: Câu "Mỗi mùa xuân sang, cả gia đình tôi đều về quê thăm ông bà, cô bác." thuộc kiểu câu: (a)
Câu 9: Em hãy điền dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong câu sau, rồi viết lại cho đúng:
Lớp 3A lớp 3B đều đạt danh hiệu lớp xuất sắc của trường.
(a)
Câu 10: Chọn dấu câu thích hợp để điền vào dấu (...) trong câu sau:
Thỏ ngồi ngẫm nghĩ xem có cách gì để Cáo phải sợ mình không (...)
.
,
!
?
Câu 11: Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Thế nào?" trong câu sau:
Lông chú mèo vàng thẫm như màu rơm mới.
vàng thẫm như màu rơm mới
Lông chú mèo
như màu rơm mới
vàng thẫm
Câu 12: Chọn câu nêu đặc điểm trong các câu sau:
Bạn Lan là học sinh chăm chỉ.
Bạn Lan rất chăm chỉ.
Bạn Lan đang học bài.
Bạn Lan là một người chị rất gương mẫu.
Câu 13: Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Ai?" trong câu:
Nguyễn Hiền là người đỗ Trạng Nguyên từ lúc 13 tuổi.
Là: (a)
Câu 14: Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Vì sao? trong câu:
Môi trường ngày một trong sạch hơn vì có cây xanh trao đổi không khí.
Là:...
(a)
Câu 15: Chọn dấu câu thích hợp để điền vào dấu (...) trong câu sau:
Mùa xuân (...) tiết trời ấm áp (...)
( ! ) ( . )
( , ) ( ? )
( , ) ( ! )
( , ) ( . )
Câu 16: Từ chỉ hoạt động trong các từ ngữ sau:
đọc sách, lười, quét nhà, màu đỏ, nhặt rau, xanh biếc.
Gồm:...
(a)
Câu 17: Chọn từ trái nghĩa với từ: nhanh nhẹn
chậm chạp
thấp bé
dẻo
cong
Câu 18: Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào dấu (...) trong câu sau:
Mái tóc bà (...)
đen lánh
mượt mà
xoăn tít
bạc trắng
Câu 18: Điền từ còn thiếu vào dấu (...) để hoàn chỉnh câu sau:
(...) sa chĩnh gạo.
Là:...
(a)
Câu 20: Điền từ còn thiếu vào dấu (...) để hoàn chỉnh câu sau:
Cõng (...) cắn gà nhà.
(a)
