NEW
Font size
WorksheetsUnit 1: Environment and Global issues
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Choosing the correct meaning of the phrase below:
"Shrunk to its lowest on record"
Sản lượng lúa hàng năm
Sự thay đổi lượng mưa theo mùa
Giảm xuống mức thấp nhất kỷ lục
Gấp đôi mức trung bình toàn cầu
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Increasing the risk of storm surges and the fluctuations in precipitation"
Tăng nguy cơ xảy ra bão và biến đổi lượng mưa
Mưa lũ lớn
Quỹ đạo bão
Đất trồng cà phê năng suất cao
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Extreme rainfall and flooding"
Sản lượng lúa hàng năm
Mưa lũ lớn
Giảm xuống mức thấp nhất kỷ lục
Quỹ đạo bão
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Seasonal variability in the precipitation"
Sự dịch chuyển về phía Nam
Gấp đôi mức trung bình toàn cầu
Sản lượng lúa hàng năm
Sự thay đổi lượng mưa theo mùa
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Water- and vector-borne diseases"
Các bệnh lây truyền qua đường nước và do vector truyền
Sự thay đổi lượng mưa theo mùa
Tăng nguy cơ xảy ra bão và biến đổi lượng mưa
Đất trồng cà phê năng suất cao
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Finite amount available"
Công nghệ thẩm thấu dự trữ
Rễ cây
Hữu hạn
Sông băng tan chảy
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Reserve osmosis technology"
Những bất cập về mặt địa lí
Công nghệ thẩm thấu dự trữ
Ngành thương mại nước ảo
Hoạt động kinh tế chủ yếu
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Virtual water trade"
Ngành thương mại nước ảo
Năng suất cao hơn từ mỗi giọt nước
Công nghệ thẩm thấu dự trữ
Những quốc gia thiếu hụt nguồn nước
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Water-stressed countries"
Các hoạt động kinh tế chủ yếu
Một phạm vi đáng kể trong việc phân phối tài nguyên trên bình quân đầu người
Sông băng tan chảy
Những quốc gia thiếu hụt nguồn nước
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Geographic inequalities"
Những quốc gia thiếu hụt nguồn nước
Những bất cập về mặt địa lí
Năng suất cao hơn từ mỗi giọt nước
Hữu hạn
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Irrigation and hydropower"
Các bệnh liên quan đến nước có thể phòng ngừa
Tầng nước ngầm
Thủy lợi và thủy điện
Suy thoái đất
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Degrade soil quality"
Suy thoái đất
Các hệ sinh thái dòng chảy tự nhiên
Thủy lợi và thủy điện
Bắt kịp với sự bùng nổ dân số
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Groundwater aquifer"
Tầng nước ngầm
Suy thoái đất
Thủy lợi và thủy điện
Vấp phải sự phản đối mạnh mẽ
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Meet demand with fewer resource"
Bắt kịp với sự bùng nổ dân số
Các bệnh liên quan đến nước có thể phòng ngừa
Các hệ sinh thái dòng chảy tự nhiên
Tìm cách đáp ứng nhu cầu với ít tài nguyên hơn
Choosing the correct meaning of the phrases below:
"Ecological criteria"
Tiêu chí sinh thái
Suy thoái đất
Thủy lợi và thủy điện
Tầng nước ngầm
