wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1: Environment and Global issues

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Choosing the correct meaning of the phrase below:

"Shrunk to its lowest on record"

a)

Sản lượng lúa hàng năm

b)

Sự thay đổi lượng mưa theo mùa 

c)

Giảm xuống mức thấp nhất kỷ lục

d)

Gấp đôi mức trung bình toàn cầu

2.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Increasing the risk of storm surges and the fluctuations in precipitation"

a)

Tăng nguy cơ xảy ra bão và biến đổi lượng mưa

b)

Mưa lũ lớn 

c)

Quỹ đạo bão 

d)

Đất trồng cà phê năng suất cao

3.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Extreme rainfall and flooding"

a)

Sản lượng lúa hàng năm

b)

Mưa lũ lớn 

c)

Giảm xuống mức thấp nhất kỷ lục

d)

Quỹ đạo bão 

4.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Seasonal variability in the precipitation"

a)

 Sự dịch chuyển về phía Nam 

b)

Gấp đôi mức trung bình toàn cầu

c)

Sản lượng lúa hàng năm

d)

Sự thay đổi lượng mưa theo mùa 

5.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Water- and vector-borne diseases"

a)

Các bệnh lây truyền qua đường nước và do vector truyền

b)

Sự thay đổi lượng mưa theo mùa 

c)

Tăng nguy cơ xảy ra bão và biến đổi lượng mưa

d)

Đất trồng cà phê năng suất cao

6.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Finite amount available"

a)

Công nghệ thẩm thấu dự trữ 

b)

Rễ cây 

c)

Hữu hạn 

d)

Sông băng tan chảy 

7.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Reserve osmosis technology"

a)

Những bất cập về mặt địa lí 

b)

Công nghệ thẩm thấu dự trữ 

c)

Ngành thương mại nước ảo 

d)

Hoạt động kinh tế chủ yếu 

8.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Virtual water trade"

a)

Ngành thương mại nước ảo 

b)

Năng suất cao hơn từ mỗi giọt nước 

c)

Công nghệ thẩm thấu dự trữ 

d)

Những quốc gia thiếu hụt nguồn nước 

9.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Water-stressed countries"

a)

Các hoạt động kinh tế chủ yếu

b)

Một phạm vi đáng kể trong việc phân phối tài nguyên trên bình quân đầu người

c)

Sông băng tan chảy 

d)

Những quốc gia thiếu hụt nguồn nước 

10.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Geographic inequalities"

a)

Những quốc gia thiếu hụt nguồn nước 

b)

Những bất cập về mặt địa lí 

c)

Năng suất cao hơn từ mỗi giọt nước 

d)

Hữu hạn 

11.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Irrigation and hydropower"

a)

Các bệnh liên quan đến nước có thể phòng ngừa

b)

Tầng nước ngầm 

c)

Thủy lợi và thủy điện

d)

Suy thoái đất 

12.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Degrade soil quality"

a)

Suy thoái đất 

b)

Các hệ sinh thái dòng chảy tự nhiên 

c)

Thủy lợi và thủy điện

d)

Bắt kịp với sự bùng nổ dân số

13.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Groundwater aquifer"

a)

Tầng nước ngầm 

b)

Suy thoái đất 

c)

Thủy lợi và thủy điện

d)

Vấp phải sự phản đối mạnh mẽ

14.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Meet demand with fewer resource"

a)

Bắt kịp với sự bùng nổ dân số

b)

Các bệnh liên quan đến nước có thể phòng ngừa

c)

Các hệ sinh thái dòng chảy tự nhiên 

d)

Tìm cách đáp ứng nhu cầu với ít tài nguyên hơn

15.

Choosing the correct meaning of the phrases below:

"Ecological criteria"

a)

Tiêu chí sinh thái 

b)

Suy thoái đất 

c)

Thủy lợi và thủy điện

d)

Tầng nước ngầm