wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập toán 2 - học kì I - đề 1

Total questions: 20

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là

a)

100

b)

99

c)

102

d)

101

2.

So sánh: 532 ..... 352

a)

>

b)

<

c)

=

3.

Có bao nhiêu hình tam giác ở hình bên ?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

4.

Đây là khối gì ?

a)

Khối cầu

b)

Khối lập phương

c)

Khối trụ

d)

Khối hộp chữ nhật

5.

Giá trị của chữ số 3 trong 437 là

a)

30

b)

300

c)

3

d)

3000

6.

Tám trăm bảy mươi hai được viết là

a)

872

b)

728

c)

278

d)

782

7.

56 + 28

a)

74

b)

84

c)

64

d)

73

8.

71 - 36

a)

35

b)

45

c)

25

d)

23

9.

Có bao nhiêu con bướm trong hình ?

a)

6

b)

7

c)

9

d)

5

10.

Bạn An có 15 viên kẹo, bạn Bình có 50 viên kẹo. Hỏi bạn Bình có nhiều hơn bạn An bao nhiêu viên kẹo ?

a)

65

b)

35

c)

45

d)

55

11.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

12 giờ

b)

5 giờ

c)

7 giờ

d)

4 giờ

12.

Độ dài của cây bút chì theo đơn vị xăng - ti - mét

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

13.

Số liền trước của số 34

a)

33

b)

35

c)

32

d)

30

14.

Số liền sau của số 67 là

a)

68

b)

66

c)

65

d)

86

15.

Có bao nhiêu hình vuông trong hình bên ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

16.

22 + 11 = 44. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Đọc tờ lịch sau:

a)

Chủ Nhật, ngày 13, tháng 6, năm 2021

b)

Chủ Nhật, ngày 13, tháng 6, năm 2022

c)

Thứ bảy, ngày 13, tháng 6, 2021

d)

Chủ Nhật, ngày 12, tháng 6, năm 2021

18.

23 + 44 =

a)

67

b)

66

c)

65

d)

32

19.

Bạn Hoa có 15 con tem, bạn Hùng có 34 con tem. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu con tem ?

a)

29

b)

39

c)

49

d)

59

20.

Số liền trước của số 100

a)

99

b)

101

c)

98

d)

100