WorksheetsTỪ VỰNG PART 3.2
Total questions: 38
Worksheet time: 4mins
Retirement /rɪˈtaɪərmənt/ _______?
Ứng viên
Sự tân trang
Sự nghỉ hưu
Sự tuyển dụng
Register - /ˈredʒɪstər/ ____?
Chuyên về
Đăng kí
Tham gia
nghỉ hưu
Attendee
/əˌtenˈdiː/
Người tham dự
Ứng viên
Ông chủ
Nhân viên
Corporate event ??
SỰ kiện thường niên
Sự kiện cộng đồng
Sự kiện kỉ niệm
Sự kiện hợp tác
Invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/ (n) _______
Bài thuyết trình
Lời mời, thiệp mời
Hội thảo
Nhân viên
Địa điểm có những từ nào ???
Transfer
Venue, Place
Venom, place
Tradeshow
Foundation ceremony ??
Buổi biểu diễn
Lễ thành lập
Kỉ niệm ngày thành lập
Lễ cưới
Tradeshow (n) _______?
Hội thảo thương mại
Sự thay thế
Cuộc họp
Ngoại thương
Call-off = Cancel _______?
Gọi điện xong
huỷ bỏ
trì hoãn
dời lịch lại
Vị trí (n) ________?
Promotion
Employee
Complete
Position
Phẩm chất (n) _______
Qualifications
Predecessor
Recommendation
Contribute
Phòng nhân sự (n) _______?
Accounting Department
Sales department
Human Resources = Personal
Human Resources = Personnel
Job opening (n) _______?
Công việc mở cửa
vị trí còn trống
Công việc hiện tại
Mở cửa việc làm
Ứng viên, người xin việc
Accompany, Candidate
Candidate, employer
Application, candidate
Applicant, Candidate
Thuê/ tuyển dụng _______?
Hire, Reception
Tire, Recruit
Hire, Recruiter
Hire, Recruit
Recommendation letter ?
Thư mời
Thư cảm ơn
Thư giới thiệu
Employment agency (n) ________?
Công ty gthieu việc làm
Đại lí du lịch
Trung tâm luật
Công ty quảng cáo
Điều chỉnh lịch trình làm việc ______?
Attend the training session
Conduct an interview
Take over the position
Adjust the work schedule
Specialize in _______?
Tiến hành
Chuyên môn về ___
Đặc biệt
Đủ tiêu chuẩn
Be qualified for _____?
Đủ tiêu chuẩn
Có khả năng
nỗ lực làm gì
Cố gắng làm gì
Conduct an interview _______?
Nộp đơn phỏng vấn
Tiến hành cuộc phỏng vấn
Vòng phỏng vấn
Phỏng vấn ứng viên
Replacement (n) ______?
Trách nhiệm
Sự tân trang
SỰ thay thế
Đảm nhận
Tăng lên
có những từ nào sau đây?
Raise, reduce, increase
Rise, increase, raise
Increase, rise, go down
"Benefit"
có các nghĩa là?
(n) Lợi ích
(v) gây ra
(n) lợi ích
(v) có lợi
(n) lợi ích
(v) Sửa chữa
Performance (n)
có những nghĩa là ?
Người tiền nhiệm
SỰ thể hiện
SỰ thể hiện
hiệu suất
buổi hiểu diễn
Sự thành công
buổi biểu diễn
Sự thể hiện
biểu diễn
Các nghĩa của từ "COVER" ______?
điều chuyền, chứa, bao phủ,
bao gồm, chứa, bao phủ
Chứa, bao gồm, chuyên về
Chuyên về, bao gồm, có lợi
Transfer (v) ______?
thăng chức
điều chuyển
đóng góp
thay thế
Take over (v) ______?
tiếp quản
điều chuyển
chịu trách nhiệm
Mang đi
Lay off (v) ______?
quyên góp
nghỉ hưu
thăng chức
sa thải
Be dedicated to _______
Chuyên về
Được giảm giá
Tận tâm làm gì
Thăng chức lên
Be promoted to ______?
được thúc đẩy/ được đảm nhận
được thăng chức/ được thúc đẩy
được ủng hộ/ được yêu cầu
được thăng chức/ hài lòng với
Bữa tiệc
có những từ nào ?
Banquet, invite
party/ banquet
banquet/ recruit
party/ performance
Foundation (n) _____?
Sự hài lòng
Sự quyết định
Sự thành lập
Sự tân trang
Nhân viên cứu hộ ?
Partner
Instructer
Lifeguard
Technician
Farewell (n) ____?
tiệc chia tay
làm tốt lắm
Lá đơn
Hội chợ
Instructor (n) ______?
Ng thanh tra
Vận động viên
Ng chỉ dẫn
nhà văn
Bằng chứng (n) _______?
Certificate
approve
roof
proof
Submit = ________?
dedicate
hand out
hire
hand in
