wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt 2 đường thẳng

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại O. O được gọi là:

a)

Giao điểm

b)

Trung điểm

c)

Trung trực

d)

Trọng tâm

2.

Hai đường thẳng song song có mấy điểm chung?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

3.

Hai đường thẳng song song có cắt nhau không?

a)

b)

Không

c)

Có thể cắt hoặc không

4.

Chỉ ra cặp cạnh song song trong hình vẽ

a)

NP và QP

b)

NP và TQ

c)

MN và TQ

d)

MT và TQ

5.

Cho hình vẽ bên, góc A1A_1 và góc B4B_4 là cặp góc  

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

6.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B4B_4 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

7.

Cho hình vẽ bên, góc A3A_3 và góc B3B_3 là cặp góc

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đáp án khác

8.

Vẽ một đường thẳng cắt hai đường thẳng. Trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó, mỗi cặp góc trong cùng phía có tính chất gì?

a)

Bằng nhau

b)

Bù nhau

c)

Đối nhau

d)

Phụ nhau

9.

Số đo góc H3H_3 là ... °\degree  



(a)  

10.

Số đo góc G3G_3 là ... °\degree  



(a)  

11.

Số đo góc D9 bằng

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

100 độ

d)

80 độ

12.

Chọn các câu đúng

a)

góc C5= 60 độ

b)

góc C3 = 60 độ

c)

Góc D9 = 60 độ

d)

Góc C3 = 120 độ

13.

Số đo góc G3G_3 là ... °\degree  



(a)  

14.

Số đo góc G4G_4 là ... °\degree  



(a)  

15.

Chọn phát biểu đúng

a)

Góc H1 và góc K1 là hai góc so le trong

b)

Góc H4 và góc K4 là hai góc đồng vị

c)

Góc H3 và góc K4 là hai góc so le ngoài

d)

Góc H4 và góc K2 là hai góc so le trong

16.

Chọn phát biểu đúng

a)

Góc A1 và góc B2 là hai góc so le trong

b)

Góc A2 và góc B1 la hai góc so le trong

c)

Góc A3 và góc B1 là hai góc đồng vị

d)

Góc A3 và góc B2 là hai góc trong cùng phía

17.

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

a)

Góc M1 và góc N4

b)

Góc M3 và góc N2

c)

Góc M4 và góc N2

d)

Góc M1 và góc N2

18.

Chọn một cặp góc trong cùng phía trong hình vẽ sau

a)

Góc M1 và góc N4

b)

Góc M3 và góc N2

c)

Góc M4 và góc N2

d)

Góc M1 và góc N2

19.

Chọn một cặp góc so le trong trong hình vẽ sau:

a)

Góc C3 và góc B1

b)

Góc C1 và góc B1

c)

Góc C4 và góc B4

d)

Góc C2 và góc B1

20.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)

Hai góc trong cùng phía bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị bằng nhau

c)

Hai góc so le trong còn lại có tổng bằng 120o

d)

Tất cả đều đúng

21.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì:

a)

Hai góc trong cùng phía bằng nhau

b)

Hai góc so le trong bù nhau

c)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

d)

Tất cả đếu đúng

22.

Tính giá trị x; y; z; t trên hình vẽ sau

a)

x=80o; y=110o; z=100o; t=70o

b)

x=70o; y=110o; z=100o; t=80o

c)

x=70o; y=100o; z=110o; t=80o

d)

x=70o; y=100o; z=100o; t=80o

23.

Tính giá trị x; y; z; t trên hình vẽ sau

a)

x=70o; y=110o; z=100o; t=80o

b)

x=70o; y=70o; z=80o; t=80o

c)

x=100o; y=70o; z=110o; t=80o

d)

x=70o; y=80o; z=70o; t=80o

24.

Biết góc A3 = góc B2 = 30o.

Tính số đo góc A4 và góc B1

a)

Góc A4 = góc B1 = 150o

b)

Góc A4 = góc B1 = 120o

c)

Góc A4 = góc B1 = 110o

d)

Góc A4 = góc B1 = 100o

25.

8,625 . (-9) =

a)

-86,868

b)

86,868

c)

-36,868

d)

36,868

26.

Làm tròn số 12,603 đến hàng đơn vị

a)

12

b)

13

c)

12,6

d)

12,603

27.

làm tròn số 45,7041 đến hàng chục

a)

50

b)

40

c)

45

d)

45,7

28.

làm tròn số 12,0735 đến hàng phần mười

a)

12,1

b)

12

c)

12,07

d)

13

29.

làm tròn số 13,0702 đến hàng phần trăm

a)

13,07

b)

13

c)

13,1

d)

13,06

30.

làm tròn số 18,958 đến hàng đơn vị

a)

19

b)

19,1

c)

18

d)

18,96

31.

làm tròn số 3,1205 đến hàng phần nghìn

a)

3,121

b)

3,1

c)

3

d)

3,12

32.

kết quả của phép tính 1,5 x 1,3 =

a)

1,95

b)

2,95

c)

3,95

d)

4,95

33.

Mẹ đưa An 300 nghìn để mua 1,8kg nho. Biết 1kg nho có giá 150 nghìn. Hỏi An có đủ tiền mua không

a)

b)

không

c)

An thiếu tiền

d)

Không tính được số tiền

34.

Kết quả của phép tính (-0,325). (-2,35) =

a)

0,76375

b)

0,76

c)

0,86345

d)

0,96305

35.

Biểu thức đại số biểu thị . Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là

a)

x + y . x - y

b)

( x + y ) ( x - y )

c)

( x +y ) x - y

d)

x + y ( x - y )

36.

Giá trị 34\frac{3}{4}  của 76cm là

a)

57cm

b)

58cm

c)

59cm

d)

60cm

37.

Tìm 27\frac{2}{7}  của 116\frac{-11}{6}  

4 lines
38.

Tìm một số biết  13\frac{1}{3}  của nó bằng 7,2?

a)

2,4

b)

21,6

c)

3,6

d)

14,4

39.

Tìm một số biết 175\frac{17}{5}   của nó bằng 23\frac{-2}{3}  ?

4 lines
40.

Một cái bánh pizza có giá 49 nghìn đồng. Hỏi 17\frac{1}{7} cái bánh bằng bao nhiêu nghìn đồng?

a)

1 nghìn đồng 

b)

7 nghìn đồng

c)

9 nghìn đồng      

d)

10 nghìn đồng

41.

Để ủng hộ cho người dân nghèo trong đại dịch Covid 19, ông An đã mua một khối lượng gạo lớn. Hỏi khối lượng gạo ông An cần mua là bao nhiêu, biết rằng 25\frac{2}{5}   khối lượng gạo là 8 tấn gạo.

a)

1 tấn gạo

b)

7 tấn gạo

c)

9 tấn gạo

d)

20 tấn gạo

42.

Tìm một số mà một nửa số đó bằng 16\frac{1}{6}  

a)

16\frac{1}{6}  

b)

6

c)

13\frac{1}{3}  

d)

3

43.

  13\frac{1}{3}  số tuổi của Tít cách đây 3 năm là 6 tuổi. Hỏi hiện nay Tít bao nhiêu tuổi?

a)

16

b)

18

c)

20

d)

21

44.

Tuấn có 21 viên bi. Tuấn cho Dũng 37\frac{3}{7}   số bi của mình.

Hỏi: Dũng được Tuấn cho số bi là: (a)  

45.

Tuấn có 21 viên bi. Tuấn cho Dũng 37\frac{3}{7}   số bi của mình.

Hỏi: Tuấn còn lại số bi là:…………… (a)  

46.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

86\frac{8}{6}  

47.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

48.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

49.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

64\frac{6}{4}  

d)

32\frac{3}{2}  

50.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

51.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

52.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1215\frac{12}{15}  

53.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

54.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

55.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

56.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

57.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

58.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

59.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

60.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

61.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

62.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

63.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

64.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

65.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

66.

Cho lũy thừa: 353^5  .
Khẳng đinh nào dưới đây là đúng?

a)

Lũy thừa có cơ số là 3, số mũ là 5

b)

Lũy thừa có cơ số là 5, số mũ là 3

67.

Cho lũy thừa: 767^6 .

Hãy chọn CÁC cách đọc đúng lũy thừa trên

a)

7 mũ 6

b)

6 mũ 7

c)

7 lũy thừa 6

d)

Lũy thừa bậc 7 của 6

68.

Viết lũy thừa  858^5  dưới dạng tích, ta được:

a)

85 = 8.8.8.8.88^{5\ }=\ 8.8.8.8.8  

b)

85 = 5.5.5.5.5.5.5.58^{5\ }=\ 5.5.5.5.5.5.5.5  

c)

85=8.58^5=8.5  

69.

9.33. 181.32 =?9.3^3.\ \frac{1}{81}.3^2\ =?  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

343^4  

d)

353^5  

70.

(xm)n = ? \left(x^m\right)^n\ =\ ?\  

a)
b)
c)
d)
71.

(37)21 : (949)6 = ?\left(\frac{3}{7}\right)^{21}\ :\ \left(\frac{9}{49}\right)^6\ =\ ?  

a)

(37)7\left(\frac{3}{7}\right)^7  

b)

(37)8\left(\frac{3}{7}\right)^8  

c)

(37)9\left(\frac{3}{7}\right)^9  

d)

(37)10\left(\frac{3}{7}\right)^{10}  

72.

(xy)m=?\left(\frac{x}{y}\right)^m=?  

a)

xm : ymx^m\ :\ y^m  

b)

xm.ymx^m.y^m  

c)

(xy)m\left(x-y\right)^m  

d)

xmymx^m-y^m  

73.

253: 52 =?25^3:\ 5^2\ =?  

a)

535^3  

b)

545^4  

c)

555^5  

d)

565^6  

74.

Tìm x, biết  (x1)3=8\left(x-1\right)^3=-8  

a)

1-1  

b)

11  

c)

2-2  

d)

00  

75.

(x . y)m = ?\left(x\ .\ y\right)^m\ =\ ?  

a)

xm+ymx^m+y^m  

b)

xm. ymx^m.\ y^m  

c)

xm : ymx^m\ :\ y^m  

d)

(x+y)m\left(x+y\right)^m  

76.

39041304 =?\frac{390^4}{130^4}\ =?  

a)

2727  

b)

99  

c)

8181  

d)

33  

77.

(0,8)5(0,4)6  =?\frac{\left(0,8\right)^5}{\left(0,4\right)^6\ }\ =?  

a)

8080  

b)

3232  

c)

1212  

d)

4040  

78.

4510.5207515 = ?\frac{45^{10}.5^{20}}{75^{15}}\ =\ ?  

a)

243243  

b)

1243\frac{1}{243}  

c)

8181  

d)

181\frac{1}{81}  

79.

 Tìm x, biết   (x12)2=0\left(x-\frac{1}{2}\right)^2=0  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

12-\frac{1}{2}  

d)

14-\frac{1}{4}  

80.

(3456)2=?\left(\frac{3}{4}-\frac{5}{6}\right)^2=?  

a)

112\frac{1}{12}  

b)

112-\frac{1}{12}  

c)

1144\frac{1}{144}  

d)

1144-\frac{1}{144}  

81.

(1+2314).(4534)2 = ?\left(1+\frac{2}{3}-\frac{1}{4}\right).\left(\frac{4}{5}-\frac{3}{4}\right)^2\ =\ ?  

a)

174800\frac{17}{4800}  

b)

174500\frac{17}{4500}  

c)

164800\frac{16}{4800}  

d)

154500\frac{15}{4500}  

82.

3(67)0+(12)2 : 2 = ?3-\left(\frac{-6}{7}\right)^0+\left(\frac{1}{2}\right)^2\ :\ 2\ =\ ?  

a)

18\frac{1}{8}  

b)

178\frac{17}{8}  

c)

338\frac{33}{8}  

d)

52\frac{5}{2}  

83.

(13)2 .  13. 92 =?\left(\frac{1}{3}\right)^2\ .\ \ \frac{1}{3}.\ 9^2\ =?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

33  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

99  

84.

55+55+55+55+55=?5^5+5^5+5^5+5^5+5^5=?  

a)

25525^5  

b)

5255^{25}  

c)

565^6  

d)

252525^{25}  

85.

Tìm n , biết   162n=2\frac{16}{2^n}=2  

a)

n=4n=4  

b)

n=3n=3  

c)

n=2n=2  

d)

n=1n=1