Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTest lesson 2
Total questions: 40
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
よくわかりません
a)
yoku wakarimasen
b)
yoku wakarimasenka
c)
wakarimasenka
2.
Tôi chưa hiểu lắm
a)
よくわかりません
b)
よくできません
c)
よくわかります
3.
もういちど、おねがいします
a)
xin hãy nói lại một lần nữa
b)
xin hãy nói chậm lại một chút
c)
xin lỗi tôi chưa hiểu lắm
4.
もういちど、おねがいします
a)
mooichido, onegaishimasu
b)
mooichito, onegaishimasu
c)
mooichido, onegashimasu
5.
Bạn có hiểu không?
a)
わかりますか
b)
できますか
c)
わかります
d)
できます
6.
にほんご、わかりますか
a)
Bạn có hiểu tiếng Nhật không?
b)
Bạn có biết tiếng Nhật không?
c)
Bạn có nói được tiếng Nhật không?
d)
Bạn có học tiếng Nhật không?
7.
Tiếng Anh = ?
a)
えいご
b)
にほんご
c)
ええご
d)
へいご
8.
Tiếng Nhật = ?
a)
にほんご
b)
にほん
c)
にっぽん
d)
えいご
9.
ちゅうごくご
a)
Tiếng Trung Quốc
b)
Tiếng Hàn Quốc
c)
Tiếng Nhật
d)
Tiếng Anh
10.
もうすこし、ゆっくりいってください
a)
xin hãy nói chậm lại một chút
b)
xin hãy nói lại một lần nữa
11.
Hãy chọn đáp án mà bạn nghe được trong đoạn hội thoại
a)
xin lỗi, mong bạn hãy nói lại một lần nữa
b)
cám ơn bạn, tôi đã hiểu rồi
c)
xin lỗi, tôi chưa hiểu lắm
d)
xin lỗi, mong bạn hãy nói chậm lại
12.
Hãy chọn đáp án mà bạn nghe được trong đoạn hội thoại
a)
すみません、わかりません
b)
すみません、できません
c)
すみません、もうすこし、ゆっくりいってください
d)
すみません、もういちど、おねがいします
13.
Hãy chọn đáp án mà bạn nghe được trong đoạn hội thoại
a)
「Driver’s license」は、にほんごでなんですか
b)
「Driver’s license」は、にほんごでなんといいますか
c)
すみません、もうすこし、ゆっくりいってください
d)
すみません、もういちど、おねがいします
14.
Bạn có hiểu tiếng Việt không?
a)
ベトナムご、わかりますか
b)
ベトナム、わかりますか
c)
ベトナムご、できますか
d)
ベトナム、できますか
15.
Xin lỗi, tôi không hiểu
a)
すみません、わかりません
b)
ごめん、できません
c)
すみません、すこしわかりません
d)
すみません、わかります
16.
Bạn có biết tiếng Indonesia không?
a)
インドネシアご、できますか
b)
インドご、できますか
c)
インドご、できます
d)
インドネシアご、できます
17.
A:「にほんご、できますか」
B:「 ? 」
a)
はい、すこしできます
b)
はい、すこし
c)
すみません、できませんか
d)
はい、わかります
18.
Khách hàng
a)
おきゃくさん
b)
おきやくさん
c)
おきやくさま
d)
おきゃくさんま
19.
Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: "Con muỗi"
(a)
20.
これは、にほんごでなんですか
a)
Cái này trong tiếng Nhật là gì thế?
b)
Bạn có hiểu tiếng Nhật không?
c)
Bạn có biết tiếng Nhật không?
d)
Bạn có thể nói lại một lần nữa có được không?
21.
これは、にほんごで【 ? 】
a)
なんといいますか
b)
なんですか
c)
なにですか
d)
なんといますか
22.
これは、にほんごでなんと【 ? 】
a)
いいますか
b)
ですか
c)
いいですか
d)
ますか
23.
「Cám ơn」は、にほんごでなんですか
a)
「ありがとう」です
b)
「ありがとう」ます
24.
「かさ」は、ベトナムごでなんといいますか
a)
「cái ô」です
b)
「con muỗi」です
c)
「cái ô」ます
25.
Điện thoại thông minh
a)
スマホ
b)
スマートホン
c)
スマトホン
d)
スムホ
26.
giấy phép lái xe
a)
めんきょしょう
b)
めんきょうしょ
c)
ざいりゅうカード
d)
めんきょしょカード
27.
Cái này trong tiếng Nhật là gì thế?
a)
これは、にほんごでなんですか
b)
これは、にほんごでなんといいますか
c)
「これ」にほんごでなんです
28.
はい、すこし = ?
a)
はい、すこしできます
b)
はい、すこしわかります
c)
すみません、できません
d)
すみません、わかりません
29.
Hãy viết từ sau bằng tiếng Nhật: "Vâng, tôi biết"
(a)
30.
Hãy viết từ sau sang phiên âm ROMAJI: 「けしゴム」
(a)
31.
【1】
a)
いち
b)
しち
c)
はち
d)
に
32.
【2】
a)
に
b)
し
c)
なな
d)
ご
33.
Hãy viết số sau bằng tiếng Nhật: 【3】
(a)
34.
【4】
a)
よん
b)
よ
c)
し
d)
よう
35.
【5】
a)
ご
b)
そ
c)
し
d)
に
36.
Hãy viết số sau bằng tiếng Nhật: 【6】
(a)
37.
【7】
a)
しち
b)
なな
c)
はち
d)
いち
38.
【8】
a)
はち
b)
はな
c)
しち
d)
なな
39.
【9】
a)
きゅう
b)
きゅ
c)
きょう
d)
きょ
40.
【10】
a)
じゅう
b)
じゅ
c)
ちゅう
d)
しゅう
Reset
