Font size
WorksheetsBảng chữ cái
Total questions: 40
Worksheet time: 23mins
Chào buổi sáng
おはようございます
おはよおございます
おはようございました
おはいようございます
tôi đã về rồi
おかえりなさい
ただいま
いってきます
おだいじに
Hẹn gặp lại
さようなら
しつれいします
おかえりなさい
じゃまた
Romaji đúng của: しゃちょう
syacho
shachou
shacyou
shacho
Viết romaji của: ごはん を たべましたか
(a)
チョコレート đọc là:
(a)
Chữ ghép gồm chữ cái cột gì và hàng gì ghép với nhau?
cột i hàng a
cột i hàng ka
cột i hàng ya
cột a hàng ya
Xin phép, xin thất lễ
しつねいします
しつれします
しつれいします
しすれいします
Cách đọc( romaji) của: ざんぎょう
(a)
Cách đọc (romaii) của: びょうどう
(a)
Cách đọc (romaii) của: とっきゅう
(a)
Ý nghĩa của câu: おなまえは なんですか。
(a)
nihongo
にほご
にほんこ
にほんご
にほごう
ダイエット đọc là:
daieto
daieeto
daetoo
daietto
Cách đọc (romaii) của: キャ、ジャ、チョ
kya, ja, cho
kyu, ja, cho
kyo, ju, cho
kya, ju, jo
hàng có biến âm maru (〇)
は、か
い、し
は
さ
たんじょうび
sinh nhật
tôi
tuổi
năm nay
Bao nhiêu tuổi là:
おくつ
なんかい
なんか
おいくつ
クラスメイト
kurasumeto
kurasumetto
kurasumeito
kurarumeito
168000
じゅうろくまんはちせん
じゅうろくまんはっせん
いちまんはちせん
いちまんろっぴゃくはちせん
Số đặc biệt khi đọc giờ là:
1, 2, 4, 7
2, 4, 7,
4, 7, 9
4, 7, 9, 10
キャンセル
kianseri
kyanseru
kyansen
kyanseru
Đếm tháng có số đặc biệt cần chú ý là?
(a)
Tháng đọc là:
がつ
げつ
にち
ようび
Cách đọc (romaji) của: チケット
shiketto
chiketto
chikeeto
chikoto
Bảng chữ cái có bao nhiêu chữ
43
44
45
46
đây là chữ cái thuộc bảng chữ cái nào? カット
ひらがな
カタカナ
ロマジ
かんじ
Viết romaji của thứ từ thứ 2, thứ 4
(a)
Viết romaji từ 1-10
(a)
Viết ngày 1, 10, 27 bằng romaji
(a)
Romaji của: ジュース
jusu
jussu
juusu
jusuu
Romaji của: しゅっちょう
shachou
shucchou
shuccho
shuchouu
Romaji của: たっぴり
tappiru
tappiri
tappipi
pappu
Romaji của: キャッシュカード
kyashukado
kyasshukaado
kyasshukaddo
kyaashukaado
Romaji của: シュミットさん
shumitosan
shuumitosan
shumittosan
shumiitosan
ひらがな của: anata
おなた
あなと
あなな
あなた
ひらがな của: konohana
ごのはな
このはな
ころはな
このばな
カタカナ của: koohii
コオヒイ
コーヒイ
コーヒー
コオヒー
カタカナ của: konnpyuutaa
こんぴゅうたあ
コンピューター
こんぴゅた
コンピュウタア
Câu cảm ơn vì đã vất vả là:
おさきにしつれいします
どうもありがとうございました
おつかれさまでした
どうぞよろしくおねがいします
