wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sc45

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Bưu điện

4 lines
2.

cửa sổ

4 lines
3.

동아리방

a)

nhà thi đấu thể thao

b)

phòng sinh hoát CLB

c)

thư viện

d)

giảng đường

4.

rạp chiếu phim

a)

강의실

b)

극장

c)

영화관

d)

식당

5.

hiệu thuốc

a)

약국

b)

의사

c)

약사

d)

학교

6.

안녕히 가세요

a)

Xin chào

b)

tạm biệt đi về bình an

c)

tạm biệt ở lại bình an

d)

rất vui được gặp mặt

7.

Dịch

Hương là người Việt Nam phải không ?

4 lines
8.

Tên của tôi là Yoona

4 lines
9.

세미나실

4 lines
10.

랩실

a)

phòng lab

b)

phòng học

c)

어학실

d)

phòng hội thảo

11.

dịch

Kia là phòng vệ sinh

4 lines
12.

Đây là nhà ăn học sinh

4 lines
13.

cái kia là cặp sách

4 lines
14.

cái đó là bản đồ

4 lines
15.

dịch

Có đồng hồ

4 lines
16.

có từ điển

4 lines
17.

không có cục tẩy

4 lines
18.

không có hộp bút

4 lines
19.

dịch

Hương: trong phòng học có bảng không?

Minh: Không, không có.

4 lines
20.

Tùng: Cái này có phải máy tính không?

Tùng anh: không, không phải máy tính. Đó TV

4 lines
21.

의자

a)

bàn

b)

thước kẻ

c)

ghế

d)

vở

22.

포도

a)

táo

b)

c)

hoa

d)

nho tím

23.

피자

a)

bánh pizza

b)

táo

c)

sữa

d)

24.

기차

a)

xe ô tô

b)

tàu hỏa

c)

xe máy

d)

con chó

25.

토끼

a)

chó

b)

xe máy

c)

thỏ

d)

sách

26.

DỊCH CÁC TỪ DƯỚI ĐÂY LẦN LƯỢT SANG TIẾNG HÀN

BÁC SĨ- LÁI XE- GIÁO VIÊN

a)

의사- 운전기사- 학생

b)

기사- 의사- 선생님

c)

의사- 운전기사-선생님

d)

의사- 학생- 선생님

27.

CHỌN TỪ CÓ CHỦ ĐỀ KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI

a)

학생

b)

학교

c)

의사

d)

회사원

28.

CỜ NÀY LÀ CỦA NƯỚC NÀO?

a)

호주

b)

미국

c)

영국

d)

중국

29.

CÁCH GHI TÊN NÀO DƯỚI ĐÂY LÀ SAI?

a)

이민호 씨

b)

이 씨

c)

민호 씨

30.

NGHĨA CỦA CÁC TỪ DƯỚI ĐÂY LẦN LƯỢT LÀ:

한국어- 미국 사람- 일본- 베트남 사람

a)

Người Hàn- Nước Mĩ- Nước Nhật- Tiếng Việt

b)

Tiếng Hàn- Người Mĩ- Nước Nhật- Người Việt

c)

Người Hàn- Nước Mĩ- Người Nhật- Người Việt

d)

Tiếng Hàn- Tiếng Mĩ- Người Nhật- Tiếng Việt

31.

Câu nào dưới đây có nghĩa là " Tôi là Mina"?

a)

저는 의사입니다

b)

저는 미나 씨입니다

c)

저는 미나입나다

d)

미나 씨는 저입니다

32.

"저는 베트남어 선생님입니다" có nghĩa là gì?

a)

Tôi là người Việt Nam

b)

Tôi dạy tiếng Việt

c)

Tôi là người dạy tiếng Việt

d)

Tôi là giáo viên tiếng Việt

33.

Viết các từ dưới đây lần lượt sang tiếng Hàn

Email- tên- ngân hàng

a)

이메일- 이름- 은행

b)

이멜- 국적- 은행원

c)

이메일- 이름- 은행원

d)

이멜- 국가- 은행

34.

학번- 학생증- 학생

NGHĨA CỦA BA TỪ TRÊN LẦN LƯỢT LÀ GÌ?

a)

thẻ sinh viên- mã sinh viên- học sinh

b)

mã sinh viên- thẻ sinh viên- trường học

c)

mã sinh viên- thẻ sinh viên- học sinh

d)

sinh viên- mã sinh viên- thẻ sinh viên

35.

dịch câu: " Tôi là Hoa" sang tiếng Hàn

(a)  

36.

"Chủ nhật" trong tiếng Hàn là:

a)

월요일

b)

수요일

c)

금요일

d)

일요일

37.

"Thứ ba" trong tiếng Hàn viết như thế nào?

(a)  

38.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "학교... 다닙니다."

a)

b)

에서

c)

d)

39.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Tôi làm việc ở công ty."

(a)  

40.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "집... 없어요."

(a)  

41.

"Cuối năm" trong tiếng Hàn là?

a)

주말

b)

연말

c)

월말

42.

"Ngày 31 tháng 10" trong tiếng Hàn là? (số viết bằng chữ)

(a)  

43.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Tôi học tiếng Hàn trong năm nay."

4 lines
44.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Hôm qua tôi ngủ ở nhà lúc 10 giờ."

4 lines
45.

"Năm ngoái" trong tiếng Hàn là?

a)

금년

b)

내후년

c)

작년

d)

내년

46.

"Tháng này" trong tiếng Hàn là?

a)

이번 달

b)

지난 달

c)

다음 달

d)

개월

47.

Viết "8 giờ 19 phút" sang tiếng Hàn (số viết bằng chữ)

(a)  

48.

Chọn từ không cùng trường nghĩa/nhóm

a)

학생

b)

회사원

c)

선생님

d)

사람

49.

Cách gọi nào sai cho bạn Kim Min Ho?

a)

김민호 씨

b)

민호 씨

c)

김 씨

50.

Tên nước nào viết ĐÚNG?

a)

배트남

b)

브라질

c)

프란스

d)

인도네샤

51.

Câu có chứa lỗi sai?

a)

학생이에요?

b)

저는 미국 사람이에요

c)

저는 안나이에요

d)

회사원 아니에요?

52.

Câu có chứa lỗi sai?

a)

저가 학생이에요

b)

이 학생이 한국 사람이에요

c)

저는 선생님이 아니에요

d)

민호 씨는 은행원이 아니에요

53.

Câu nào viết đúng?

a)

여기에서 사진이에요

b)

거실에 탁자가 있어요

c)

신문을 읽해요?

d)

우리 누나는 학생예요

54.

Câu nào viết đúng?

a)

이거 사람은 가수예요

b)

저 사람은 누구예요?

c)

우리 누나는 학생예요

d)

거기는 어디이에요?

55.

Viết tiếng Hàn: "Tiết học tiếng Hàn rất thú vị"

4 lines
56.

Viết tiếng Hàn: "Cái kính này tốt"

4 lines
57.

Viết tiếng Hàn: "Tôi dạy tiếng Anh vào cuối tuần"

4 lines
58.

Viết tiếng Hàn: "Phòng tập gym rất xa. Vì vậy buổi sáng tôi tập thể dục ở nhà"

4 lines
59.

Viết tiếng Hàn: "Hôm nay buổi sáng tôi đến thư viện. Và buổi chiều tôi đạp xe ở công viên"

4 lines
60.

Viết tiếng Hàn: "Gần đây thời tiết rất nóng. Tuy nhiên phòng của tôi có điều hoà. Vì vậy không sao"

4 lines
61.

Cách đọc đúng của số sau: 15540

a)

십오천 오백 사십

b)

십오백오 사십

c)

십오만 오백 사십

d)

만오천 오백 사십

62.

Cách đọc đúng của số sau: 7436000

a)

질백사십삼만 육천

b)

칠백사십삼만 육천

c)

칠백만 사십삼만 육천

d)

칠사삼백만 육천

63.

Câu hỏi tương ứng cho câu trả lời sau có thể là?

A: ...

B: 네, 좋아요. 같이 가요!

4 lines
64.

Câu trả lời cho câu sau có thể là?

A: 한국어가 어려워요?

B: ...

4 lines
65.

Chọn câu sai

a)

어제 뭐 했어요?

b)

모레 뭐 했어요?

c)

오늘 뭐 했어요?

d)

그저께 뭐 먹었어요?

66.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

A: (...) 배가 아팠어요?

B: 일요일부터요.

a)

언제부터

b)

어디부터

c)

무엇부터

d)

67.

어제 빗속에서 우리가 같이 산책했어요. 너무 재미있었어요. 하지만 오늘 우리 모두 (...)

a)

설거지를 해요

b)

감기에 걸렸어요

c)

약을 드세요

d)

산책해요

68.

5

a)

b)

c)

d)

69.

10

a)

b)

c)

d)

70.

7

a)

b)

c)

d)

71.

13

a)

삼십

b)

십육

c)

d)

십삼

72.

16

a)

사십

b)

십육

c)

d)

십삼

73.

33

a)

삼십삼

b)

십육

c)

이십삼

d)

삼십사

74.

41

a)

삼십일

b)

사십일

c)

사십이

d)

십사

75.

60

a)

팔십

b)

오십

c)

구십

d)

육십

76.

47

a)

팔십칠

b)

오십이

c)

사십팔

d)

사십칠

77.

54

a)

오십삼

b)

오십사

c)

오십팔

d)

사십칠

78.

팔십육

a)

85

b)

77

c)

86

d)

75

79.

십구

a)

19

b)

21

c)

17

d)

13

80.

구십이

a)

91

b)

71

c)

92

d)

82

81.

이십삼

a)

13

b)

23

c)

24

d)

15

82.

칠십육

a)

76

b)

73

c)

67

d)

77

83.

오십

a)

30

b)

66

c)

50

d)

33

84.

구십구

a)

90

b)

91

c)

39

d)

99

85.

삼십칠

a)

47

b)

72

c)

37

d)

17

86.

팔십일

a)

78

b)

82

c)

37

d)

81

87.

a)

39

b)

100

c)

97

d)

81

88.

"Ăn tối" trong tiếng Hàn là?

a)

아침을 먹다

b)

점심을 먹다

c)

저녁을 먹다

89.

Viết 6 giờ 42 phút bằng tiếng Hàn (số viết bằng chữ)

(a)  

90.

Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Hàn:

"몇 시에 일어나요?"

4 lines
91.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "목욕하다"

a)

청소하다

b)

빨래하다

c)

세탁하다

d)

샤워하다

92.

Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Hàn:

"몇 살입니까?"

4 lines
93.

Số 8 trong số thuần Hàn viết là?

(a)  

94.

Số 17 trong số Hán Hàn viết là?

(a)  

95.

Số 25 trong số thuần Hàn và Hán Hàn lần lượt là:

a)

이십 오/ 스물 다섯

b)

이십 오/ 스무 다섯

c)

스물 다섯/ 이십 오

d)

스무 다섯/ 이십 오

96.

Dịch câu: "Tôi học vào lúc bốn rưỡi" sang tiếng Hàn (số viết bằng chữ)

(a)  

97.

Dịch câu "아홉시 십오 분에 이를 닦아요." sang tiếng Việt

4 lines
98.

나라 có nghĩa là gì

a)

Quốc gia

b)

Con người

c)

Văn hóa

d)

Tự nhiên

99.

Đất nước Hàn Quốc trong tiếng Hàn là

a)

한국

b)

동티모르

c)

베트남

d)

방글라데시

100.

Điền từ vào ô trống : ____트남 - nước Việt Nam

a)

b)

c)

d)

101.

Đất nước Cam-pu-chia trong tiếng Hàn là

a)

캄보티아

b)

감보티아

c)

캄보디아

d)

감보디아

102.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: 방글______- Bangladesh

a)

데시

b)

라데시

c)

d)

글라데시

103.

일본 là quốc gia nào

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Hàn Quốc

104.

중국 - là quốc gia nào

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

105.

Parkistan - trong tiếng Hàn là

a)

바기스단

b)

바키스탄

c)

파기스탄

d)

파키스탄

106.

태국 - là đất nước nào

a)

Việt Nam

b)

Mông Cổ

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

107.

Mông Cổ - được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

몽골

b)

뭉골

c)

멍골

d)

멍굴

108.

경찰관 có nghĩa là gì

a)

Cảnh sát

b)

Cảnh sát chữa cháy

c)

Nhân viên văn phòng

d)

Nhân viên bán hàng

109.

Cảnh sát chữa cháy- được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

경찰관

b)

소방관

c)

공무원

d)

점원

110.

Nội trợ trong tiếng Hàn là

a)

주보

b)

조부

c)

주부

d)

조보

111.

공무원 - có nghĩa là gì

a)

Công nhân

b)

Công an

c)

Công chức, viên chức

d)

Công việc

112.

Nhân viên văn phòng trong tiếng Hàn được viết như thế nào

a)

점원

b)

회사원

c)

공무원

d)

소방관

113.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: _____기사 - tài xế lái xe

a)

b)

c)

운전

d)

온전

114.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: _____사 - Đầu bếp

a)

b)

c)

유리

d)

요리

115.

농부 - có nghĩa là gì

a)

Nông dân

b)

Ngư dân

c)

Công nhân

d)

Nhân viên bán hàng

116.

어부 - có nghĩa là gì

a)

Nông dân

b)

Nội trợ

c)

Ngư dân

d)

Nhân viên bán hàng

117.

Điền từ còn thiếu vào ô trống: ____수 - thợ mộc

a)

b)

c)

d)

118.

Đâu là phiên âm đúng của từ 직업 - nghề nghiệp

a)

/chik-op/

b)

/chi-kop/

c)

/ch'ik-op/

d)

/ch'i-kop/

119.

Bác sĩ, y tá - được viết như thế nào trong tiếng Hàn

a)

의사

b)

간호사

c)

간호사,의사

d)

의사, 간호사

120.

기술자 - có nghĩa là gì

a)

Y tá

b)

Bác sĩ

c)

Kỹ thuật viên

d)

Nhân viên bán hàng

121.

rửa mặt

a)

이를 닦다

b)

세수하다

c)

세탁하다

d)

일어나다

122.

Đánh răng

a)

세수하다

b)

이를 닦다

c)

배우다

d)

청소하다

123.

đi làm

a)

출근하다

b)

퇴근하다

c)

끝나다

d)

시작하다

124.

Là 12 giờ

a)

열두 시입니다.

b)

다섯 시입니다.

c)

열하나 시입니다.

d)

아홉 시입니다.

125.

Dịch câu:

Mấy giờ bạn dọn dẹp?

a)

몇 시에 청소해요?

b)

몇 시에 이를 닦아요?

c)

몇 시 청소해요?

d)

몇 시에 청소해요.

126.

Dịch câu:

Tôi đến trường vào lúc

8giờ.

a)

여덟 시에 학교에 가요.

b)

몇 시에 학교에 가요?

c)

일곱 시에 학교에 가요?

d)

여덟 시에 학교에서 가요.

127.

Dịch câu:

Tôi thức dậy vào lúc 7h 30 phút

a)

저는 일곱 시 삼십 분에 이를 닦아요.

b)

저는 일곱시 반에 일어나요.

c)

저는여덟 시 반에 일어나요.

d)

저는 일곱 시에 삼십분에 일어나요.

128.

Dịch câu:

Vào Tuần sau tôi đi

du lịch

a)

이번 주에 여행을 가요.

b)

다음 주에 여행을 가요.

c)

다음 달에 여행을 가요.

d)

다음 주에 여행에 가요.

129.

Chọn đáp án đúng:

a)

극장에 영화를 봐요.

b)

시장에서 사과를 들어요.

c)

음악을 들어요.

d)

중국 음악을 들어요.

130.

chọn đáp án đúng:

a)

제 여동생이 사과를

안 먹어요.

b)

여동생가 사과를 안 먹어요.

c)

제 동생이 우유를 안 마셔요.

d)

동생이 주스를 안 마시요.

131.

Chọn đáp án sai:

a)

시장에 안 가요.

b)

백화점에서 쇼핑을 안 해요.

c)

한국 회사에서 일을 안 해요.

d)

공원에서 안 운동해요.

132.

Thứ 5 và Thứ 2

a)

화요일과 목요일

b)

목요일과 월요일

c)

목요일와 월요일

d)

수요일와 일요일

133.

Thứ 4 và chủ nhật

a)

화요일와 금요일

b)

토요일과 월요일

c)

수요일과 일요일

d)

금요일과 일요일

134.

Thứ 3 và Thứ 7

a)

화요일과 토요일

b)

월요일과 금요일

c)

화요일과 일요일

d)

수요일과 토요일

135.

chịn câu trả lời đúng :

생일이 며칠입니까?

a)

2월 5일입니다.

b)

2일 6월입니다.

c)

9층입니다.

d)

이번 주 화요일입니다.

136.

Chọn câu trả lời đúng :

전화번호가 몇 번입니까?

a)

5층에 있습니다.

b)

782-4357입니다.

c)

5월 26일입니다.

d)

다음 달 월요일입니다.

137.

Hôm nay là thứ mấy?

a)

오늘이 무슨 요일입니까?

b)

오늘이 몇 월 며칠입니까?

c)

오늘은 무엇을 합니까?

d)

생일은 언제입니까?

138.

chọn đáp án đúng :

139-287-5216

a)

일사구- 이말칠- 오이일육

b)

일삼구 -이팔칠- 오이일육

c)

일삼구- 이팔칠 오이일유

d)

일삼구 - 일판칠 - 오이일육

139.

Dịch câu:

Tôi thi tiếng việt vào thứ 6

Tuần sau

a)

저는 다음 달 금요일에 베트남어 시험을 봅니다.

b)

저는 다음 주 금요일에 베트남어 시험을 봅니다.

c)

저는 다음 주 금요일에 시험을 봅니다.

d)

저는 다음 주 금요일 베트남어 시험을 봅니다.

140.

Dịch câu sang tiếng Hàn:

vào thứ 3 tuần này tôi làm thêm ở nhà hàng Hàn Quốc

a)

화요일에 한국 식당에서 아르바이트를 합니다.

b)

이번 주 화요일에 한국 식당에서 아르바이트를 합니다.

c)

이번 주 화요일에 한국 식당에서

일합니다.

d)

이번 주에 한국 식당에서 합니다.

141.

Dịch câu sang Tiếng Hàn:

Tôi tổ chức tiệc Sinh nhật vào thứ 5 tuần này

a)

이번 주 목요일에 생일 파티를 합니다.

b)

목요일에 생일 파티를 합니다.

c)

이번 주 목요일에 파티를 합니다.

d)

다음 주 목요일에 생일 파티를 합니다.

142.

Dịch câu Sang tiếng Hàn:

Tôi dạy tiếng Hàn vào

Thứ 3,5.7.

a)

월요일, 목요일과 토요일에 한국어를 가르칩니다.

b)

화요일, 토요일,금요일에 한국어 를 가르칩니다.

c)

화요일,목요일, 토요일에 한국어를 가르칩니다.

d)

화요일,목요일과 토요일에 한국을 가르칩니다.