Font size
Worksheetssc45
Total questions: 142
Worksheet time: 1hrs 11mins
Bưu điện
cửa sổ
동아리방
nhà thi đấu thể thao
phòng sinh hoát CLB
thư viện
giảng đường
rạp chiếu phim
강의실
극장
영화관
식당
hiệu thuốc
약국
의사
약사
학교
안녕히 가세요
Xin chào
tạm biệt đi về bình an
tạm biệt ở lại bình an
rất vui được gặp mặt
Dịch
Hương là người Việt Nam phải không ?
Tên của tôi là Yoona
세미나실
랩실
phòng lab
phòng học
어학실
phòng hội thảo
dịch
Kia là phòng vệ sinh
Đây là nhà ăn học sinh
cái kia là cặp sách
cái đó là bản đồ
dịch
Có đồng hồ
có từ điển
không có cục tẩy
không có hộp bút
dịch
Hương: trong phòng học có bảng không?
Minh: Không, không có.
Tùng: Cái này có phải máy tính không?
Tùng anh: không, không phải máy tính. Đó TV
의자
bàn
thước kẻ
ghế
vở
포도
táo
lê
hoa
nho tím
피자
bánh pizza
táo
sữa
mì
기차
xe ô tô
tàu hỏa
xe máy
con chó
토끼
chó
xe máy
thỏ
sách
DỊCH CÁC TỪ DƯỚI ĐÂY LẦN LƯỢT SANG TIẾNG HÀN
BÁC SĨ- LÁI XE- GIÁO VIÊN
의사- 운전기사- 학생
기사- 의사- 선생님
의사- 운전기사-선생님
의사- 학생- 선생님
CHỌN TỪ CÓ CHỦ ĐỀ KHÁC VỚI CÁC TỪ CÒN LẠI
학생
학교
의사
회사원
CỜ NÀY LÀ CỦA NƯỚC NÀO?
호주
미국
영국
중국
CÁCH GHI TÊN NÀO DƯỚI ĐÂY LÀ SAI?
이민호 씨
이 씨
민호 씨
NGHĨA CỦA CÁC TỪ DƯỚI ĐÂY LẦN LƯỢT LÀ:
한국어- 미국 사람- 일본- 베트남 사람
Người Hàn- Nước Mĩ- Nước Nhật- Tiếng Việt
Tiếng Hàn- Người Mĩ- Nước Nhật- Người Việt
Người Hàn- Nước Mĩ- Người Nhật- Người Việt
Tiếng Hàn- Tiếng Mĩ- Người Nhật- Tiếng Việt
Câu nào dưới đây có nghĩa là " Tôi là Mina"?
저는 의사입니다
저는 미나 씨입니다
저는 미나입나다
미나 씨는 저입니다
"저는 베트남어 선생님입니다" có nghĩa là gì?
Tôi là người Việt Nam
Tôi dạy tiếng Việt
Tôi là người dạy tiếng Việt
Tôi là giáo viên tiếng Việt
Viết các từ dưới đây lần lượt sang tiếng Hàn
Email- tên- ngân hàng
이메일- 이름- 은행
이멜- 국적- 은행원
이메일- 이름- 은행원
이멜- 국가- 은행
학번- 학생증- 학생
NGHĨA CỦA BA TỪ TRÊN LẦN LƯỢT LÀ GÌ?
thẻ sinh viên- mã sinh viên- học sinh
mã sinh viên- thẻ sinh viên- trường học
mã sinh viên- thẻ sinh viên- học sinh
sinh viên- mã sinh viên- thẻ sinh viên
dịch câu: " Tôi là Hoa" sang tiếng Hàn
(a)
"Chủ nhật" trong tiếng Hàn là:
월요일
수요일
금요일
일요일
"Thứ ba" trong tiếng Hàn viết như thế nào?
(a)
Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "학교... 다닙니다."
에
에서
는
가
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Tôi làm việc ở công ty."
(a)
Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống: "집... 없어요."
(a)
"Cuối năm" trong tiếng Hàn là?
주말
연말
월말
"Ngày 31 tháng 10" trong tiếng Hàn là? (số viết bằng chữ)
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Tôi học tiếng Hàn trong năm nay."
Dịch câu sau sang tiếng Hàn: "Hôm qua tôi ngủ ở nhà lúc 10 giờ."
"Năm ngoái" trong tiếng Hàn là?
금년
내후년
작년
내년
"Tháng này" trong tiếng Hàn là?
이번 달
지난 달
다음 달
개월
Viết "8 giờ 19 phút" sang tiếng Hàn (số viết bằng chữ)
(a)
Chọn từ không cùng trường nghĩa/nhóm
학생
회사원
선생님
사람
Cách gọi nào sai cho bạn Kim Min Ho?
김민호 씨
민호 씨
김 씨
Tên nước nào viết ĐÚNG?
배트남
브라질
프란스
인도네샤
Câu có chứa lỗi sai?
학생이에요?
저는 미국 사람이에요
저는 안나이에요
회사원 아니에요?
Câu có chứa lỗi sai?
저가 학생이에요
이 학생이 한국 사람이에요
저는 선생님이 아니에요
민호 씨는 은행원이 아니에요
Câu nào viết đúng?
여기에서 사진이에요
거실에 탁자가 있어요
신문을 읽해요?
우리 누나는 학생예요
Câu nào viết đúng?
이거 사람은 가수예요
저 사람은 누구예요?
우리 누나는 학생예요
거기는 어디이에요?
Viết tiếng Hàn: "Tiết học tiếng Hàn rất thú vị"
Viết tiếng Hàn: "Cái kính này tốt"
Viết tiếng Hàn: "Tôi dạy tiếng Anh vào cuối tuần"
Viết tiếng Hàn: "Phòng tập gym rất xa. Vì vậy buổi sáng tôi tập thể dục ở nhà"
Viết tiếng Hàn: "Hôm nay buổi sáng tôi đến thư viện. Và buổi chiều tôi đạp xe ở công viên"
Viết tiếng Hàn: "Gần đây thời tiết rất nóng. Tuy nhiên phòng của tôi có điều hoà. Vì vậy không sao"
Cách đọc đúng của số sau: 15540
십오천 오백 사십
십오백오 사십
십오만 오백 사십
만오천 오백 사십
Cách đọc đúng của số sau: 7436000
질백사십삼만 육천
칠백사십삼만 육천
칠백만 사십삼만 육천
칠사삼백만 육천
Câu hỏi tương ứng cho câu trả lời sau có thể là?
A: ...
B: 네, 좋아요. 같이 가요!
Câu trả lời cho câu sau có thể là?
A: 한국어가 어려워요?
B: ...
Chọn câu sai
어제 뭐 했어요?
모레 뭐 했어요?
오늘 뭐 했어요?
그저께 뭐 먹었어요?
Chọn từ điền vào chỗ trống:
A: (...) 배가 아팠어요?
B: 일요일부터요.
언제부터
어디부터
무엇부터
왜
어제 빗속에서 우리가 같이 산책했어요. 너무 재미있었어요. 하지만 오늘 우리 모두 (...)
설거지를 해요
감기에 걸렸어요
약을 드세요
산책해요
5
사
오
십
구
10
사
오
십
구
7
삼
육
칠
구
13
삼십
십육
일
십삼
16
사십
십육
일
십삼
33
삼십삼
십육
이십삼
삼십사
41
삼십일
사십일
사십이
십사
60
팔십
오십
구십
육십
47
팔십칠
오십이
사십팔
사십칠
54
오십삼
오십사
오십팔
사십칠
팔십육
85
77
86
75
십구
19
21
17
13
구십이
91
71
92
82
이십삼
13
23
24
15
칠십육
76
73
67
77
오십
30
66
50
33
구십구
90
91
39
99
삼십칠
47
72
37
17
팔십일
78
82
37
81
백
39
100
97
81
"Ăn tối" trong tiếng Hàn là?
아침을 먹다
점심을 먹다
저녁을 먹다
Viết 6 giờ 42 phút bằng tiếng Hàn (số viết bằng chữ)
(a)
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Hàn:
"몇 시에 일어나요?"
Tìm từ đồng nghĩa với từ "목욕하다"
청소하다
빨래하다
세탁하다
샤워하다
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Hàn:
"몇 살입니까?"
Số 8 trong số thuần Hàn viết là?
(a)
Số 17 trong số Hán Hàn viết là?
(a)
Số 25 trong số thuần Hàn và Hán Hàn lần lượt là:
이십 오/ 스물 다섯
이십 오/ 스무 다섯
스물 다섯/ 이십 오
스무 다섯/ 이십 오
Dịch câu: "Tôi học vào lúc bốn rưỡi" sang tiếng Hàn (số viết bằng chữ)
(a)
Dịch câu "아홉시 십오 분에 이를 닦아요." sang tiếng Việt
나라 có nghĩa là gì
Quốc gia
Con người
Văn hóa
Tự nhiên
Đất nước Hàn Quốc trong tiếng Hàn là
한국
동티모르
베트남
방글라데시
Điền từ vào ô trống : ____트남 - nước Việt Nam
배
베
대
데
Đất nước Cam-pu-chia trong tiếng Hàn là
캄보티아
감보티아
캄보디아
감보디아
Điền từ còn thiếu vào ô trống: 방글______- Bangladesh
데시
라데시
시
글라데시
일본 là quốc gia nào
Trung Quốc
Thái Lan
Nhật Bản
Hàn Quốc
중국 - là quốc gia nào
Nhật Bản
Trung Quốc
Thái Lan
Việt Nam
Parkistan - trong tiếng Hàn là
바기스단
바키스탄
파기스탄
파키스탄
태국 - là đất nước nào
Việt Nam
Mông Cổ
Thái Lan
Trung Quốc
Mông Cổ - được viết như thế nào trong tiếng Hàn
몽골
뭉골
멍골
멍굴
경찰관 có nghĩa là gì
Cảnh sát
Cảnh sát chữa cháy
Nhân viên văn phòng
Nhân viên bán hàng
Cảnh sát chữa cháy- được viết như thế nào trong tiếng Hàn
경찰관
소방관
공무원
점원
Nội trợ trong tiếng Hàn là
주보
조부
주부
조보
공무원 - có nghĩa là gì
Công nhân
Công an
Công chức, viên chức
Công việc
Nhân viên văn phòng trong tiếng Hàn được viết như thế nào
점원
회사원
공무원
소방관
Điền từ còn thiếu vào ô trống: _____기사 - tài xế lái xe
운
전
운전
온전
Điền từ còn thiếu vào ô trống: _____사 - Đầu bếp
유
리
유리
요리
농부 - có nghĩa là gì
Nông dân
Ngư dân
Công nhân
Nhân viên bán hàng
어부 - có nghĩa là gì
Nông dân
Nội trợ
Ngư dân
Nhân viên bán hàng
Điền từ còn thiếu vào ô trống: ____수 - thợ mộc
먹
목
묵
믁
Đâu là phiên âm đúng của từ 직업 - nghề nghiệp
/chik-op/
/chi-kop/
/ch'ik-op/
/ch'i-kop/
Bác sĩ, y tá - được viết như thế nào trong tiếng Hàn
의사
간호사
간호사,의사
의사, 간호사
기술자 - có nghĩa là gì
Y tá
Bác sĩ
Kỹ thuật viên
Nhân viên bán hàng
rửa mặt
이를 닦다
세수하다
세탁하다
일어나다
Đánh răng
세수하다
이를 닦다
배우다
청소하다
đi làm
출근하다
퇴근하다
끝나다
시작하다
Là 12 giờ
열두 시입니다.
다섯 시입니다.
열하나 시입니다.
아홉 시입니다.
Dịch câu:
Mấy giờ bạn dọn dẹp?
몇 시에 청소해요?
몇 시에 이를 닦아요?
몇 시 청소해요?
몇 시에 청소해요.
Dịch câu:
Tôi đến trường vào lúc
8giờ.
여덟 시에 학교에 가요.
몇 시에 학교에 가요?
일곱 시에 학교에 가요?
여덟 시에 학교에서 가요.
Dịch câu:
Tôi thức dậy vào lúc 7h 30 phút
저는 일곱 시 삼십 분에 이를 닦아요.
저는 일곱시 반에 일어나요.
저는여덟 시 반에 일어나요.
저는 일곱 시에 삼십분에 일어나요.
Dịch câu:
Vào Tuần sau tôi đi
du lịch
이번 주에 여행을 가요.
다음 주에 여행을 가요.
다음 달에 여행을 가요.
다음 주에 여행에 가요.
Chọn đáp án đúng:
극장에 영화를 봐요.
시장에서 사과를 들어요.
음악을 들어요.
중국 음악을 들어요.
chọn đáp án đúng:
제 여동생이 사과를
안 먹어요.
여동생가 사과를 안 먹어요.
제 동생이 우유를 안 마셔요.
동생이 주스를 안 마시요.
Chọn đáp án sai:
시장에 안 가요.
백화점에서 쇼핑을 안 해요.
한국 회사에서 일을 안 해요.
공원에서 안 운동해요.
Thứ 5 và Thứ 2
화요일과 목요일
목요일과 월요일
목요일와 월요일
수요일와 일요일
Thứ 4 và chủ nhật
화요일와 금요일
토요일과 월요일
수요일과 일요일
금요일과 일요일
Thứ 3 và Thứ 7
화요일과 토요일
월요일과 금요일
화요일과 일요일
수요일과 토요일
chịn câu trả lời đúng :
생일이 며칠입니까?
2월 5일입니다.
2일 6월입니다.
9층입니다.
이번 주 화요일입니다.
Chọn câu trả lời đúng :
전화번호가 몇 번입니까?
5층에 있습니다.
782-4357입니다.
5월 26일입니다.
다음 달 월요일입니다.
Hôm nay là thứ mấy?
오늘이 무슨 요일입니까?
오늘이 몇 월 며칠입니까?
오늘은 무엇을 합니까?
생일은 언제입니까?
chọn đáp án đúng :
139-287-5216
일사구- 이말칠- 오이일육
일삼구 -이팔칠- 오이일육
일삼구- 이팔칠 오이일유
일삼구 - 일판칠 - 오이일육
Dịch câu:
Tôi thi tiếng việt vào thứ 6
Tuần sau
저는 다음 달 금요일에 베트남어 시험을 봅니다.
저는 다음 주 금요일에 베트남어 시험을 봅니다.
저는 다음 주 금요일에 시험을 봅니다.
저는 다음 주 금요일 베트남어 시험을 봅니다.
Dịch câu sang tiếng Hàn:
vào thứ 3 tuần này tôi làm thêm ở nhà hàng Hàn Quốc
화요일에 한국 식당에서 아르바이트를 합니다.
이번 주 화요일에 한국 식당에서 아르바이트를 합니다.
이번 주 화요일에 한국 식당에서
일합니다.
이번 주에 한국 식당에서 합니다.
Dịch câu sang Tiếng Hàn:
Tôi tổ chức tiệc Sinh nhật vào thứ 5 tuần này
이번 주 목요일에 생일 파티를 합니다.
목요일에 생일 파티를 합니다.
이번 주 목요일에 파티를 합니다.
다음 주 목요일에 생일 파티를 합니다.
Dịch câu Sang tiếng Hàn:
Tôi dạy tiếng Hàn vào
Thứ 3,5.7.
월요일, 목요일과 토요일에 한국어를 가르칩니다.
화요일, 토요일,금요일에 한국어 를 가르칩니다.
화요일,목요일, 토요일에 한국어를 가르칩니다.
화요일,목요일과 토요일에 한국을 가르칩니다.
